Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:04:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,353,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213534E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.427E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô , tính chất tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.947.380 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên soạn hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có bảng xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2020 và không còn nợ đọng thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, cho các thiết bị liên quan đến gói thầu. - Nhà thầu phải Có nêu rõ nguồn gốc xuất xứ thiết bị và nguồn gốc xuất xứ thiết bị hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam;
Địa chỉ: số 20 Trần Phú, Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại:0252.3867215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3830670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A ráp đại | 13 | Cái | Bấm 100 tờ, Chân kim phẳng, hiệu OEM (hoặc tương đương) | ||
| 2 | A ráp trung 251 | 11 | Cái | Số 3;Chân kim phẳng | ||
| 3 | A ráp số 10 | 93 | Cái | Số 10,Chân kim phẳng | ||
| 4 | Băng keo dán gáy | 166 | Cuộn | Simili 5cm, dai 50 yasd;Có độ dính cao | ||
| 5 | Băng keo trong | 55 | Cuộn | khổ 1cm, dài 100 yard,Có độ dính cao | ||
| 6 | Băng keo trong | 65 | Cuộn | Khổ 5cm, dài 100 yard,Có độ dính cao | ||
| 7 | Băng keo trong xốp 2 mặt | 19 | Cuộn | khổ 4,8 dài 20yard,Có độ dính cao | ||
| 8 | Băng keo Xanh 3 phân | 54 | Cuộn | khổ 4,8 dài 20yard,Có độ dính cao | ||
| 9 | Băng keo Xốp 2 mặt, | 30 | Cuộn | 24mm x 9yard, Có độ dính cao | ||
| 10 | Bảng meca trawbfs treo tường | 11 | Cái | 1m x 1,5m,Khung nhôm tĩnh điện | ||
| 11 | Băng ronl | 14 | Cái | 60 m x 6 m,Vải không | ||
| 12 | Bìa bao vở học sinh | 72 | Cái | 25x35 cm,Nhựa dẻo | ||
| 13 | Bìa kiến bao vỡ | 24 | Cái | 25x35 cm,Nhựa dẻo | ||
| 14 | Bìa lá | 665 | Cái | 25x35 cm,Nhựa dẻo | ||
| 15 | Bìa lỗ | 105 | Cái | khổ A4 loại 500gr (100 cái/ xấp) | ||
| 16 | Bìa nút | 1.649 | Cái | khổ A4 loại 500gr (100 cái/ xấp); hiệu: MyClear LD/Plus (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bìa trình ký | 78 | Cái | Đôi Simili A4 | ||
| 18 | Bút bi xanh | 4.810 | Cây | Dạng bấm cò, TL-079 ; hiệu Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bút bi đen | 251 | Cây | Dạng bấm cò, TL-079 ; hiệu Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bút bi đỏ | 366 | Cây | Dạng bấm cò, TL-079 ; hiệu Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Cặp 3 dây | 132 | Cái | Dày 10 cm,Giấy cứng, có khuy cột chắt (hoa) | ||
| 22 | Cặp 3 dây | 360 | Cái | Dày 15 cm,Giấy cứng, có khuy cột chắt | ||
| 23 | Cặp 3 dây | 550 | Cái | Dày 20 cm,Giấy cứng, có khuy cột chắt | ||
| 24 | Cặp 3 dây | 443 | Cái | Dày 7 cm;Giấy cứng, có khuy cột chắt (sọc) | ||
| 25 | Cặp dầu hộp | 37 | Cái | Dày 40x60 cm ; Nhựa, khắc tên | ||
| 26 | Chổi quét máy tính | 35 | Cây | Thân nhựa 2 đầu | ||
| 27 | Cờ TQ đại | 5 | Cái | 80 x 1m2,Vải không ra màu | ||
| 28 | Co đóng tập | 22 | Hộp | 10 x 12 cm,Thép không gỉ | ||
| 29 | Cờ ngũ sắc | 30 | Cái | 60 x 40 cm,Vải không ra màu | ||
| 30 | Cờ TQ Trung | 28 | Cái | 60 x 80 cm,Vải không ra màu | ||
| 31 | Dao rọc giấy ( loại nhỏ) | 25 | Cái | 2 x 20 cm,Thép không gỉ | ||
| 32 | Đèn pin khám bệnh | 50 | Cái | 25 x 5 cm,Thép không gỉ | ||
| 33 | Đục lỗ giấy | 4 | Cái | 10 x 12 cm,Thân nhựa; hiệu: KWTrio 912 (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Giấy A4 | 2.000 | Gram | Định lượng 70gsm, 210x297mm, 500 tờ/gram),Loại giấy trắng, đẹp | ||
| 35 | Giấy A5 | 1.350 | Gram | Định lượng 70gsm, 210x297mm, 500 tờ/gram),Loại giấy trắng, đẹp | ||
| 36 | Giấy bìa kiếng | 17 | Xấp | Dày 1,5mm, 100 tờ/xấp),Loại bìa dẻo | ||
| 37 | Giấy bìa màu thơm A4 | 124 | Xấp | (160gsm, 100 tờ/xấp),Loại giấy thơm có in hoa | ||
| 38 | Giấy dán chỉ thị nhiệt ( hấp dụng cụ ) | 23 | Xấp | 5 x 10 cm,Loại giấy trắng mỏng | ||
| 39 | Giấy ghi chú | 120 | Xấp | UNC (8x8)cm,Loại giấy trắng mỏng | ||
| 40 | Giấy kể ngang | 12 | Xấp | ( 20.5x29,5)cm,Loại giấy trắng, đẹp | ||
| 41 | Giấy kẻ ngang | 2 | Xấp | ( 20.5x29,5)cm,Loại giấy trắng, đẹp | ||
| 42 | Giấy màu mỏng | 9 | Xấp | A4 ( TMA4,250 Tờ /xấp),Loại giấy dai | ||
| 43 | Giấy A3 | 1 | Xấp | A3 70g 500 tờ/xap,Loại giấy trắng, đẹp; hiệu : paper one (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Giấy than Xanh A4 | 28 | Xấp | A 4 100 tờ/ xấp,Mịn, có độ in rõ | ||
| 45 | Gở kim Arap | 18 | Cái | 5 x 2 cm,Thép không gỉ | ||
| 46 | Gôm chì | 104 | Cái | 3 x 1,5 cm,Tẩy sạch, không gẫy, không rách giấy | ||
| 47 | Gôm mực | 141 | Cái | 3 x 1,5 cm,Tẩy sạch, không gẫy, không rách giấy | ||
| 48 | Gọt bút chì | 75 | Cái | 3 x 1,5 cm; hiệu,Thép không gỉ : Deli 0594 (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Kệ nhựa 3 ngăn | 21 | Cái | 35 x 10 cm,Nhựa dẻo | ||
| 50 | Kệ nhựa 4 ngăn | 18 | Cái | 35 x 10 cm,Nhựa dẻo | ||
| 51 | Keo dán giấy | 767 | Lọ | (30ml); hiệu : Queen (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Kéo gia dụng | 61 | Cây | 20 cm,Thép không gỉ | ||
| 53 | Kéo lớn | 41 | Cái | 25cm,Thép không gỉ | ||
| 54 | Kẹp Awwscco | 21 | Hộp | Nhựa,Nhựa dẻo | ||
| 55 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Echo 105-15mm (12 cái/hộp) | ||
| 56 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Echo 107-19mm (12 cái/hộp) | ||
| 57 | Kẹp bướm | 247 | Hộp | Echo 111-25mm (12 cái/hộp) | ||
| 58 | Kẹp bướm | 222 | Hộp | Echo 155-32mm (12 cái/hộp) | ||
| 59 | Kẹp bướm | 184 | Hộp | Echo 200-41mm (12 cái/hộp) | ||
| 60 | Kẹp bướm | 257 | Hộp | Echo 260-51mm (12 cái/hộp) | ||
| 61 | Kẹp giấy tam giác | 296 | Hộp | C62 (100 cái/ hộp),Thép không gỉ | ||
| 62 | Kim kẹp | 1.100 | Hộp | số 24,Thép không gỉ | ||
| 63 | Kim bấm a Ráp đại | 37 | Hộp | Số 1, Thép không gỉ | ||
| 64 | Kim bấm số 10 SDI 1200 | 1.830 | Hộp | Số 10,Chân kim phẳng | ||
| 65 | Kim bấm số 3 SDI 1201 | 30 | Hộp | Số 3, Thép không gỉ | ||
| 66 | Kim bấm số 3 SDI 1204 | 45 | Hộp | Số 3, Thép không gỉ | ||
| 67 | Máy tính | 38 | Cái | 120B;Sử dụng pin và năng lượng mặt trời; hiệu : Casio MX (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Mực dấu màu đỏ | 65 | Hộp | shiny S62 (28ml),Bình nhựa | ||
| 69 | Mực dấu màu xanh | 82 | Hộp | shiny S62 (28ml),Bình nhựa | ||
| 70 | Mực tăm bông | 2 | Hộp | Hộp thiếc, hiệu : sao đỏ ( MTB 068), (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Nilong bao tập | 36 | Mét | Nhựa cuồn,dẻo | ||
| 72 | Nước lâu bảng | 30 | Chai | Chai nhựa 20mml | ||
| 73 | Phiếu chi | 306 | cuốn | Cuốn 60 tờ,Giấy mỏng, dai | ||
| 74 | Phiếu thu | 56 | cuốn | Cuốn 60 tờ,Giấy mỏng, dai | ||
| 75 | Pin đại | 130 | Cục | 20x40 cm,Pin khô kẽm- mangan dioxit | ||
| 76 | Pin Micro (chữ nhật), Máy lạnh | 102 | cục | 20x30 cm,Pin khô kẽm- mangan dioxit | ||
| 77 | Pin tiểu | 1.000 | cục | 2A,Pin khô kẽm- mangan dioxit; hiệu : AA Pnasonic (hoặc tương đương) | ||
| 78 | Pin tiểu AA Panasonic 3A | 1.000 | cục | 3A,Pin khô kẽm- mangan dioxit; hiệu : AA Pnasonic (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Pin trung | 59 | cặp | 10x30 cm,Pin khô kẽm- mangan dioxit | ||
| 80 | Sổ bia cứng thừa đầu Innova A4 | 51 | Quyển | A 3 dày 200 trang,Bìa da đen | ||
| 81 | Sổ bìa da | 45 | Quyển | A4 dày 20x30cm,Bìa da đen | ||
| 82 | Sổ CK7 | 28 | Quyển | A4 dày 20x30cm,Bìa da đen | ||
| 83 | Sổ công văn đến | 31 | Quyển | (CVD 30cmx35cm), Bìa giấy dày | ||
| 84 | Sổ công văn đi (CVD 30cmx35cm) | 31 | Quyển | (CVD 30cmx35cm), Bìa giấy dày | ||
| 85 | Sổ tập caro 30x40 | 36 | Quyển | (CA RÔ 30cmx40cm),Bìa cứng | ||
| 86 | Tâm bông dấu tên (đỏ) | 28 | Cái | Mực,Hộp thiếc | ||
| 87 | Tâm bông dấu tên (xanh) | 24 | Cái | Mực,Hộp thiếc | ||
| 88 | Tâm bông sao đỏ (70x110) mm | 8 | cái | Mực,Hộp thiếc | ||
| 89 | Tẩy bút chì E 06 | 75 | Cục | E 06,Cao su | ||
| 90 | Thước kẻ | 47 | cây | Cứng 50cm ,Nhựa cứng | ||
| 91 | Thước kẻ cứng 50cm | 28 | cây | Cứng 30cm,Nhựa cứng ; hiệu : Kim Nguyên (hoặc tương đương) | ||
| 92 | Thước kẻ dẻo | 21 | cây | Dẻo 30cm | ||
| 93 | Viết bảng ( màu đỏ) | 74 | cây | WB03,Nước dể lau | ||
| 94 | Viết bảng WB03( màu xanh) | 324 | cây | WB03,Nước dể lau ; hiệu : Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 95 | Viết chì gỗ | 241 | cây | GP-04HB,Gỗ | ||
| 96 | Viết dạ quang | 69 | cây | HL-03,Nước có ánh sáng | ||
| 97 | Viết để bàn | 180 | cây | GP-04HB,Có đồ cắm | ||
| 98 | Viết lông dầu (xanh) | 114 | cây | FO-PM09,Nước khó lau | ||
| 99 | Viết lông dầu FO-PM10 (đỏ) | 28 | cây | FO-PM09,Nước khó lau; hiệu : Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 100 | Viết lông dầu FO-PM11 (đen) | 14 | cây | FO-PM09,Nước khó lau; hiệu : Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 101 | Viết lông kim 2 đầu (màu đỏ) | 163 | cây | 2 đầu,Nước khó lau | ||
| 102 | Viết lông kim 2 đầu (màu Xanh) | 53 | cây | 2 đầu,Nước khó lau | ||
| 103 | Viết xóa kéo | 83 | Cái | DP-911 ( 5mmx10m),Nước khó lau | ||
| 104 | Viết xóa nước | 133 | cây | Nhựa dẻo, hiệu : Thiên Long CP-02 (hoặc tương đương) | ||
| 105 | Vở 200 trang | 281 | Quyển | 200 trang, Giấy trắng; hiệu : Như Ý (hoặc tương đương) | ||
| 106 | Vở 96 trang | 267 | Quyển | 96 trang, Giấy trắng; hiệu : Như Ý (hoặc tương đương) | ||
| 107 | Vở kẻ ngang lớn (ghi họp giao ban) | 141 | Quyển | 200 trang,Giấy trắng | ||
| 108 | A bum lá | 10 | Cuốn | Cuốn 60 tờ, Bìa nhựa | ||
| 109 | Bì thư | 1.000 | Cái | Khổ 12x20, Giấy trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213534E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.427E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô , tính chất tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.947.380 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giao hàng | 2 | Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên soạn hàng | 2 | Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi