Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065645-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211065626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:53:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,576,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tứ năm 2018 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Bình Ninh – Bình Thọ 2, xã Bình Phục Nhứt
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khôi Nguyên. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Danh sách 15 công nhân kỹ thuật (10 công nhân xây dựng cầu đường và 5 công nhân vận hành máy thi công; kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731100m3
2Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V487,002100m
3Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V56.553,47m
4Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,17kg
5Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,31m3
6Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,382100m3
7Đắp cát ao mương, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
8Đào nền đường phần mở rộng + đào lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591100m3
9Đào đá mặt đường hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,256100m3
10Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,798100m3
11Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.878,44m3
12Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,686100m3
13Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V131,931100m2
14Lu lèn nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,931100m2
15Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2100m3
16Cung cấp đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (có tận dụng chọn lọc khối lượng đào mặt đường hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.051,94m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,275100m2
18Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,275100m2
19Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
21Bê tông nền đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,349m3
22Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
23Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
26Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cột
27Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
28Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
29Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,55m3
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
2Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V189,642100m
3Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V23.462,16m
4Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,94kg
5Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,82m3
6Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100m3
7Đắp cát ao mương, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
8Đào nền đường phần mở rộng + đào lềMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100m3
9Đào đá mặt đường hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471100m3
10Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,612100m3
11Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V752,12m3
12Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,329100m3
13Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61100m2
14Lu lèn nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,61100m2
15Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,521100m3
16Cung cấp đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (có tận dụng chọn lọc khối lượng đào mặt đường hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,86m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,554100m2
18Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,554100m2
19Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
20Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
24Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
25Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
C NỐI CỐNG D800
1Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,98100m
2Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.098m
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Gia công lắp dựng cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
6Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
7Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697100m2
8Bê tông miệng xả đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m3
9Bê tông hộp nối đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
10Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
11Bê tông chèn giữa các gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
12Trám kẻ mối nối ống cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
13Cung cấp vữa XM M100 trám kẻ mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
14Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D800 - loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
15Lắp đặt joint cao su D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
16Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=4,0cm - L=4,7m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,484100m
17Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=4,0cm - L=4,7m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m
18Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V632,54m
19Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,52kg
20Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,49m3
21Đắp đất dính đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
22Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m3
D NỐI CỐNG D1200
1Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,14100m
2Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.114m
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,71m3
5Gia công lắp dựng cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,254tấn
6Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
7Ván khuôn miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142100m2
8Bê tông miệng xả đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,19m3
9Bê tông hộp nối đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
10Lắp đặt gối cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Bê tông chèn giữa các gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
12Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D1200 - loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
13Trám kẻ mối nối ống cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
14Cung cấp vữa XM M100 trám kẻ mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
15Nối ống bê tông bằng joint cao su D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
16Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=4,0cm - L=4,7m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,248100m
17Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=4,0cm - L=4,7m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
18Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V747,3m
19Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21kg
20Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,95m3
21Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
E NỐI CỐNG D600
1Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
2Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V276m
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,582m3
5Gia công lắp dựng cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
6Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
7Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
8Bê tông miệng xả đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
9Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=4,0cm - L=4,7m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
10Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=4,0cm - L=4,7m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
11Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
13Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
14Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tứ năm 2018 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy san - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy đầm dùi bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Cần cẩu ô tô ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->