Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067422-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 12:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211067419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 12:20:00 đến ngày 2021-11-04 12:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,517,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế + công tơ hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hạng mục công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách quản lý kiểm định an toàn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận thực hiện dựng cột trên đường dây đang mang điện có điện áp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Guốc trèo
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
11-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
12-Mũ bảo hộ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7
Hạng mục: Bồi thường, tháo dỡ, di chuyển đường dây 0,4kV và đường cáp viễn thông điện lực nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng dự án: Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do Ngân hàng Phát triển Châu Á và Chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận thành phố Lai Châu.
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB thuộc dự án: Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do Ngân hàng Phát triển Châu Á và Chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận thành phố Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt , địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 0213 3877 760 - 0982748866 -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và ĐTXD Hoàng Gia. + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt , địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 0213 3877 760 - 0982748866 -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: +Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;Điện thoại: 0213 3877 760 - 0982748866 -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Ngô Xuân Đăng, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213 3877 760 - 0982748866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( THÁO DỠ)
1Loại cộtAH-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Loại cột BTLT-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Loại cột BTLT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cột
4Loại cột BTLT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cột
5Kẹp xiết 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V129Cái
6Kẹp xiết 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
7Cổ dề CD1-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
8Cổ dề CD2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Cổ dề CD1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
10Cổ dề CD2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Cổ dề CD3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cổ dề CD1-18Mô tả kỹ thuật theo chương V0Bộ
13Cổ dề CD2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V0Bộ
14Cáp VX ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.738m
15Cáp VX ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.886m
B PHẦN KHỐI LƯỢNG CÔNG TƠ ( THÁO DỠ)
1Hộp công tơ H1 (Tăng sóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
2Hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Hộp
3Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V38Hộp
4Hộp công tơ H1*Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
5Hộp công tơ Tủ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
6Cáp Muyler 2x7Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Cáp Muyler 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
8Cáp Muyler 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
9Cáp CVV (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
10Cáp CVV (3x35+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Dây khách hàng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14.140m
12Dây khách hàng Cáp VX ABC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
C PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Loại móng M1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V49Móng
2Loại móng M4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
3Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Loại móng M1-10(đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Móng
5Loại móng M4-10(đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Loại móng MT-12(đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Loại móng MTĐ-12 (đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Loại móng MT-16 (đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Tiếp địa RLL (đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
D PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( PHẦN LẮP ĐẶT)
1Loại cột PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V108Cột
2Loại cột PCI-12-190-5.4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Loại cột PCI-16-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Kẹp xiết 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V271Cái
5Má ốp MOMô tả kỹ thuật theo chương V0Cái
6Đai thép +khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V0Bộ
7Cổ dề CD1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
8Cổ dề CD2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
9Cổ dề CD3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Cổ dề CD1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Cổ dề CD2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cổ dề CD1-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cổ dề CD1-18Mô tả kỹ thuật theo chương V0Bộ
14Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
15Kẹp cáp 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
16Hộp đảo phaMô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
17Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25Hộp
18Cáp VX ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.766,06m
19Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
E Hộp phân dây (Hộp đấu nối)
1Hộp chia dây lắp cầu dao đảo (Trọn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
2Thay hộp phân dây, kt >=200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V441 hộp
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg.Thay xà thép các loại đỡ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
F Công tơ dây dẫn phụ kiện
1Aptomát 100A cho hòm 3 pha và hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Cáp Muller 2x7Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Cáp Muller 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
4Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
5Cáp M3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
6Cáp M3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
7Cáp M3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Cáp muller 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5.875m
9Cáp vặn xoắnABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
G BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1Vận chuyển công tơ, hòm công tơ - dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
H Tháo dỡ Thu hồi cáp cũ tuyến cột Điện lực mạng cáp quang điện lực Lai Châu (địa phận thành phố Lai Châu)
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31km
I Lắp dựng cáp mới vào tuyến cột Điện lực mạng cáp quang điện lực Lai Châu (địa phận thành phố Lai Châu)
1Cáp quang treo 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3km
2Măng xông quang 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Bộ néo 2 hướng cáp ADSS KV100 (Bao gồm 02 củ néo và dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
42 Bản ốp + 2 Dây đai Inox+ 2 khóa đai Inox (Bộ néo) 2 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31 km cáp
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ MX
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,688công/ tấn
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,688công/ tấn
J Phần thí nghiệm
1Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
K MUA SẮM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Tiếp địa RLL (đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
3Loại cột PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V108Cột
4Loại cột PCI-12-190-5.4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Loại cột PCI-16-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Kẹp xiết 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V271Cái
7Cổ dề CD1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
8Cổ dề CD2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
9Cổ dề CD3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Cổ dề CD1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Cổ dề CD2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cổ dề CD1-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
14Kẹp cáp 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
15Hộp đảo phaMô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
16Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25Hộp
17Cáp VX ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.766,06m
L MUA SẮM HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Xà treo hòm công tơ XCT-1TMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Xà treo hòm công tơ XCT-2TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Kẹp bổ trợ đơn (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
6Kẹp bổ trợ treo dây K. HàngMô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
7Hộp đấu nối công tơ (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Hộp
8Aptomát 100A cho hòm 3 pha và hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
9Cáp Muller 2x7Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Cáp Muller 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
11Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
12Cáp M3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
13Cáp M3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
14Cáp M3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Cáp muller 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5.875m
16Cáp vặn xoắnABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
17Ghíp nhựa chuyên dụng-2 bulôngMô tả kỹ thuật theo chương V568Bộ
18Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/25Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
21Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/16Mô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
22Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/10Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
23Băng cách điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cây
24Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế + công tơ hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.81
2 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hạng mục công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.81
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.41
4 Cán bộ phụ trách quản lý cọc mốc hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.41
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động các hạng mục 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.41
6 Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.41
7 Tổ trưởng phụ trách quản lý kiểm định an toàn. 1 - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.41
8 Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện 1 - Có Giấy chứng nhận thực hiện dựng cột trên đường dây đang mang điện có điện áp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp.11
9 Cán bộ phụ trách quản lý phòng cháy chữa cháy các hạng mục 1 - Có chứng chỉ hành nghề về Giám sát công tác PCCC do đơn vị công an cấp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng về công tác PCCC do đơn vị công an cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) Không yêu cầu1
2 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
3 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
4 Máy cắt sắt Không yêu cầu1
5 Máy khoan bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
10 Guốc trèo Không yêu cầu10
11 Dây an toàn Không yêu cầu10
12 Mũ bảo hộ Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->