Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067421-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 11:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211067415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 11:53:00 đến ngày 2021-11-04 11:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,711,048,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Là hợp đồng thi công di chuyển, lắp đặt Nước sinh hoạt + Hố van (Thi công tuyến PPR D110 tối thiểu dài 0,8 km với biện pháp đào đắp thủ công; Thi công tuyến PPR D50-D75 tối thiểu dài 7,5km với biện pháp đào đắp thủ công; Thi công tuyến ống Gang tối thiểu dài 100m với biện pháp đào đắp thủ công; Thi công hố van các loại với biện pháp đào đắp thủ công) hoặc cấp cao hơn để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6
Hạng mục: Bồi thường tháo dỡ, di chuyển đường nước sinh hoạt nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng dự án: Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do Ngân hàng Phát triển Châu Á và Chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận thành phố Lai Châu.
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Giải phóng mặt bằng thuộc dự án Kết nối giao thông các tỉnh miền Bác do ngân hàng Phát triển Châu Á và chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận TP Lai châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt , địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lai Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt , địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Ngô Xuân Đăng, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0982748866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
2Tháo dỡ đường ống gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V128Công
3Xúc rửa vệ sinh để tái sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V128m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
5Nối ống gang bằng phương pháp Viking, khớp nối mềm EE D100, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Mối nối
6Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1281 đoạn ống
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 15,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,5100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,437100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,963100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
16Lắp đặt đai HDPE khởi thủy D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
17Lắp đặt đai HDPE khởi thủy D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
18Lắp đặt đai HDPE khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V146Cái
19Tháo dỡ cụm đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
20Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
23Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
24Ren thu 20/15Mô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
25Van khóa + Băng keo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,36m3
28Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén - đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V484,44100m3
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 15,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,5100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,437100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,963100m
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,8m3
B HẠNG MỤC: HỐ VAN + CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,17m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128100kg
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,17m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,575m3
12Rải bạt lót lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9225100kg
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Côn thu 75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Tê thu 110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Tê thu 75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
25Tê thu 75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Tê thu 63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Tê thu 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
28Lắp đặt van ren, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt van ren, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt van ren, ĐK67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Kép thép 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
34Kép thép 63Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
35Kép thép 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
36Kép thép 40Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
37Khâu nối D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
38Khâu nối D75Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
39Khâu nối D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
40Khâu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
41Khâu nối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
52Dây thép phi 8, gia công văn xoắn treo ống nước qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Là hợp đồng thi công di chuyển, lắp đặt Nước sinh hoạt + Hố van (Thi công tuyến PPR D110 tối thiểu dài 0,8 km với biện pháp đào đắp thủ công; Thi công tuyến PPR D50-D75 tối thiểu dài 7,5km với biện pháp đào đắp thủ công; Thi công tuyến ống Gang tối thiểu dài 100m với biện pháp đào đắp thủ công; Thi công hố van các loại với biện pháp đào đắp thủ công) hoặc cấp cao hơn để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.41
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.41
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.41
4 Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường các hạng mục 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.41
5 Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục 2 - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
2 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
3 Máy cắt Không yêu cầu1
4 Máy khoan bê tông Không yêu cầu1
5 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
7 Máy hàn Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->