Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km3+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068804-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km3+500
Số hiệu KHLCNT 20210786512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 12:34:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,124,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,623,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 38.000.000.000 VNĐ (ba mươi tám tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≤ 180T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn Bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
10-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km3+500
Xây dựng mở mới tuyến đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tịch, huyện Chi Lăng
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. + Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả LCNT; Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.623.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM0+00 - KM3+500
1Phát rừng loại IIIHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG19.049,62m2
2Đào nền đường - Cấp đất III. Đào nền284,01m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,36m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,71m3
5Phá đá nền đường - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116.209,56m3
6Đào cấp - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,27m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIII. Đào rãnh2,46m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,67m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,75m3
10Đào đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật639,031m3
11Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt, (Đá xô bồ 70%)III. Đắp nền1.092,62m3
12Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt. (Đá mạt 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật468,27m3
13Đắp đá nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29.517,31m3
14Thu gom, đá để đắp nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35.420,772m3
15Xếp đá khan chêm chèn chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.615,19m3
16thu gom đá để xếp khan + đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.181,316m3
17Đắp lề đá thải dày 20-40cm, đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,62m3
18Đắp nền đường K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật834,03m3
19Đắp nền đường K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,02m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IIHẠNG MỤC:MẶT ĐƯỜNG4,34m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IIII. Đào khuôn đường131,54m3
22Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,98m3
23Đào đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.077,831m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IIII. Cày xới, lu lèn2,44m3
25Cày xới Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,97m3
26Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,41m3
27Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,834m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.502,9m2
29Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,435m3
30Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, TC 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.502,9m2
31Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,435m3
32Bê tông mặt đường dày 22cmIV. Mặt đường BTXM3.164,6692m3
33Lớp nhựa đường phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.519,17m2
34Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.895,19m2
35Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9519m3
36Bê tông móng dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật575,9585m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật463,2304m3
38Lớp vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.085,73m2
39Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.162,26m2
40Thi công khe co không có thép tuyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.728,57m
41Thi công khe co có thép truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.256,65m
42Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,44m
43Cắt khe co, dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.985,22m
44Cắt khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,44m
45Thép truyền lực D28-CB300-TV. Đoạn chuyển tiếp0,0243tấn
46Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
47Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
48Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên,15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3333m2
49Bê tông đoạn chuyển tiếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
50Móng đường đá dăm nước lớp trên, dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m2
51Bê tông, dày 18cmVI. Nút giao13,23m3
52Bạt dứa chống thấmVI.2. Nút giao BTXM73,5m2
53Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,735m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
56Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,73m3
57Cày xới - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,05m3
58Lu lèn K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,05m3
59Bê tông mặt đường, dày 22cmĐoạn tránh xe44m3
60Lớp nhựa đường phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
61Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m2
62Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
63Bê tông móng dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
65Bê tông rãnh dọc M250, đá 2x4, PCB40HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ131,99m3
66Bạt dứa chống thấm một lớp bạt dứaRãnh BTCT hình chữ nhật371,21m2
67Đá dăm đệm, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,37m3
68Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.113,64m2
69Thép văn D14-CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5315tấn
70Thép vằn D10-CB300-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8194tấn
71Tấm đậy BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,56m3
72Thép vằn D12-CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2124tấn
73Thép vằn D10-CB300-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7327tấn
74Thép tròn D6 -CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2266tấn
75Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,84m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4121cấu kiện
77BTXM tạo phẳng lòng rãnhTạo phẳng lòng rãnh dọc đoạn qua núi đá216,17m3
78Biển báo hiệu tam giác, biển báo nguy hiểm và cảnh báoCông trình phòng hộ21cái
79Bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
80Thép gia cố chân cột, thép D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,778tấn
81Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,79m2
82Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
84Bê tông chân khay chống trượtChân khay chống trượt205,43m3
85Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật677,61m2
86Đào đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,761m3
87Xây tường chắn nước bằng đá hộcTường chắn402,52m3
88Đào phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,071m3
89Xây thân tường hộ lan bằng đá hộcTường phòng hộ221,92m3
90Đỉnh tường hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m3
91Trát bề mặt tường hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật770,88m2
92Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.314m2
93Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,44m2
94thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật749,328m3
95Đào móng - Cấp đất IIICống tròn + cống bản14,31m3
96Đào móng - Cấp đất IVĐào đất bằng máy4,14m3
97Phá đá - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,41m3
98thu gom đáĐào đất bằng thủ công64,764m3
99Đắp đá có kích cỡ hạt lớn nhất (TD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,97m3
100Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
101Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính = D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 đoạn ống
102Mối nối ống cống D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
103Đá hộc xây đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,63m3
104Đá hộc xây thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
105Đá hộc xây móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,65m3
106Đá hộc xây gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
107Đá dăm đệm, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
108Đá hộc đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,94m3
109Thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,476m3
110Bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
111Bê tông gia cố thượng lưuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
112Bê tông cố định mối nối cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
113Bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
114Bê tông tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
115Cốt thép móng, mũ mố D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
116Cốt thép móng, mũ mố D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4169tấn
117Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,13m2
118Bê tông tấm bản mặt tấm T1Tấm bản T1; khối lượng tính cho 1 tấm; 28 tấm6,16m3
119Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5284tấn
120Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2895tấn
121Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,72m2
122Lắp đặt tấm bản T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281cấu kiện
123Bê tông tấm bản mặt tấm T2Tấm bản T2; khối lượng tính cho 1 tấm; 14 tấm4,34m3
124Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2642tấn
125Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
126Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,54m2
127Lắp đặt tấm bản T2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141cấu kiện
128Đào, phá đá - Cấp đá III365,41m3
129Xếp đá khan chêm chèn chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.364,4m3
130thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.637,28m3
131Xây thân kè bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật338,15m3
132Xây móng kè đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,5m3
133Xây chân khay bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,55m3
134Xây gia cố lề đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,45m3
135Ống thoát nước nhựa PVC D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
136thu gom đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật519,18m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, ATGT, BIỂN BÁO THI CÔNG TẠM THỜI
1Đào nền đường - Cấp đất IIII. Đào nền128,25m3
2Phá dỡ sân BTXM cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,9m3
3Đắp nền đường K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,82m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMẶT ĐƯỜNG870,88m3
5Cày xới - Cấp đất IIIII. Cày xới, lu lèn338,99m3
6Lu lèn K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật338,99m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 5cmMặt đường BTXM1.043,3m2
8Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, TC 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.043,3m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.043,3m2
10Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, TC 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.043,3m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmLớp móng CPĐD loại I dày 30cm chia làm 2 lớp156,495m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,495m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên, dày 15cmLớp móng CPĐD loại II dày 35cm chia làm 2 lớp156,495m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II, dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,66m3
15Đào rãnh - Cấp đất IIICÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC415,5m3
16Đắp đất K = 0,95Rãnh dọc118,5m3
17Bê tông rãnh dọc M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,25m3
18Bạt dứa chống thấm một lớp bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m2
19Đá dăm đệm, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m3
20Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m2
21Thép vằn D10 -CB300-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7765tấn
22Thép vằn D14-CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4795tấn
23BTCT tấm đậy T1 M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,87m3
24Thép tròn D6-CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1649tấn
25Thép vằn D10 -CB300-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7354tấn
26Thép vằn D12-CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6219tấn
27Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,14m2
28Lắp đặt tấm đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3021cấu kiện
29Đào đất - Cấp đất IIINối cống D8010,55m3
30Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,51m3
31Bê tông hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
32Bạt dứa chống thấm một lớp bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
33Đá dăm đệm, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
34Thép tròn d8-CB300-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
35Thép vằn D10 -CB300-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
36Thép vằn D12-CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
37Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,53m2
38Ống cống D80 dài 2m - Đường kính =D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
39Mối nối ống cống D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
40Đá dăm đệm, đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
41Biển báo hiệu tam giácAN TOÀN GIAO THÔNG6cái
42Biển báo hình vuông KT (120x120)cm I.414aBiển báo3cái
43Bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
44Sơn phản quang, màu trắngSơn vạch19,53m2
45Sơn kẻ tim đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
46Sơn gờ giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,84m2
47Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
48Biển báo số I.440 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2mBiển báo thi công tạm thời thi công2cái
49Biển báo số I.441a "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Biển báo số I.441.b "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Biển báo số I.441.c "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Biển báo, biển tam giác số 227Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Biển báo, biển tam giác số 245bChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Biển số R.302a biển phản quang (hình tròn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Biển số R.302b biển phản quang (hình tròn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Biển số W.203b biển phản quang (tam giác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Biển số W.203c biển phản quang (tam giác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Trụ tiêu chóp nónChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cái
59Dây phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
60Đèn cảnh báo, đèn HP nháy đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 38.000.000.000 VNĐ (ba mươi tám tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
3 Máy khoan cầm tay Fi 42mm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
4 Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy ủi ≤ 180T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
7 Máy trộn Bê tông 250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
10 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
11 Máy lu ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->