Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:02:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.577.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu nhà điều trị khoa ngoại, sản, nhi thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,325 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,8106 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 239,2424 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước và lắp lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ KHOA NGOẠI, SẢN, NHI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9276 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8605 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,2956 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,764 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1819 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9778 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,8076 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9087 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3509 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,668 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,672 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0203 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5453 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3259 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5931 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1822 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4317 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,005 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4156 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9473 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,1261 | m3 |
| 27 | Xây tường 220 bằng gạch đất sét không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,0479 | m3 |
| 28 | Xây tường 110 thẳng bằng gạch đất sét không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7646 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 269,346 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 670,55 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,2398 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,5974 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 269,346 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,91 | m2 |
| 35 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 178,6424 | m2 |
| 36 | Lát nền các phòng Tiết diện gạch (600x600) ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,3436 | m2 |
| 37 | Lát nền khu vệ sinh Tiết diện gạch (300x300)≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,692 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường hành lang, gạch 600x150- Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450) ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 615,64 | m2 |
| 40 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8609 | m3 |
| 41 | Trát 02 mặt tường thu hồi (Trục 1 và 5) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,676 | m2 |
| 42 | Sơn 02 mặt ngoài tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,676 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5686 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5686 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,6623 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5326 | 100m2 |
| 47 | Máng tôn Suntek khổ 400, dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,22 | m |
| 48 | Thép đỡ máng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,94 | kg |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Đai giữ ống inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Đào đất chôn dây tiếp địa, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | 1m3 |
| 56 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m3 |
| 57 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 60 | Cọc tiếp đất mạ kẽm 63x63x6, L = 2500m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,1825 | Kg |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | 100 m |
| 62 | Bật thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 63 | Colie kẹp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5649 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9578 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1362 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2852 | tấn |
| 68 | Trát lanh tô VXM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,49 | m2 |
| 69 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,49 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | tấn |
| 72 | Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2816 | m3 |
| 73 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,936 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ 55 Xing fa độ dày nhôm từ 1,2mm đến 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xing fa độ dày nhôm từ 1,2mm đến 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| 76 | Vách kính đi nhôm hệ 55 Xing fa độ dày nhôm từ 1,2mm đến 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,88 | m2 |
| 77 | Khoá đa tích điểm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,92 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,079 | kg |
| 81 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0639 | 1m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,736 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m |
| 85 | Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 86 | Chếch nhựa PPR 40x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khoá đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 108 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVD D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,379 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PVD D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn led đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | máy |
| 124 | Điều hoà 2 chiều, công suất 12 000 BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | máy |
| 125 | Lắp đặt giá treo điều hoà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 126 | Ống đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 127 | ống ruột gà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bảng |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt bảng điện vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,3 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 275 | m |
| 141 | Cút nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 142 | Tê nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 143 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,35 | m3 |
| 144 | Bê tông sân, bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m3 |
| 145 | Bê tông lót bồn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3712 | m3 |
| 146 | Xây bồn trồng cây bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5104 | m3 |
| 147 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,236 | m2 |
| 148 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,9616 | 1m3 |
| 149 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9344 | m3 |
| 150 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không ung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5626 | m3 |
| 151 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,656 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1119 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7639 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1121 | tấn |
| 155 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 156 | Đào móng hố ga bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,448 | 1m3 |
| 157 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 158 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2799 | m3 |
| 159 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,328 | m2 |
| 160 | Bê tông lót bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | m3 |
| 161 | Xây bậc bằng gạch đất sét không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8505 | m3 |
| 162 | Láng mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 163 | Ốp đá granit mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 164 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,528 | 1m3 |
| 165 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,816 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1166 | tấn |
| 167 | Xây thành bể bằng gạch đất sét không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,112 | m3 |
| 168 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,426 | m2 |
| 169 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,426 | m2 |
| 170 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,1628 | m2 |
| 171 | Trát thành bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,1628 | m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ l tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0493 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0822 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8064 | m3 |
| 175 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.577.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt kim loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi