Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 11:26:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.123.455.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 6 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Trạm Y tế xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Việt Hưng. SĐT: 0983.499.919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,154 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,447 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,919 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | 1 mối nối |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,242 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,729 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,668 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,917 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,295 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,993 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,993 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,456 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 201,428 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 chống trơn, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,068 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,995 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,846 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 284,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 284,6 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,798 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,649 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,169 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,283 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,053 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 165,964 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 176,673 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 176,673 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 495,87 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 495,87 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,535 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 188,297 | m2 |
| 66 | Gia công khung biển tên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,709 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng khung biển tên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,153 | m2 |
| 69 | Chữ inox màu đồng cao 240 dày 30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | chữ |
| 70 | Lô gô biểu tượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tấm ốp aluminium | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,473 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,508 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110,113 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,196 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,531 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,925 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,638 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,845 | 100m2 |
| 83 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Phễu thu nước + đai giữ miệng ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Đai giữ ống băng inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 87 | Lắp dựng bậc thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 88 | Gia công nắp cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 91 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Khoá Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly. dưới bưng lá nhôm 2 mặt. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh nhôm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly. dưới bưng lá nhôm 2 mặt. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 96 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,829 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,184 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 99 | Phù điêu đắp nổi bằng vữa XM 75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,545 | m2 |
| 101 | Bu lông chờ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,105 | m2 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch l 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 113 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,912 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,907 | 1m3 |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,089 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x250 vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,129 | m2 |
| 122 | Đắp đất trồng hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,679 | 1m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 124 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,147 | m3 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,641 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,018 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,167 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 151 | cái |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 132 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 133 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,63 | 1m2 |
| 135 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 136 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 137 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,296 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,296 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 145 | Rải nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,26 | m2 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,826 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,26 | m2 |
| 148 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m 1x36W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0,6m, hộp đèn 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn gắn tường sợi đốt 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp RCCB chống rò 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | RCCB chống rò 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,05 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 215 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 270 | m |
| 166 | Bình bình cứu hoả MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Giá để bình cứu hoả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 171 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | cái |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 173 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cọc |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 176 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa đất C2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,295 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,295 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt T PPR D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt T PPR D20/15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt T PPR D15/15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khoá D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khoá D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van góc D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PVC D90/76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn PVC D48/76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt T nhánh PVC D90/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt T nhựa PVC D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt T nhựa PVC D48/48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt T nhựa PVC D90/48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Thoát sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 217 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 223 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,701 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,924 | m2 |
| 225 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 226 | Cút sành D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khoá D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,759 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,944 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,944 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,928 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,119 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,119 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,994 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,994 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,988 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,186 | 1m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 38 | Rải nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,33 | m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,27 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 44 | Rải nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,776 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,071 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,916 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,916 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,702 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly. dưới bưng lá nhôm 2 mặt. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,02 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m 1x36W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ ĐỐT BÔNG BĂNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,377 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,956 | m2 |
| 6 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, , bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Thép D16 kê đáy lò | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,368 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,613 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 17 | Cửa tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,613 | m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 3 | Xây móng Gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,473 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,286 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,92 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 23 | Rải bạt kẻ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,049 | m2 |
| 25 | Gia công khung xương trần tôn thép hộp 30x60x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung xương trần tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,473 | 1m2 |
| 28 | Làm trần bằng trần tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,808 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,829 | 1m2 |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 37 | Cửa đi 1 cánh nhôm, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly. dưới bưng lá nhôm 2 mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,02 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp Aptomat 2-4modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,6 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,4 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| E | NGOẠI THẤT + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 18 | Chữ thập bằng mica sơn đỏ gắn keo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,722 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | m |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Sản xuất cổng bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,165 | m2 |
| 26 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bản lề goong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch t 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,665 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,522 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,547 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 162,184 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,092 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,083 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,36 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 278,276 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 405 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 159,3 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 44 | Chữ inox mạ đồng cao 240 dày 30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | chữ |
| 45 | Chữ inox mạ đồng cao 100 dày 30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | chữ |
| 46 | Chữ inox mạ đồng cao 80 dày 10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | chữ |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,502 | m3 |
| 48 | Ni lông lót móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,006 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,303 | 10m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, , M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 53 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,977 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 0.4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,96 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 65 | Ni lông lót móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,725 | m3 |
| F | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,896 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,896 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,896 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.123.455.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 6 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 6 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi