Gói thầu: Hóa chất, vật tư chuyên dùng cho lọc máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư chuyên dùng cho lọc máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 12:00:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,897,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiều là 4.830.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.490.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.490.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, cơ khí và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư chuyên dùng cho lọc máu Dự toán mua sắm gói thầu số 09 “Vật tư tiêu hao y tế dùng chung” và gói thầu số 10 “Hóa chất, vật tư chuyên dùng cho lọc máu” thuộc kế hoạch mua sắm thiết bị y tế, vật tư tiêu hao, hóa chất và sinh phẩm thường xuyên năm 2021 cho Bệnh viện ĐK Đống Đa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Đầy đủ giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng và đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện(Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế từ năm 2018 đến năm 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). 8. Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2(c) trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có). - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu (hóa đơn) tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp chứng thư kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế và có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến nơi sử dụng), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, chi phí bảo quản, công vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa tới nơi sử dụng. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cho bên mời thầu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa - 192 Nguyễn Lương Bằng, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa - Giám đốc bệnh viện Ðịa chỉ: 192 - Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội; Ðiện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Điện thoại: 024.35117698 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư, thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa Đống Đa -192, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.35117698 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả lọc máu thận nhân tạo F6HPS hoặc tương đương | 200 | Quả | * Hệ số siêu lọc(ml/gixmmHg): 13Độ thanh thải (lưu lượng máu = 200mL/ph)- Urea: 186- Creatinine: 173- Phosphate: 148- Vitamin B12: 92Độ thanh thải (lưu lượng máu = 300mL/ph)- Urea: 243- Creatinine: 215- Phosphate: 175- Vitamin B12: 100* Diện tích bề mặt (m2): 1.3- Lưu lượng máu (mL/ph): 150-400- Độ dày thành/Đường kính sợi (mµ): 40/200- Thể tích mồi (mL): 78- Chất liệu màng: Fresenius Polysulfone hoặc tương đương- Chất liệu vỏ: Polycarbonate hoặc tương đương- Chất liệu đầu quả lọc: Polyurethane- Phương pháp tiệt trùng: Hơi nước INLINE hoặc công nghệ tương đương đã được công nhận- Phương thức điều trị: HD | ||
| 2 | Quả lọc máu thận nhân tạo F60S hoặc tương đương | 2.100 | Quả | * Hệ số siêu lọc(mL/h x mmHg): 40Độ thanh thải với QB = 200 (mL/min)- Urea: 185- Creatinine: 172- Phosphate: 170- Vitamin B12: 118- Inulin: 88Độ thanh thải với QB = 300 (mL/min)- Urea: 242- Creatinine: 215- Phosphate: 210- Vitamin B12: 134- Inulin: 97* Diện tích bề mặt (m2): 1.3- Độ dày thành/Đường kính sợi (mµ): 40/200- Thể tích mồi (mL): 82- Chất liệu màng: Fresenius Polysulfone hoặc tương đương- Chất liệu vỏ: Polycarbonate hoặc tương đương- Chất liệu đầu quả lọc: Polyurethane hoặc tương đương- Phương pháp tiệt trùng: Hơi nước INLINE hoặc công nghệ tương đương đã được công nhận- Phương thức điều trị: HD/HDF | ||
| 3 | Dây lọc máu | 6.000 | Bộ | - Cấu tạo gồm 2 phần chính là Động mạch và Tĩnh mạch kèm dây truyền dịch và phin lọc khí. Động mạch có chiều dài dây chủ khoảng 4m; kích thước ống Pump khoảng 8.0x12x3cm; bầu nhỏ giọt là 22mm; có nhánh áp lực. Tĩnh mạch có chiều dài dây chủ khoảng 2,7m; có gắn phin lọc khí bảo vệ máy; có nhánh đo áp lực. | ||
| 4 | Dây lọc máu thận | 5.600 | Bộ | BBộ dây chạy thận có 1 đầu transducer, đường kính khoảng (4,5x6,8) mm. đường kính bầu 20mm, dài 122mm; đường kính dây bơm khoảng(8,0x12x400) mm. Chất liệu mềm mại, tương thích với nhiều loại máy chạy thận.- Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tia Gamma hoặc công nghệ tương đương đã được công nhận.- Có các điểm lấy mẫu máu và xử lý thuốc | ||
| 5 | Kim Fistula G16 cánh xoay | 10.000 | Cái | -1 kim (16G/17G) dài khoảng 25mm có thành siêu mỏng, được phủ silicone giúp trơn láng.- 1 cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, có 2 loại cánh cố định hoặc xoay.- 1 kẹp khóa- 1 đầu nối phù hợp với mọi bộ dây chạy thận-1 ống dây dài khoảng 30cm-1 khe hở (backeye) ngay đầu kim, ngăn chặn bất ổn và tổn thương mô.- Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tia Gamma hoặc công nghệ tương đương đã được công nhận. | ||
| 6 | Bột khô pha dịch đậm đặc chạy thận nhân tạo ( Acid ) | 500 | Thùng | Các thành phần gồm có - Na+ mmol/L: 138.00 - K+ mmol/L: 2.00 - Ca++ mmol/L: 1.75 - Mg++ mmol/L: 0.50 - Cl¯ mmol/L: 106.50 - HCO¯³ mmol/L: 32.00 - Acetate¯ mmol/L: 6.00 - 1 thùng pha được khoảng 100 lít dịch | ||
| 7 | Bột khô pha dịch đậm đặc chạy thận nhân tạo ( Bicarbonat ) | 140 | Thùng | Các thành phần gồm có - Na+ mmol/L: 1000 - HCO¯³ mmol/L: 1000 - 1 thùng pha khoảng 400 lít dịch | ||
| 8 | Acid citric | 625 | Kg | - Hóa chất Acid Citric Dạng Tinh thể trắng không màu, trong suốt, có vị chua đặc trưng dùng để làm mềm nước | ||
| 9 | Hóa chất tiệt trùng Citrosteril | 17 | Can | Thành phần: 21g citric acid 1-hydrate; acid lactic; acid malic.Tác dụng hiệp đồng của các thành phần làm cho Citrosteril là dung dịch khử khuẩn mạnh. Ở trên 60ºC, Citrosteril có tác dụng diệt khuẩn phổ rộng và có tác dụng đối với vi khuẩn và virus bao gồm HBV/HCV/HIV, diệt nấm. Thực hiện đồng thời khử trùng và tẩy cặn Canxi trong máy. | ||
| 10 | Dung dịch rửa quả lọc thận | 30 | Can | Peracetic acid 4.5%- Hydrigen peroxide dưới 19.0%- Acetic acid: 15.0%- Thành phần trơ khác: 61.5%- Tác dụng: Dung dịch làm sạch, khử trùng, tẩy uế cho quả lọc thận nhân tạo. | ||
| 11 | Javen đậm đặc | 100 | Lít | - Là dung dich : NaClO, NaCl, NaOH, Cl2, H2O .Là chất lỏng có mùi sốc của clo. Dùng để khử trùng, khử mùi, phòng chống dịch bệnh... | ||
| 12 | Muối hoàn nguyên Muối viên nén dùng cho y tế (Muối tái sinh) | 200 | Bao | - Muối viên nén dùng trong y tế, dùng cho lọc nước RO.G16 | ||
| 13 | Quả lọc thận FB-130U hoặc tương đương | 1.700 | Quả | 'Quả lọc khô'Chất liệu màng lọc : TRIACETATE ( CTA) hoặc tương đươngTiệt trùng : Bằng tia Gamma hoặc bằng công nghệ tương đương.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 hoặc tương đương Diện tích bề mặt : 1.3 m2 PTM / TMP Max : 500 mmHg Hệ số siêu lọc ( KUF ) : 2580ml/hr/100mmHgChiều dài hiệu quả khoảng : 216 mmĐường kính trong : 200 µmChiều dày màng lọc : 15 µmThể tích mồi : 75 mlHệ số thanh thải (ml/min ): Urea : 194 , Creatinine : 184 , Phosphate : 177, Vitamin B12 : 125 , Myoglobin : 36 . Lưu lượng máu ( QB): 200 ml / phút | ||
| 14 | Kim Fistula 16G cánh xoay | 15.000 | Cái | - Chiều dai: 1" (25mm), đường kính:1.6mm. Mặt sau có lỗ Back Eye hình Oval. Thành kim siêu mỏng nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn. Kim có bộ phận an toàn hình hoa, Bảo về đầu kim không đâm vào tay khi rút kim - Dây dẫn gắn liền với kim: chiều dài 12"(khoảng 300mm), thể tích mồi: 0.1oz ( khoảng 2.8ml/ min), đường kính trong: 0.14 ( khoảng 3.5mm).Chất liệu Polyvinylchloride, có điểm đánh dấu vị trí kim.Có kẹp, có cánh xoay hoặc cố định, đầu nối Luer.Tiệt trùng bằng khí ETO hoặc công nghệ tương đương | ||
| 15 | Bộ dây quả lọc máu liên tục (dùng cho máy lọc máu liên tục Prismaflex) | 20 | Bộ | Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn:Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate hoặc tương đương - Vách đầu quả lọc: Polyurethane hoặc tương đương - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETGPhương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) hoặc bằng công nghệ tương đươngThông số kỹ thuật của quả lọc: - TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60 - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Diện tích màng hiệu dụng khoảng 0,9m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt) khoảng 240µm - Độ dày thành sợi lọc khoảng 50µm - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Cân nặng bệnh nhân tối thiếu khoảng 30 kg | ||
| 16 | Dịch lọc máu (dùng cho máy lọc máu liên tục Prismaflex) | 150 | Túi | Khoang A: Mỗi 1000ml chứa: Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat: 2,033g; Acid lactic 5,4g. Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium clorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mmol/l, Magnesium 0,5mmol/l, Sodium 140 mmol/l, clorid 109.5mmol/l, Lactat 3mmol/l, hydrogen carbonat 32mmol/l | ||
| 17 | Bộ dây lọc máu liên tục | 100 | Bộ | - Tiêu chuẩn: Đạt Tiêu chuẩn CE hoặc tương đương -Tiệt trùng: Bằng khí EO, Tia Gamma hoặc bằng các công nghệ tương tương, đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối. - Không gây kích ứng, Không gây độc hại - Có bao bảo vệ. | ||
| 18 | Quả lọc máu liên tục | 100 | Quả | - Tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương - Tiệt trùng: Bằng khí EO, Tia Gamma hoặc bằng các công nghệ tương tương, đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối. - Không gây kích ứng, không gây độc hại. - Có bao bảo vệ. - Nguyên liệu màng: Polysulfone - Đường kính trong: 200mm | ||
| 19 | Quả lọc huyết tương | 80 | Quả | - Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương, Màng lọc tách huyết tương diện tích hoảng 0.5 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng khoảng 300 micromet , dày sợi màng 100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet, thể tích ngăn máu 48 ml , thể tích ngăn plasma 154 ml , tốc độ máu 60 - 180 ml/phút , tốc độ plasma = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 100mmHg | ||
| 20 | Dây lọc máu thay huyết tương | 80 | Bộ | - Tiêu chuẩn: Đạt Tiêu chuẩn CE hoặc tương đương - Tiệt trùng: Bằng khí EO, Tia Gamma hoặc bằng các công nghệ tương tương, đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối. - Không gây kích ứng, Không gây độc hại - Có bao bảo vệ. | ||
| 21 | Dịch lọc máu dùng cho máy siêu lọc | 700 | Túi | - Dịch lọc máu chứa 2 mmol/l Potassium. | ||
| 22 | Catheter 2 nòng lọc máu liên tục | 100 | Bộ | - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài khoảng 20 cm, thể tích mồi 1.4 ml, chất liệu polyurethan hoặc tương đương, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml | ||
| 23 | Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn | 100 | Quả | - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn. Vật liệu vỏ Polycarbonate (PC) hoặc tương đương. Vật liệu hấp phụ là các hạt Resin, được xử lý bằng công nghệ "Crosslinking kép" hoặc bằng các công nghệ tương tương. Thể tích hấp phụ: 130mL. Thể tích khoang máu: 114 mL. Diện tích hấp phụ: 52.000 m2. Nội trở: 4kPa. Lưu lượng máu tối đa: 250mL/phút. Áp suất chịu đựng: 100kPa. Độ chịu lực của hạt: 8,1N. Dải hấp phụ: 5~30kDa. Phương thức khử trùng: Tia Gamma. Dung dịch bảo quản: Nước tiêm vô trùng. Năng lực hấp phụ sau 2h trên invivo: PTH: 53.4%; B2-MG: 44.7%; Creatinine: 85%; protein toxins: 42%; IL-6: 21.8%~31.5%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC hoặc tương đương | ||
| 24 | Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo | 100 | Dây | - Được sử dụng trong quá trình lọc máu hấp phụ kết hợp với chạy thận nhân tạo HD+HP, dùng để nối quả lọc máu hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo. Dây nối làm bằng chất liệu nhựa PVC dùng trong y tế không gây kích ứng đối với cơ. Hai đầu dây là hai đầu nối được phân biệt bằng màu xanh và đỏ. Đầu đỏ nối với quả lọc thận, đầu xanh nối với quả hấp phụ. Mặt trong thành ống trơn nhẵn đủ để làm giảm sức cản và tạo bọt của máu. Ống dây mềm mại, có tác dụng bảo vệ dòng máu chảy bên trong. Tiệt trùng bằng khí Ethylen oxide. Dễ lắp vào các loại máy. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiều là 4.830.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.490.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.490.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, cơ khí và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi