Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 968.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 13:56:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,051,137,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật xây dựng/nề: ≥ 20 người- Thợ mộc/côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Tân Hưng, Tân Thạnh, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 968.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trường THCS Tân Hưng | |||
| B | Xây dựng mới phòng học bộ môn + Hỗ trợ học tập và phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7216 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4875 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,998 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1741 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1886 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,295 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7987 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1082 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5843 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm bó nền, đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6366 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3128 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4742 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6775 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7878 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8674 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2172 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1481 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3806 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,666 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0699 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7559 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5683 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4371 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7195 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9586 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9145 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8305 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2559 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lam nắng, lam gió, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7012 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4145 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6708 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5629 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8123 | 100m3 |
| 48 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3282 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3799 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,955 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8674 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3082 | m3 |
| 53 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | m2 |
| 54 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3633 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2389 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2268 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2515 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4834 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,761 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3296 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,2946 | m2 |
| 64 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,94 | m2 |
| 65 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,4624 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,218 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,94 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,361 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,295 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,399 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m2 |
| 72 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,94 | m |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,109 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,2696 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,2946 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,6204 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,973 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,2426 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.597,915 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,08 | m2 |
| 82 | Láng nền, sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,774 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,414 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,035 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,117 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,471 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,311 | m2 |
| 89 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,68 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4009 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 95 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,51 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 124 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, R = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 60x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 42x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 134 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 135 | Thép tấm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | kg |
| 136 | Thuốc hàn hóa nhiệt cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 137 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 175 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5725 | m2 |
| 177 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | Nhà xe 02 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 12 | Bát nhôm bắt ống vào tường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4135 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 16 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7637 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5064 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9447 | 1m2 |
| D | Cải tạo khối Phòng học + Hiệu bộ + Chức năng + Công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,085 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,085 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,524 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,14 | m2 |
| 8 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,14 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,206 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m2 |
| 13 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,12 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,822 | m2 |
| 16 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,161 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,0179 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,892 | m2 |
| 19 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,4808 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,0179 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,822 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,892 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,8399 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.090,5338 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 32 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8832 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8832 | 1m2 |
| 35 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 36 | Lát đá granite đan lavabo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 37 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7884 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các RCB-2P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 59 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 97 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 111 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 112 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2292 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7512 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2292 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7512 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2292 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7512 | m2 |
| 124 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,63 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,63 | m2 |
| 126 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 127 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0608 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0608 | 1m2 |
| E | Cải tạo 06 phòng học | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,86 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 5 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,121 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,6064 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6964 | m2 |
| 8 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,7816 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,6064 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6964 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,9064 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,599 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7944 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7944 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 34 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6416 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6416 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2001 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,531 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 9 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,721 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,59 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 22 | Lát đá granite đan lavabo, PCB40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 23 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,788 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| G | Cải tạo Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2798 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2798 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,606 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,916 | m2 |
| 5 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,74 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,606 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,916 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,606 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,916 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,74 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8315 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8315 | 1m2 |
| 13 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9963 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8885 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,355 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6191 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5016 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,82 | m2 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7589 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4651 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3126 | m3 |
| 25 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,495 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9346 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Hạng mục 2: Trường THCS Tân Thạnh | |||
| I | Nhà xe 02 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 13 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2958 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0703 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7118 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 23 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,574 | m3 |
| J | Cải tạo khối Hiệu bộ + Chức năng | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,14 | m2 |
| 4 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,956 | m2 |
| 6 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,911 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,1066 | m2 |
| 8 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,1808 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,1066 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,956 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,0626 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,0918 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5328 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5328 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5328 | m2 |
| 18 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,312 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,312 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 43 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Cải tạo 10 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,485 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,485 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6314 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,94 | m2 |
| 8 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m2 |
| 13 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,12 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,268 | m2 |
| 16 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,041 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,096 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,692 | m2 |
| 19 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,176 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,096 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,268 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,692 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,364 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,909 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 33 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 37 | Lát đá granite đan lavabo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7884 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | 27 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các RCB-2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 60 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | 14 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 112 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Cải tạo Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,908 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 7 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,89 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,908 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,908 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,89 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4932 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4932 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4426 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| M | Hạng mục 3: Trường THCS thị trấn Long Phú | |||
| N | Cải tạo khối 24 phòng học | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3724 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,8 | m2 |
| 4 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,8 | m2 |
| 5 | Tấm thạch cao, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,707 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2004 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5712 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,2 | m2 |
| 10 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,0912 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0468 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,11 | m2 |
| 14 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791,634 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,8008 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.471,9052 | m2 |
| 17 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,8008 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0468 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.471,9052 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,11 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537,8476 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.614,8492 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 26 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,95 | m2 |
| 30 | Thay bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1264 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1264 | 1m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 40 | Lát đá granite đan lavabo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3652 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.600 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 60 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| O | Cải tạo khối Hiệu bộ + Chức năng | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,288 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,378 | m2 |
| 4 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,415 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,78 | m2 |
| 6 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,1776 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,78 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,378 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,158 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,5926 | m2 |
| 11 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,368 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,368 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 19 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,906 | m2 |
| 21 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,095 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,32 | m2 |
| 23 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,471 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,32 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,906 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,226 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.697,566 | m2 |
| 28 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,656 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,656 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| P | Cải tạo Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3208 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7744 | m2 |
| 3 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,3927 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2699 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7472 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,52 | m |
| 11 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,65 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1716 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1716 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,3927 | m2 |
| 15 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | mét |
| 16 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0793 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3096 | 1m2 |
| Q | Cải tạo Nhà đa năng | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,66 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 4 | Thi công trần (tận dụng tấm và khung hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m2 |
| 6 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,2472 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,393 | m2 |
| 8 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,4738 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,393 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,993 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,721 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9478 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9478 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led nhà xưởng có chóa - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường nhà xưởng cánh R500-130W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 40 | - Kỹ thuật xây dựng/nề: ≥ 20 người- Thợ mộc/côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | Kèm tài liệu chứng minh | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi