Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/09/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT (Vốn vay ngân hàng thế giới WB và vốn đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 11:12:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,424,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4636984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.106164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh phải có một thành viên trong liên danh đáp ứng) phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 11,00 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Khu xử lý nước sạch công suất ≥ 400m3/ngày đêm; Bể chứa nước sạch ≥150m3; hệ thống phân phối nước bằng ống HDPE hoặc ống thép có chiều dài ≥10km. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng và có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã tham gia lắp đặt 01 hệ thống khu xử lý nước có công nghệ tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (Tiểu hợp phần 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/09/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT (Vốn vay ngân hàng thế giới WB và vốn đối ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,0209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,957 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| B | TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 BAR | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van chặn BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van một chiều BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van xả khí DN50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống thép đen sơn phủ epoxyD150 x 5,16mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0653 | 100m |
| 6 | Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 7 | Côn D150/100-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút D150x900-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bích rỗng D150-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 10 | Bích rỗng D100-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 11 | Bích rỗng D1200/300-ST, dày 30mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Mối nối mềm BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mối nối chuyển bậc DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lá chắn thép DN150-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van chặn D15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê TTK D65/10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Măng sông TTK D15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Vòi nước D10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,6105 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2406 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0899 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0899 | 100m3/1km |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2188 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1772 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,766 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2073 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành miệng giếng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0892 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2294 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2236 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3102 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2412 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,6482 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,8984 | m2 |
| 59 | Láng tạo dốc sàn mái, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,9884 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,9884 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,81 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 63 | Cửa đi, khung thép hộp, bịt tôn dày 1.2mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 64 | Lam gió bằng thép sơn tĩnh điện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 65 | Dầm I20x100x5.5 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,8 | kg |
| 66 | Bulong M16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 2000x600x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 68 | Rơ le nhiệt GTH 28-40A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 2 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bộ ATS 3P-75A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Aptomat 3 pha, 63A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 3 pha, 20A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì + đèn báo pha | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Biến dòng TI 75/5A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Ampe kế 75A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Volke 0-400V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Khởi động từ 50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Khởi động mềm cho động cơ 22KW | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Nút ấn điều khiển có đèn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Nút dừng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Công tắc chuyển chế độ 2 vị trí | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Rơ le + cảm biến mức nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Rơ le trung gian 220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Chống sét van GZ500 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đồng hồ ghi giờ chạy máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 MODUL | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat 2 pha, 25A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha, 16A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Đèn LED đôi 1,2m 2x18W/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu (2P+N) 2x16A/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 + Ex25mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 + E 2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 97 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Thanh tiếp địa 40x4mm mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Kim thu sét D16, L=0.6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m |
| 101 | Hộp tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 - 2,5m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| C | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Ống thép đen sơn phủ epoxyD150 x 4,78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,77 | 100m |
| 2 | Cút TTK D150x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cút TTK D150x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thuỷ D150/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống đục ren TTK D25, L=0.5m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,91 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5119 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,665 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5999 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6666 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6666 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4621 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4088 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7812 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1279 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đệm cát vàng 3cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| E | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 7 | Đềm cát vàng 3cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5054 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D400, đoạn ống 2.5m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | mối nối |
| 14 | Gối cống D400 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D600, đoạn ống 2.5m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 17 | Gối cống D600 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG, CỔNG HÀNG RÀO VÀ THOÁT NƯỚC - TRONG TRẠM | |||
| 1 | Ống TTK DN150, dày 4,78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống PPR D21, PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D400, đoạn ống 2.5m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 6 | Gối cống D400 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 8 | Rải Nilong lót | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vải bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,35 | m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0168 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3389 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,946 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 338,92 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,3235 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5591 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9707 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7616 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7616 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7616 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,4736 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,1018 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,7986 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,677 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,7074 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,952 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212,6817 | m2 |
| 32 | Quét Ve | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 296,6337 | m2 |
| 33 | Kẻ rãnh trụ hàng rào | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,2 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,3495 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 37 | Đắp phào chỉ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 42 | Cổng sắt sơn chống rỉ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,267 | m2 |
| 43 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,9731 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4476 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,9454 | m3 |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3406 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,736 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,201 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| G | CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Ống TTK DN150, dày 4,78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Ống TTK DN100, dày 4.5mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống TTK DN65, dày 3.6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Van bướm hộp số D150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Van bướm hộp số D100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Van cổng BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van công BB D65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bích rỗng TTK D150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,5 | cặp bích |
| 9 | Bích rỗng TTK D100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Bích rỗng TTK D65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 11 | Bích đặc TTK D150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 12 | Tê TTK D150x150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê TTK D150x100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tê TTK D150x65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê TTK D65x65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút TTK D150x90o | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Cút TTK D65x90o | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Sỏi 4-6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.100 | kg |
| 19 | Than hoạt tính 2-4mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.171 | kg |
| 20 | Cát thạch anh 0.9-1.4mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13.605 | kg |
| 21 | Polystyrol | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | kg |
| H | CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,755 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,149 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,553 | tấn |
| I | BỂ CHỨA (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Ống thép đen sơn phủ epoxyD200 x 6,35mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống TTK DN150, dày 4.78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 4 | Côn TTK D300x200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Côn thép đen sơn phủ Epoxy D400/200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút TTK D150x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút thép đen sơn phủ D100x900-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bích TTK D150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Bích D200-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Bích D100-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Van cổng BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lưới chắn côn trùng D100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống uPVC D42 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| J | BỂ CHỨA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,0734 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9866 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5528 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5528 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,251 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,964 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3515 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,182 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,114 | 100m2 |
| 23 | Mạch ngừng thi công (bằng băng cản PVC) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 24 | Nắp bể thép tấm KT900x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 26 | Thang trèo inox 304 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 27 | Láng tạo dốc bể nước, dày tb10cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,25 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào nắm bể | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,25 | m2 |
| 30 | Quét Kova loại không độc tố chống thấm bể | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 31 | Quét Sika seal 107 chống thấm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,044 | m3 |
| 34 | Trồng thảm cỏ lá gừng (giá đã bao gồm đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,61 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2835 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0605 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| K | NHÀ ĐIỀU HÀNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ống TTK DN200, dày 6.35mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống TTK DN150, dày 5.16mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút TTK D150x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Côn TTK D200x80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Côn TTK D150x65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van cổng BB DN200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van cổng BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Két nước mái Inox 1m3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Bích rỗng TTK D200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Bích rỗng TTK D150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Bích rỗng TTK D80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Bích rỗng TTK D65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Xí bệt kèm phụ kiện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thoát sàn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Ống TTK DN21 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Đai khởi thủy D200/21 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van D21 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút TTK D21 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Van phao D21 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ống PVC D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Ống PVC D34 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Ba chạc PVC D34/90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ba chạc PVC D42/90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ba chạc PVC D76/90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ba chạc PVC D90/110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cút PVC D34x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cút PVC D76x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cút PVC D90x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cút PVC D110x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5502 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7458 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,492 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6122 | m3 |
| 53 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4326 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2721 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,5945 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9244 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5828 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lanh tô | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,6954 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6848 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128,5944 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92,44 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,5716 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,5716 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,2028 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 232,5944 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 82 | Cửa đi, khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,295 | m2 |
| 83 | Cửa sổ, khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép C140X58X4.9 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3705 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3704 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7763 | 100m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,903 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6072 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8284 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 98 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3864 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Vỏ tủ điện KT: 1400x800x400, dày 2 ly | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 105 | Cầu dao đảo chiều 3P - 50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 3 pha, 30A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 3 pha, 20A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 3 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 2 pha, 40A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Aptomat 2 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Khởi động từ 3 pha, 32A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Khởi động từ 3 pha, 9A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Rơ le nhiệt 0.5-1A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Rơ le thời gian 24H | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cảm biến mức dạng phao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Volke 500V + chuyển mạch | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Biến áp 400/230VAC | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Biến áp 230/24VDC | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Nút ấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Đèn báo | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Cầu chì + 3 đèn báo pha | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Chuyển mạch Auto-Man | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ampe kế 50A -3P | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Biến dòng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Vỏ tủ điện KT: 1000x800x400, dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 128 | Aptomat 3 pha, 20A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Aptomat 3 pha, 16A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Aptomat 3 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Aptomat 1 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Khởi động từ 3P- 9A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Rơ le nhiệt 0.5-1A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Rơ le thời gian 24H | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cảm biến mức dạng phao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Biến áp 400/230VAC | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Biến áp 230/24VDC | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Nút ấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đèn báo | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cầu chì + 3 đèn báo pha | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Chuyển mạch Auto-Man | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Vỏ tủ aptomat 6 MODUL | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Aptomat 2 pha, 40A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Aptomat 1 pha, 10A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha, 16A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Đèn LED đơn 1,2m 1x18W/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Đèn LED đôi 1,2m 2x18W/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Đèn chiếu sự cố 10W/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Đèn ốp trần bóng LED 18W/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Quát thông gió 250x250 - 34W/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Ổ cắm đôi 2x16A/220V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 155 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 156 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 157 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 158 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 159 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 160 | Dây tiếp địa 40x4mm mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 161 | Kim thu sét D16, L=0.6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 163 | Hộp tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 164 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 - 2,5m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cọc |
| L | SÂN PHƠI BÙN | |||
| 1 | Ống uPVC D400 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Sỏi đỡ 2-4cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Sỏi đỡ 1-2cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 4 | Cát mịn 1,5 - 2mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,0667 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1929 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7069 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,4239 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5408 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0154 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 23 | Láng vữa tạo dốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,75 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4738 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2446 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1416 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| M | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3P -125A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3P -75A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3P -50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì + 3 đèn báo pha | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cột điện BTLT 8.5B | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cột |
| 7 | Cột điện BTLT 8.5C | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cột |
| 8 | Dây văng thép D4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 9 | Dây nhôm vặn xoắn LV- ABC 4x50mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 10 | Dây nhôm vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Dây điều khiển CXV 7X2.5MM | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 100m |
| 12 | Tấm móc cáp D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Khóa treo cáp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Xà treo tủ hạ thế | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,64 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài v63x63x6 - 1.5m, xuống đất, cấp đất loại II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 17 | Bản nối đất 40x4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m |
| 18 | Bulong M16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,903 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6213 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6903 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6903 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6903 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,44 | m3 |
| N | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE DN200, PN8 (dày 11,9) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,56 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D160 - PN8 (dày 7,7) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,09 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D110 - PN8 (dày 5,3) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D90 - PN8 (dày 4,3) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,88 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D75 - PN8 (dày 3,6) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,27 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D63 - PN8 (dày 3,0) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,42 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D50 - PN8 (dày 2,4) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,05 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D40 - PN8 (dày 2,0) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,41 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32 - PN8 (dày 1,8) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 181,96 | 100m |
| 10 | Ống thép sơn phủ epoxy D50 x 3,6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 11 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 12 | Bích thép đặc D100-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Bịt HDPE D32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | cái |
| 14 | Bịt HDPE D40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Bịt HDPE D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bịt HDPE D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Côn HDPE D200/160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Côn HDPE D200/110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn HDPE D200/90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn HDPE D160/110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Côn HDPE D110/90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn HDPE D75/63 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Côn HDPE D75/50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn HDPE D63/50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Côn HDPE D63/40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn HDPE D50/40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Côn HDPE D50/32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Côn HDPE D40/32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 29 | Cút HDPE D200x230 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Cút HDPE D200x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cút HDPE D200x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cút HDPE D160x230 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Cút HDPE D110x230 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Cút HDPE D110x450 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút HDPE D110x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cút HDPE D90x900 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cút HDPE D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút HDPE D40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Cút HDPE D32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy DN200x2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đai khởi thủy DN200x1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy DN200x1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Đai khởi thủy DN160x2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đai khởi thủy DN160x1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Đai khởi thủy DN160x1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy DN110x2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đai khởi thủy DN110x1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Đai khởi thủy DN110x1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Đai khởi thủy DN90x1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Đai khởi thủy DN90x1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy DN75x2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy DN75x1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Đai khởi thủy DN75x1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khâu nối ren ngoài TTK 2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Khâu nối ren ngoài TTK 1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài TTK1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 57 | Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D75/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D63/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D50/1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D40/1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 61 | Khâu nối 1 đầu ren trong TTK D32/1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 62 | Kép TTK D2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Kép TTK D1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | cái |
| 64 | Kép TTK D1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 65 | Van ren D2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Van ren D1 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 67 | Van ren D1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 68 | Đầu nối bằng bích HDPE D160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Đầu nối bằng bích HDPE D75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Mối nối mềm EB DN65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Tê HDPE D200x200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Tê HDPE D200x160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tê HDPE D200x110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tê HDPE D200x90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tê HDPE D160x160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tê HDPE D160x110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Tê HDPE D110x110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tê HDPE D90x90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê HDPE D75x75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tê HDPE D63x63 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tê HDPE D63x40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Tê HDPE D63x32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Tê HDPE D50x50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Tê HDPE D50x40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Tê HDPE D50x32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Tê HDPE D40x40 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Tê HDPE D40x32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 93 | Tê HDPE D32x32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Van BB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Van BB DN100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Van BB DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Van BB DN65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Ống thép D80-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 99 | Cút DN80x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Bích thép rỗng D80-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 103 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D150 x 4,78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 104 | Cút DN150x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Đầu nối bằng bích HDPE D160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Bích thép rỗng D150-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 108 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D150 x 4,78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 109 | Cút DN150x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Đầu nối bằng bích HDPE D160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Bích thép rỗng D150-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 113 | Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | Cút DN100x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Bích thép rỗng D100-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 118 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D65 x 3,6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Cút DN65x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Mối nối mềm EB DN65 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Đầu nối bằng bích HDPE D75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Bích thép rỗng D65-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 123 | Ống thép đen sơn phủ eopxy D100 x 3.96mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 124 | Cút DN100x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Bích thép rỗng D100-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 128 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D150 x 4,78mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 129 | Cút DN150x450-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Đầu nối bằng bích HDPE D160 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Bích thép rỗng D150-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 133 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Đai khởi thuỷ D75/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Đai khởi thuỷ D90/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Đai khởi thuỷ D200/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Đai khởi thuỷ D65/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Đai khởi thuỷ D80/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Đai khởi thuỷ D100/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 160 | Bầu xả khí DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Van đồng ren trong DN25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Đai khởi thuỷ D150/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Ống đục ren TTK D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Hộp thép bảo vệ van xả khí 400x400x500 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 165 | Tê đáy BB D200x80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Đầu nối bằng bích HDPE D200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Van cổng BB D80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Bích thép rỗng D80-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 170 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 171 | Nặp bịt cho ống D80-ST chống côn trùng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Miệng khóa gang | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Tê đáy BB D100x80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Van cổng BB D80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Bích thép rỗng D80-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 179 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 180 | Nặp bịt cho ống D80-ST chống côn trùng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Miệng khóa gang | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Tê đáy BB D80x80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Van cổng BB D80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Bích thép rỗng D80-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 188 | Ống thép đen sơn phủ epoxy D80 x 3,6mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 189 | Nặp bịt cho ống D80-ST chống côn trùng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Miệng khóa gang | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.839,2906 | m3 |
| 193 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 194 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | ca |
| 195 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | ca |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,56 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,09 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,12 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,88 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,88 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,81 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,05 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,41 | 100m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178,19 | 100m |
| 205 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,56 | 100m |
| 206 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,09 | 100m |
| 207 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,12 | 100m |
| 208 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 209 | Cắt đường BTXM | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,72 | 100m |
| 210 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5068 | 100m2 |
| 211 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5068 | 100m2 |
| 212 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 559,72 | m3 |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9506 | m3 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 218 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 495,618 | m3 |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 94,1674 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,115 | m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,2719 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,7591 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,3645 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,3645 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,3645 | 100m3 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,5444 | m3 |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4334 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1499 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,0067 | m3 |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,6081 | m3 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9318 | 100m2 |
| 236 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,2542 | m3 |
| 237 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6067 | m3 |
| 238 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 179,78 | m3 |
| 243 | Đệm cát vàng 3cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,935 | m3 |
| 244 | Bê tông hoàn trả sân bê tông đá 2x4, M100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 379,94 | m3 |
| 245 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 246 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 247 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6387 | 100m2 |
| 248 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6387 | 100m2 |
| 249 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6387 | 100m2 |
| 250 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6387 | 100m2 |
| O | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng nhựa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 2 | Ống HDPE DN20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,5 | 100m |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 4 | Van gạt DN15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, DN15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 6 | Kép thép TK DN15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 7 | Lơ TTK D15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy D1'x1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 9 | Khâu nối ren trong HDPE DN20-1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 10 | Nối thẳng ren trong TTK DN20-1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| 11 | Rắc co TTK DN15 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.275 | cái |
| P | GIẾNG KHAI THÁC NƯỚC | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m khoan |
| 5 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m khoan |
| 6 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m khoan |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 400mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 250mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,7 | m |
| 9 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Chèn sỏi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Côn D250/150-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bích đặc DN250-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Bích rỗng DN250-ST | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| Q | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước định lượng 0-30L/H | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm rửa lọc Q=120m3/h, H=12m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm kỹ thuật Q=3m3/h, H=8m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều chế dung dịch Javen 150L/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bơm chìm Q=50 m3/h, H=80m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thắp làm thoáng cao tải DxH =500x3000, inox 304, dày 3mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bể lọc thô DxH= 1900x3000, inox 304, dày 4mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bể lọc tinh DxH= 1900x3000, inox 304, dày 4mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Thắp khử trùng DxH =500x3000, inox 304, dày 3mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy phát điện 3 pha, 10KVA | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy phát điện 3 pha, 30KVA | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4636984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.106164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh phải có một thành viên trong liên danh đáp ứng) phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 11,00 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Khu xử lý nước sạch công suất ≥ 400m3/ngày đêm; Bể chứa nước sạch ≥150m3; hệ thống phân phối nước bằng ống HDPE hoặc ống thép có chiều dài ≥10km. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng và có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã tham gia lắp đặt 01 hệ thống khu xử lý nước có công nghệ tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình cấp nước sinh cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy gia nhiệt D315 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi