Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065807-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211065776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 11:19:00 đến ngày 2021-11-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,993,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và trồng cây xanh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
13-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh huyện Chợ Gạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Bách Khoa. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 20 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621100m3
3Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 4,5 m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,605100m
4Đào bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,476m3
5Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,476m3
6Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
7Bê tông lót móng đá 10x20, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
10SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
11SX LD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
12Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
13Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
14Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
15SX LD cốt thép dầm móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
16SX LD cốt thép dầm móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
17SX LD cốt thép dầm móng đk >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m3
19Bê tông cột, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
20Ván khuôn thép cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
21Cốt thép cột đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
22Cốt thép cột đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
23Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,548m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,239m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
29Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
30Cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
31Bê tông tường đá 1x2, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
33Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
34Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
35Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408m3
36Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m2
37Bê tông tấm đan..., đá1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,606m3
38Ván khuôn gỗ móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
39Cốt thép nền đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
40Sản xuất cấu kiện BTĐS hoa văn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148m3
41SXLD tháo dỡ ván khuôn BTĐS nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
42Cốt thép BTĐS lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
43Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
44Xây gạch thẻ 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
45Xây gạch XMCL 4x8x18, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
46Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
47Đắp cát nền nhà công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,576m3
48Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,704m3
49Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,04m2
50Xây gạch XMCL 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
51Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,44m2
52Dán diềm mái ngói (5 bộ/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
53Lớp hồ dầu dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V85,12m2
54Trát cột, cạnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,479m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,08m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,365m2
57Ốp gạch ceramic 50*230 vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m
59Đắp vữa tạo hình chân cột dày 1,5 cm, từng lớp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,782m2
60Trát granitô trụ, cột vữa lót mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,336m2
61Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,824m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,51m2
63Láng granitô bậc cấp, mặt nền biaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,51m2
64Ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
65Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
66Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
67Lát nền, sàn bằng gạch ceranic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,79m2
68Bả bằng matít (ngoài) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,863m2
69Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
70Sơn tạo vân giả gỗ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,785m2
71Sơn tường cột dầm trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,798m2
72Phù điêu hình rồng đất tráng men (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Búp sen đất nung tráng men (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Ngôi sao bằng xi măng D400 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lư hương bằng xi măng sơn nhủ đồng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Hoa văn rồng thạch cao mẫu đúc sẵn H=250 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2md
77Chữ xi măng đắp nổi sơn dầu màu đỏ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Công đục khắc tên liệt sỹ lên bia (kề cả ngôi sao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
80Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
81Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
82Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt MCB 2 P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt đèn lon áp trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Lắp đặt đèn pha LED 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
91Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
92Ống trắng cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
93Lắp đặt ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
94Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
95Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
96Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
97Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
98Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
99Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
B VĨA HÈ CÔNG VIÊN
1Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,423m3
2Đào nền lót bó vĩa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,979m3
3Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,98m2
4Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,979m3
5Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,423m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,451100m2
7Dọn sạch mặt bằng, tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,638100m2
8Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V963,82m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,382m3
10Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V963,82m2
11Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,387100m3
12Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
13Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
14SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,266m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS khuôn đáy, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783100m2
16SXLD cốt thép BTĐS đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
17LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,574m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,057100m2
21Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
22Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,534m2
23Nắp hố ga gang cầu 1000x1000 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m3
25Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
26Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
27Đào hố thu nước, rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
28Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
29Bê tông hố thu nước, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
31Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
32Song chận rác thép mạ kẽm (khung L50x50x3, thép La 30x3) luôn côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
C CÂY XANH CÔNG VIÊN
1Đào đất, nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,568m3
2Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,052m2
3Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,963m3
4Bê tông bó nền đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,605m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,725100m2
6Dọn sạch mặt bằng, tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3505100m2
7Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V935,05m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,505m3
9Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V935,05m2
10Thảm cỏ (quy cách 100 bụi/m2, mỗi 3 gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.227,04m2
11Cây chuỗi ngọc (16 chậu/m2, >3 cành, cao >200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,75m2
12Cây Hồng Lộc (Đk tán >700, cao 1000-1200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cây
13Cây di dờiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cây
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, đường ống thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,708100m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
3Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
4Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống. Gối đỡ BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
5Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,69m2
6Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,724m3
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V81ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống d= 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,495100m3
11Đào xúc đất thừa máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,213100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi dự ánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,213100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323100m3
3Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,27m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
5Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,933m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
7Xây gạch không nung 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
8Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,249100m3
10Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
11Điện kế 3 pha 20A (Chi phí và hợp đồng với chi nhánh điện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCCB loại 3 pha -30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt MCB 2 P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1 P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A (MCB 3P 16A, timer,selector, khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cầu Dominô 4cực 15 AMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
18Cột nhôm trang trí Pin, 2 đèn Jupiter bóng LED 12w+1 đèn pha Led 72w+Bulon khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
19Cáp ngầm CXV/DSTA/ PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Cáp ngầm hạ thế CXV 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16100m
21Cáp ngầm hạ thế CXV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
22Cáp 2 ruột CXV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
23Lắp đặt ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V661m
24Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,184m
25Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cọc
26Đầu coss ép + chụp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
27Bảng tôn dày 5mm, KT 85x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
28Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
29Đào mương cáp ngầm rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,035100m3
30Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,174m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026100m3
32Băng cảnh báo 330mm, dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V570m
33Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và trồng cây xanh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm đất Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
12 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê200
13 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->