Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066949-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
Số hiệu KHLCNT 20211066936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:02:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.577.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158; + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và tu bổ di tích Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp33,325m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp17,5352m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp8,9504m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp59,8106m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp239,2424m3
6Tháo dỡ ống thoát nước và lắp lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp18m
B HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9276100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,7914m3
3Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8605100m2
4Ván khuôn dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8048100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,2956m3
6Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,764m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6458tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1819tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9778tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,8076m3
11Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9087100m3
12Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3509100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,668100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,672100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,0203m3
16Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5453100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3259tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,184tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5931m3
20Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1822100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3844tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4317tấn
23Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,005m3
24Ván khuôn gỗ sànChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4156100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9473tấn
26Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,1261m3
27Xây tường 220 bằng gạch đất sét không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,0479m3
28Xây tường 110 thẳng bằng gạch đất sét không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,7646m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp269,346m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp670,55m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp214,2398m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp35,5974m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp269,346m2
34Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp54,91m2
35Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp178,6424m2
36Lát nền các phòng Tiết diện gạch (600x600) ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,3436m2
37Lát nền khu vệ sinh Tiết diện gạch (300x300)≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,692m2
38Ốp chân tường hành lang, gạch 600x150- Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,61m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450) ≤0,16m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp615,64m2
40Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8609m3
41Trát 02 mặt tường thu hồi (Trục 1 và 5) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,676m2
42Sơn 02 mặt ngoài tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,676m2
43Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5686tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5686tấn
45Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp49,66231m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5326100m2
47Máng tôn Suntek khổ 400, dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về xây lắp29,22m
48Thép đỡ máng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp28,94kg
49Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,34100m
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
53Đai giữ ống inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
54Cầu chắn rác inox D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
55Đào đất chôn dây tiếp địa, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,81m3
56Lấp đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp12,8m3
57Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
58Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
60Cọc tiếp đất mạ kẽm 63x63x6, L = 2500mChương V - Yêu cầu về xây lắp74,1825Kg
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,153100 m
62Bật thépChương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
63Colie kẹp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
64Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5649100m2
65Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9578m3
66Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1362tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2852tấn
68Trát lanh tô VXM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,49m2
69Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp56,49m2
70Ván khuôn gỗ lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0512100m2
71Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,038tấn
72Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2816m3
73Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,936m2
74Cửa đi nhôm hệ 55 Xing fa độ dày nhôm từ 1,2mm đến 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40,32m2
75Cửa sổ nhôm hệ 55 Xing fa độ dày nhôm từ 1,2mm đến 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27,72m2
76Vách kính đi nhôm hệ 55 Xing fa độ dày nhôm từ 1,2mm đến 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22,88m2
77Khoá đa tích điểmChương V - Yêu cầu về xây lắp42bộ
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp90,92m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp27,72m2
80Sản xuất hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp194,079kg
81Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,06391m2
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,284100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,736100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,416100m
85Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
86Chếch nhựa PPR 40x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
87Cút nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
88Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
89Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp35cái
90Tê nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
91Tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
92Tê nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
93ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
94Lắp đặt van khoá đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
96Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
97Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
100Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
101Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
102Lắp đặt vòi xịt sànChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
103Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,34100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,186100m
107Lắp đặt cút nhựa PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
108Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
109Tê nhựa PVC D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVD D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,379100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,056100m
114Lắp đặt cút nhựa PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
115Tê nhựa PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
116Lắp đặt măng sông nhựa PVD D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
118Lắp đặt tủ điện vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
120Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
121Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
122Lắp đặt đèn led đui gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp7máy
124Điều hoà 2 chiều, công suất 12 000 BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp7máy
125Lắp đặt giá treo điều hoàChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
126Ống đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
127ống ruột gàChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
130Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp14bảng
131Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
133Lắp đặt bảng điện vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp60cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp102m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp240,3m
140Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp275m
141Cút nhựa D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
142Tê nhựa D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp60cái
143Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,35m3
144Bê tông sân, bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3m3
145Bê tông lót bồn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3712m3
146Xây bồn trồng cây bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5104m3
147Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,236m2
148Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,96161m3
149Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9344m3
150Xây rãnh thoát nước bằng gạch không ung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5626m3
151Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,656m2
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1119100m2
153Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7639m3
154Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1121tấn
155Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp44cái
156Đào móng hố ga bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4481m3
157Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,306m3
158Xây thành hố ga bằng gạch đất sét không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2799m3
159Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,328m2
160Bê tông lót bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,252m3
161Xây bậc bằng gạch đất sét không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8505m3
162Láng mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,04m2
163Ốp đá granit mặt bậcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,04m2
164Đào móng bể phốt - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp22,5281m3
165Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,816m3
166Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1166tấn
167Xây thành bể bằng gạch đất sét không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,112m3
168Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,426m2
169Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,426m2
170Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,1628m2
171Trát thành bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,1628m2
172Ván khuôn gỗ l tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0493100m2
173Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0822tấn
174Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8064m3
175Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.577.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt kim loại Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->