Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063878-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 968.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 13:56:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,051,137,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật xây dựng/nề: ≥ 20 người- Thợ mộc/côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Tân Hưng, Tân Thạnh, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.000.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 968.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3856857; Fax: +84.299.3857430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3712.999; Fax: +84.299.3712.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường THCS Tân Hưng
B Xây dựng mới phòng học bộ môn + Hỗ trợ học tập và phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7216100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V363,4875100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,998m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,998m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1741100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1886tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,295m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7987100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3513100m2
12Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1082100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4145tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5843tấn
15Bê tông dầm bó nền, đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6366m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3128100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4742tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7902tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6775m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7878100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6379tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8674tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
25Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2172m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6078100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1481100m2
28Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2465tấn
29Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3806tấn
30Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,666m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0699100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7559100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5683tấn
34Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4371m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7195tấn
38Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9586m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9145100m2
40Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8305m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2559100m2
42Bê tông lam nắng, lam gió, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7012m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4145tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6805tấn
45Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6708m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5629100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8123100m3
48Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3282100m2
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3799tấn
50Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,955m3
51Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8674m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3082m3
53Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,188m2
54Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch granite tiết diện 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,38m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3633m2
56Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2389m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2268m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2515m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4834m3
60Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,761m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V400,3296m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.511,2946m2
64Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,94m2
65Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V466,4624m2
66Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,218m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V591,94m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,361m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,295m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,399m2
71Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V38,11m2
72Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,11m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,94m
74Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,109m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V682,2696m2
76Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.511,2946m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,6204m2
78Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V405,973m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.088,2426m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.597,915m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,08m2
82Láng nền, sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,774m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V292,414m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,035m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,117m2
86Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V104,471m2
87Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
88Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V189,311m2
89Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4609tấn
90Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V82,68m2
91Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4009100m2
94Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
95Làm trần thạch cao, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V369,51m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
99Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
103Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
105Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
110Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
112Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.030m
115Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V865m
116Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
117Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
118Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V82hộp
119Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
120Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
121Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
122Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
123Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
124Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt kim thu sét, R = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
128Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
129Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
130Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 60x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
132Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 42x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
133Cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
134Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
135Thép tấm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,072kg
136Thuốc hàn hóa nhiệt cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
137Bu lông D12, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
146Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
148Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
151Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
162Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
173Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
174Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
175Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5725m2
177Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
178Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
180Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C Nhà xe 02 bánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
4Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
8Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
12Bát nhôm bắt ống vào tường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4135100m2
15Bê tông lót móng bó nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
16Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7637100m3
19Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868tấn
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5064m3
22Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,94471m2
D Cải tạo khối Phòng học + Hiệu bộ + Chức năng + Công vụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V652,404m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V245,085m2
3Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,0851m2
4Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,524100m2
5Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V65,9m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,9m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V542,14m2
8Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V542,14m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,206m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2208m3
11Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,1m2
13Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V86,02m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,12m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V218,822m2
16Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V580,161m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V940,0179m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V635,892m2
19Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V874,4808m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V940,0179m2
21Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V218,822m2
22Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V635,892m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,8399m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.090,5338m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
29Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
30Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
32Lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V177,8832m2
34Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,88321m2
35Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
36Lát đá granite đan lavabo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m2
37Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,7884m2
38Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
39Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
40Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
44Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
45Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các RCB-2P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
54Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
55Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
56Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
57Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
58Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
59Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
63Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
74Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
75Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
80Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
83Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
84Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
88Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
97Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
107Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
111Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
112Xây tường hố máy bơm bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
114Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
116Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V161,2292m2
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V180,7512m2
120Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V161,2292m2
121Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V180,7512m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,2292m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,7512m2
124Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,63m2
125Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,63m2
126Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
127Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
128Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0608m2
130Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,06081m2
E Cải tạo 06 phòng học
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,86m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,3m2
5Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V567,121m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V599,6064m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V327,6964m2
8Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V452,7816m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V599,6064m2
10Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V97,3m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V327,6964m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V696,9064m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,599m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V84,7944m2
15Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,79441m2
16Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
17Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
21Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
30Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
31Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
33Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
34Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F Cải tạo khu vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,6416m2
2Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,64161m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2001m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7252m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,531m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
9Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,458m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,721m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V62,59m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V68,68m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,68m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
22Lát đá granite đan lavabo, PCB40 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
23Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,788m2
24Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
25Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
26Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
34Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
51Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
G Cải tạo Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,2798m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2798m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V163,606m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V56,916m2
5Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V920,74m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V163,606m2
7Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V56,916m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,606m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,916m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V920,74m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,8315m2
12Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,83151m2
13Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9963100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8885tấn
15Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,355m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6191m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5016m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,82m2
19Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V67,7589m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
21Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2093100m2
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4651m3
23Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7472m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3126m3
25Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V326,495m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,69m2
27Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9346m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m2
29Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Hạng mục 2: Trường THCS Tân Thạnh
I Nhà xe 02 bánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0791m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791m3
4Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3855tấn
8Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3855tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4155tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4155tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4352100m2
12Bê tông lót móng bó nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
13Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2491100m3
16Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2958100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058tấn
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0703m3
19Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,71181m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
21Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554tấn
23Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,574m3
J Cải tạo khối Hiệu bộ + Chức năng
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V53,7m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,7m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V404,14m2
4Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V404,14m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V169,956m2
6Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V410,911m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V729,1066m2
8Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,1808m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V729,1066m2
10Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V169,956m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V899,0626m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.695,0918m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,5328m2
16Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V18,5328m2
17Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5328m2
18Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
19Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V127,312m2
21Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,312m2
22Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 125A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
29Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
33Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
37Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
38Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
41Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
42Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
43Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K Cải tạo 10 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V563,14m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V211,485m2
3Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,4851m2
4Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6314100m2
5Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V472,94m2
8Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V472,94m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,323m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2208m3
11Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,1m2
13Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V86,02m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,12m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V194,268m2
16Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V515,041m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V871,096m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V533,692m2
19Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V742,176m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V871,096m2
21Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V194,268m2
22Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V533,692m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,364m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.790,909m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V187,7m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,83m2
30Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
31Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
32Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
33Lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V401 bộ
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157,4m2
35Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,41m2
36Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
37Lát đá granite đan lavabo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m2
38Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,7884m2
39Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
40Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W27bộ
41Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
43Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
45Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
46Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
47Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các RCB-2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
55Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
56Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
57Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
58Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
59Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
60Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
64Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
75Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
78Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
81Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
83Lắp đặt xí bệt14bộ
84Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
85Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
98Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
108Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
112Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
113Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
115Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
117Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Cải tạo Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V159,908m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
7Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V440,89m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V159,908m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,908m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V440,89m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,4932m2
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,49321m2
15Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
16Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4426m2
17Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 10x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
25Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
M Hạng mục 3: Trường THCS thị trấn Long Phú
N Cải tạo khối 24 phòng học
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V205,3724m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,3724m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V534,8m2
4Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V534,8m2
5Tấm thạch cao, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,707m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2004m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5712m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V394,2m2
10Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V246m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V648,0912m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V360,0468m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V339,11m2
14Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.791,634m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.177,8008m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.471,9052m2
17Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,2m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.177,8008m2
19Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V360,0468m2
20Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.471,9052m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V339,11m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.537,8476m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.614,8492m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V218,4m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
26Bê tông nền nhà vệ sinh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,096m3
27Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V145,6m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,4m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V100,95m2
30Thay bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
32Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
33Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
34Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V422,1264m2
36Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,12641m2
37Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
39Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
40Lát đá granite đan lavabo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m2
41Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V224,3652m2
42Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
43Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
44Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
45Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
48Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
49Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V129hộp
51Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m
52Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
53Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
54Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
60Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
65Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
66Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
68Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
72Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
73Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
74Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
75Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
76Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
80Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
81Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
88Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
90Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
93Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
94Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
95Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
96Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
101Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
102Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
O Cải tạo khối Hiệu bộ + Chức năng
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V57,288m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,288m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V141,378m2
4Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V477,415m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V444,78m2
6Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,1776m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V444,78m2
8Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V141,378m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,158m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.698,5926m2
11Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,368m2
13Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,368m2
14Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
19Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158,906m2
21Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V471,095m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V568,32m2
23Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,471m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V568,32m2
25Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V158,906m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,226m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.697,566m2
28Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V191 bộ
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90,656m2
30Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,656m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
33Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
P Cải tạo Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V181,3208m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V144,7744m2
3Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V760,3927m2
4Ván khuôn thép đàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3854tấn
6Bê tông giằng tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2699m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
9Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,7472m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V419,52m
11Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,65m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V484,1716m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V484,1716m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V760,3927m2
15Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V114,76mét
16Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V153,3m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,0793m2
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,30961m2
Q Cải tạo Nhà đa năng
1Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V324,66m2
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V324,66m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
4Thi công trần (tận dụng tấm và khung hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,6m2
6Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,2472m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V465,393m2
8Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V809,4738m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V465,393m2
10Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V94,6m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V559,993m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,721m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V152,9478m2
14Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,9478m2
15Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Lắp đặt đèn Led nhà xưởng có chóa - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
18Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
19Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
20Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt quạt treo tường nhà xưởng cánh R500-130WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
27Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
28Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 40 - Kỹ thuật xây dựng/nề: ≥ 20 người- Thợ mộc/côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 01 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 Kèm tài liệu chứng minh1
2 Máy đóng cừ tràm Kèm tài liệu chứng minh1
3 Máy trộn bê tông các loại Kèm tài liệu chứng minh5
4 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh5
5 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh1
7 Máy cắt, uốn thép Kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh1
10 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Kèm tài liệu chứng minh1
12 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->