Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 11:19:00 đến ngày 2021-11-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và trồng cây xanh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Coffa gỗ hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh huyện Chợ Gạo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 20 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 4,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,605 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 10x20, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | SX LD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 13 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 15 | SX LD cốt thép dầm móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | SX LD cốt thép dầm móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 17 | SX LD cốt thép dầm móng đk >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,548 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,239 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 31 | Bê tông tường đá 1x2, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 35 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m3 |
| 36 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,606 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép nền đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện BTĐS hoa văn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép BTĐS lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 4x8x18, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 46 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền nhà công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,576 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 49 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m2 |
| 50 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m3 |
| 51 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,44 | m2 |
| 52 | Dán diềm mái ngói (5 bộ/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 53 | Lớp hồ dầu dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,12 | m2 |
| 54 | Trát cột, cạnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,479 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,365 | m2 |
| 57 | Ốp gạch ceramic 50*230 vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m |
| 59 | Đắp vữa tạo hình chân cột dày 1,5 cm, từng lớp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,782 | m2 |
| 60 | Trát granitô trụ, cột vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | m2 |
| 61 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,824 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp, mặt nền bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 65 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceranic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,79 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít (ngoài) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,863 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 70 | Sơn tạo vân giả gỗ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,785 | m2 |
| 71 | Sơn tường cột dầm trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,798 | m2 |
| 72 | Phù điêu hình rồng đất tráng men (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Búp sen đất nung tráng men (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ngôi sao bằng xi măng D400 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lư hương bằng xi măng sơn nhủ đồng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Hoa văn rồng thạch cao mẫu đúc sẵn H=250 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | md |
| 77 | Chữ xi măng đắp nổi sơn dầu màu đỏ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Công đục khắc tên liệt sỹ lên bia (kề cả ngôi sao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn lon áp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn pha LED 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 91 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 92 | Ống trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 94 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 95 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 96 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 98 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 99 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| B | VĨA HÈ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,423 | m3 |
| 2 | Đào nền lót bó vĩa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,979 | m3 |
| 3 | Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,98 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,979 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,423 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | 100m2 |
| 7 | Dọn sạch mặt bằng, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,638 | 100m2 |
| 8 | Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,82 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,382 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,82 | m2 |
| 11 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 14 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS khuôn đáy, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép BTĐS đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 17 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,574 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | 100m2 |
| 21 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,534 | m2 |
| 23 | Nắp hố ga gang cầu 1000x1000 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 25 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 27 | Đào hố thu nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 28 | Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 29 | Bê tông hố thu nước, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 32 | Song chận rác thép mạ kẽm (khung L50x50x3, thép La 30x3) luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| C | CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào đất, nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,568 | m3 |
| 2 | Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,052 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,963 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,725 | 100m2 |
| 6 | Dọn sạch mặt bằng, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3505 | 100m2 |
| 7 | Lớp nylon cách ly chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,05 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,505 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,05 | m2 |
| 10 | Thảm cỏ (quy cách 100 bụi/m2, mỗi 3 gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.227,04 | m2 |
| 11 | Cây chuỗi ngọc (16 chậu/m2, >3 cành, cao >200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,75 | m2 |
| 12 | Cây Hồng Lộc (Đk tán >700, cao 1000-1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cây |
| 13 | Cây di dời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đường ống thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,708 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống. Gối đỡ BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 5 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,69 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,724 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống d= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất thừa máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi dự án | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,933 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Điện kế 3 pha 20A (Chi phí và hợp đồng với chi nhánh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A (MCB 3P 16A, timer,selector, khởi động từ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cầu Dominô 4cực 15 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Cột nhôm trang trí Pin, 2 đèn Jupiter bóng LED 12w+1 đèn pha Led 72w+Bulon khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cột |
| 19 | Cáp ngầm CXV/DSTA/ PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm hạ thế CXV 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế CXV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Cáp 2 ruột CXV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,184 | m |
| 25 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cọc |
| 26 | Đầu coss ép + chụp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 27 | Bảng tôn dày 5mm, KT 85x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 29 | Đào mương cáp ngầm rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,174 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m3 |
| 32 | Băng cảnh báo 330mm, dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và trồng cây xanh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 12 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
| 13 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi