Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hoá chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 13:54:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, hoá chất phục vụ nghiên cứu Chế tạo transistor trường hữu cơ có độ linh động điện tử cao trên cơ sở polymer cấu trúc liên hợp bán dẫn bằng phương pháp gia công dịch dịch 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,3'-dibromo-2,2'-bithiophene 98% | 6 | Chai 5g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C8H4Br2S2- Khối lượng phân tử: 324.06 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 97-101 °C °C- dạng bột | ||
| 2 | N-bromosuccinimide 99% | 2 | Chai 500 g | Đặc tính:- CTHH: C4H4BrNO2- Trạng thái: dạng bột,- Màu sắc: màu trắng đến vàng - Độ nóng chảy: 175,0 - 178,0 ° C- Khối lượng phân tử: 177,99- Tính tan: Độ hòa tan trong nước: 14,8g / L (20 ° C) | ||
| 3 | Ni(dppp)Cl2 97% | 2 | Chai10 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: (C6H5)2PCH2CH2CH2P(C6H5)2- Khối lượng phân tử: 412.44 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 63-65 °C | ||
| 4 | 1,1'-Bis(diphenylphosphino)ferrocene (25 g) 97% | 4 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C34H28FeP2- Khối lượng phân tử: 412.44 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 182°C °C- Tan trong DM: chloroform,dichloromethane,alcohol and pentane | ||
| 5 | Benzo[1,2-b:4,5-b']dithiophene-4,8-dione 95% | 8 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C10H4O2S2- Khối lượng phân tử: 220.27 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 260-265 °C | ||
| 6 | CsCO3 99% | 1 | Chai 100 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: Cs2CO3- Khối lượng phân tử: 325.82 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 610 °C- Dạng bột | ||
| 7 | Anhydros MgSO4 99.9% | 1 | Chai 1 kg | Đặc tính:- Công thức hóa học: MgSO4- Khối lượng phân tử: 120.37 g/mol- dạng bột- pH: 7.9 (25 °C, 50 g/L) | ||
| 8 | NaN3 97% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: NaN3- Khối lượng phân tử: 65.0099 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 275 °C- Khối lượng riêng: 1.846 g/mL (25°C) | ||
| 9 | Sodium borohydride 99% | 2 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: NaBH4- Khối lượng phân tử: 37.83 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: > 300 °C- Dạng bột | ||
| 10 | 4-(hexyloxy)aniline 98% | 2 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: CH3(CH2)5OC6H4NH2- Khối lượng phân tử: 193.29 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 43 - 45 °C- Nhiệt độ sôi155 - 158 °C | ||
| 11 | 3-Ethyl-2-methylbenzothiazolium iodide ( 5 g) 95% | 2 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C10H12INS- Khối lượng phân tử: 305.18 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 195 - 197 °C | ||
| 12 | Phenoxazine | 2 | Chai 5g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C12H9NO - Khối lượng phân tử: 183.210 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 156-159 °C | ||
| 13 | Phenylboronic acid pinacol ester 97% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C12H17BO2- Khối lượng phân tử: 204.07 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 27-31 °C | ||
| 14 | Tetrabutylammonium hexafluorophosphate 97% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C16H36F6NP- Khối lượng phân tử: 387.44g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 245°C | ||
| 15 | 4,4,4',4',5,5,5',5'-octamethyl-2,2'-bi(1,3,2-dioxaborolane) 95% | 2 | Chai 100 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C12H24B2O4- Khối lượng phân tử: 253.94 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 137-140 °C- dạng bột | ||
| 16 | Pd(dppp)Cl2 97% | 4 | Chai 10g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C34H38Cl2FeP2Pd- Khối lượng phân tử: 741.8 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 266 - 283 °C | ||
| 17 | Pd(OAc)2 97% | 2 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: Pd(OCOCH3)2- Khối lượng phân tử: 224.51 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 216 - 223 °C | ||
| 18 | Pd(PPh3)4 97% | 3 | Chai 10g | Đặc tính:- Công thức hóa học: Pd[(C6H5)3P]4- Khối lượng phân tử: 1155.56 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 2 - 8 °C | ||
| 19 | 1,4-dioxane 99.8% | 2 | Chai 1 lít | Đặc tính:- Công thức hóa học: C4H8O2- Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol- dạng lỏng | ||
| 20 | Chloroform (99.9%) | 4 | Chai 5 lít | Đặc tính:- Công thức hóa học: CHCl3- Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol- Khối lượng riêng: 1.48 g/mL (25°C)- Nhiệt độ nóng chảy: - 63.5 °C- Nhiệt độ sôi: 61.2 °C | ||
| 21 | Tetrahydrofuran (99.9%) | 2 | Chai 5 lít | Đặc tính:- Công thức hóa học: C4H8O- Khối lượng phân tử: 72.11 g/mol- Khối lượng riêng: 0.889 g/mL (20°C)- Nhiệt độ nóng chảy: - 108 °C- Nhiệt độ sôi: 65-67 °C | ||
| 22 | 3-bromothiophene 99% | 2 | Chai 150g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C4H3BrS- Khối lượng phân tử: 163.04 g/mol- Khối lượng riêng: 1.74 g/mL (20°C)- Nhiệt độ sôi: 150 °C | ||
| 23 | Aceton nitrile 99.9% | 1 | Chai 1 lít | Đặc tính:- Công thức hóa học: CH3CN- Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol- Nhiệt độ sôi: 81-82 °C | ||
| 24 | Dichloromethane 99.8% | 4 | Chai 2,5 lít | Đặc tính:- Công thức hóa học: CH2Cl2- Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol- Nhiệt độ sôi: 39.8-40°C- Khối lượng riêng: 1.325 g/mL (25°C) | ||
| 25 | 2-Ethyl-1-hexylamine 98% | 3 | Chai 100 ml | Đặc tính:- Công thức hóa học: CH3(CH2)3CH(C2H5)CH2NH2- Khối lượng phân tử: 129.24 g/mol- Nhiệt độ sôi: 169 °C°C- Khối lượng riêng: 0.789 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 26 | Thionyl chloride 99% | 3 | Chai 100 ml | Đặc tính:- Công thức hóa học: SOCl2- Khối lượng phân tử: 118.97 g/mol- Nhiệt độ sôi: 79 °C- Khối lượng riêng: 1.631 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 27 | Oxone (kalimonopersulfate) 95% | 2 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: KHSO5 • 0.5KHSO4 • 0.5K2SO4- Khối lượng phân tử: 307.38 g/mol- dạng bột- pH: 2.1 | ||
| 28 | Thiophene-3,4-dicarboxylic acid 98% | 4 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C6H4O4S- Khối lượng phân tử: 172.16 g/mol- Nhiệt độ sôi: 272.46 °C- Khối lượng riêng: 1.473 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 29 | CuI 99.9% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: CuI- Khối lượng phân tử: 190.45 g/mol- Nhiệt độ chảy: 605 °C- Khối lượng riêng: 5.62 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 30 | BINAP 97% | 2 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: [(C6H5)2PC10H6-]- Khối lượng phân tử: 622.67 g/mol- Nhiệt độ chảy: 239-241 °C | ||
| 31 | Benzamide 97% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C6H5CONH2- Khối lượng phân tử: 121.14 g/mol- Nhiệt độ chảy: 125-128 °C | ||
| 32 | K2S2O7 99% | 1 | Chai 100 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: K2S2O7- Khối lượng phân tử: 254.32 g/mol- Khối lượng riêng: 2.28 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 33 | Tris(dibenzylideneacetone)dipalladium(0) 97% | 1 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: (C6H5CH=CHCOCH=CHC6H5)3Pd2- Khối lượng phân tử: 915.72 g/mol- Nhiệt độ chảy: 152-155 °C | ||
| 34 | 1-pyrenemethanol 99% | 1 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C17H12O- Khối lượng phân tử: 232.28 g/mol- Nhiệt độ chảy: 123-126 °C- Khối lượng riêng: 1.321 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 35 | 4-hexylbenzoyl chloride 97% | 2 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: CH3(CH2)5C6H4COCl- Khối lượng phân tử: 224.73 g/mol- Khối lượng riêng: 1.029 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 36 | PEDOT:PSS 98% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính: Poly(2,3-dihydrothieno-1,4-dioxin)-poly(styrenesulfonate),- Nhiệt độ chảy: 123-126 °C | ||
| 37 | Diketopyrrolopyrrole 95% | 3 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C110H118N8O10S2- Khối lượng phân tử: 1776.29g/mol- dạng bột | ||
| 38 | 3-bromo-2-methylheptane 98% | 2 | Chai 5 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C8H17Br- Khối lượng phân tử: 193.12 g/mol | ||
| 39 | NaOt-Bu 97% | 1 | Chai 25 g | Đặc tính:- Công thức hóa học: C4H9NaO- Khối lượng phân tử: 96.105 g/mol- Khối lượng riêng: 1.025 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 40 | Triethylamine | 1 | chai 1000 ml | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học (C2H5)3N;- Khối lượng phân tử: 101.19 g/mol- Khối lượng riêng: 0.726 g/mL (25°C)- Nhiệt độ nóng chảy: −114.70 °C - Nhiệt độ sôi: 88.6 – 89.8 °C | ||
| 41 | Acetic anhydride | 1 | Chai 100 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học (CH3CO)2O;- Khối lượng phân tử: 102.09 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: −73 °C- Nhiệt độ sôi: 138-140 °C | ||
| 42 | Tri-tert-butylphosphine 98% | 2 | Chai 25 ml | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học [(CH3)3C]3P;- Khối lượng phân tử: 202.32 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 30-35 °C - Nhiệt độ sôi: 102 - 103 °C- Khối lượng riêng: 0.834 g/mL (25°C) | ||
| 43 | 1-bromooctane 99% | 3 | Chai 100 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học CH3(CH2)7Br;- Khối lượng phân tử: 193.12 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: -55 °C - Nhiệt độ sôi: 201 °C- Khối lượng riêng: 1.118 g/mL (25°C) | ||
| 44 | Platinum on activated charcoal | 1 | Chai 5g | - Chất xúc tác hydro hóa- Lõi: platinum | ||
| 45 | Zn (99.99%) | 1 | Chai 100 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học Zn;- Khối lượng phân tử: 65 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 692.68 °C - Nhiệt độ sôi: 907 °C- Khối lượng riêng: 7.14 g/mL (25°C) | ||
| 46 | 4-aminophenol | 1 | Chai 100 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học H2NC6H4OH;- Khối lượng phân tử:109.13 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 185-189 °C | ||
| 47 | 2-bromoaniline 99% | 1 | Chai 100 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học BrC6H4NH2;- Khối lượng phân tử: 172.02 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 24-28 °C - Nhiệt độ sôi: 229 °C- Khối lượng riêng: 1.52 g/mL (25°C) | ||
| 48 | Tris(dibenzylideneacetone)dipalladium(0) | 1 | Chai 5 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học (C6H5CH=CHCOCH=CHC6H5)3Pd2;- Khối lượng phân tử: 915.72g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 152-155 °C | ||
| 49 | 4,7-Dibromo-5-fluorobenzo[c][1,2,5]thiadiazole | 1 | Chai 5 g | Đặc tính: 99%- Công thức hóa học C6H6Br2FN2S;- Khối lượng phân tử: 311.96 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 160-164 °C - Nhiệt độ sôi: 321 °C- Khối lượng riêng: 2.292 g/mL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi