Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053642-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
Số hiệu KHLCNT 20211053474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:04:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 421,353,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213534E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.427E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô , tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.947.380 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên soạn hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
Mua văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam; Địa chỉ: số 20 Trần Phú, Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại:0252.3867215
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Không thực hiện. + Thẩm tra, thẩm định dự toán: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự toán: Không thực hiện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Trường Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát , địa chỉ: A4/23 Khu dân cư Văn Thánh 3, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam; Địa chỉ: số 20 Trần Phú, Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại:0252.3867215


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Có bảng xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2020 và không còn nợ đọng thuế
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, cho các thiết bị liên quan đến gói thầu. - Nhà thầu phải Có nêu rõ nguồn gốc xuất xứ thiết bị và nguồn gốc xuất xứ thiết bị hợp pháp.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. - Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam; Địa chỉ: số 20 Trần Phú, Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại:0252.3867215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3830670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A ráp đại13CáiBấm 100 tờ, Chân kim phẳng, hiệu OEM (hoặc tương đương)
2A ráp trung 25111CáiSố 3;Chân kim phẳng
3A ráp số 1093CáiSố 10,Chân kim phẳng
4Băng keo dán gáy166CuộnSimili 5cm, dai 50 yasd;Có độ dính cao
5Băng keo trong55Cuộnkhổ 1cm, dài 100 yard,Có độ dính cao
6Băng keo trong65CuộnKhổ 5cm, dài 100 yard,Có độ dính cao
7Băng keo trong xốp 2 mặt19Cuộnkhổ 4,8 dài 20yard,Có độ dính cao
8Băng keo Xanh 3 phân54Cuộnkhổ 4,8 dài 20yard,Có độ dính cao
9Băng keo Xốp 2 mặt,30Cuộn24mm x 9yard, Có độ dính cao
10Bảng meca trawbfs treo tường11Cái1m x 1,5m,Khung nhôm tĩnh điện
11Băng ronl14Cái60 m x 6 m,Vải không
12Bìa bao vở học sinh72Cái25x35 cm,Nhựa dẻo
13Bìa kiến bao vỡ24Cái25x35 cm,Nhựa dẻo
14Bìa lá665Cái25x35 cm,Nhựa dẻo
15Bìa lỗ105Cáikhổ A4 loại 500gr (100 cái/ xấp)
16Bìa nút1.649Cáikhổ A4 loại 500gr (100 cái/ xấp); hiệu: MyClear LD/Plus (hoặc tương đương)
17Bìa trình ký78CáiĐôi Simili A4
18Bút bi xanh4.810CâyDạng bấm cò, TL-079 ; hiệu Thiên Long (hoặc tương đương)
19Bút bi đen251CâyDạng bấm cò, TL-079 ; hiệu Thiên Long (hoặc tương đương)
20Bút bi đỏ366CâyDạng bấm cò, TL-079 ; hiệu Thiên Long (hoặc tương đương)
21Cặp 3 dây132CáiDày 10 cm,Giấy cứng, có khuy cột chắt (hoa)
22Cặp 3 dây360CáiDày 15 cm,Giấy cứng, có khuy cột chắt
23Cặp 3 dây550CáiDày 20 cm,Giấy cứng, có khuy cột chắt
24Cặp 3 dây443CáiDày 7 cm;Giấy cứng, có khuy cột chắt (sọc)
25Cặp dầu hộp37CáiDày 40x60 cm ; Nhựa, khắc tên
26Chổi quét máy tính35CâyThân nhựa 2 đầu
27Cờ TQ đại5Cái80 x 1m2,Vải không ra màu
28Co đóng tập22Hộp10 x 12 cm,Thép không gỉ
29Cờ ngũ sắc30Cái60 x 40 cm,Vải không ra màu
30Cờ TQ Trung28Cái60 x 80 cm,Vải không ra màu
31Dao rọc giấy ( loại nhỏ)25Cái2 x 20 cm,Thép không gỉ
32Đèn pin khám bệnh50Cái25 x 5 cm,Thép không gỉ
33Đục lỗ giấy4Cái10 x 12 cm,Thân nhựa; hiệu: KWTrio 912 (hoặc tương đương)
34Giấy A42.000GramĐịnh lượng 70gsm, 210x297mm, 500 tờ/gram),Loại giấy trắng, đẹp
35Giấy A51.350GramĐịnh lượng 70gsm, 210x297mm, 500 tờ/gram),Loại giấy trắng, đẹp
36Giấy bìa kiếng17XấpDày 1,5mm, 100 tờ/xấp),Loại bìa dẻo
37Giấy bìa màu thơm A4124Xấp(160gsm, 100 tờ/xấp),Loại giấy thơm có in hoa
38Giấy dán chỉ thị nhiệt ( hấp dụng cụ )23Xấp5 x 10 cm,Loại giấy trắng mỏng
39Giấy ghi chú120XấpUNC (8x8)cm,Loại giấy trắng mỏng
40Giấy kể ngang12Xấp( 20.5x29,5)cm,Loại giấy trắng, đẹp
41Giấy kẻ ngang2Xấp( 20.5x29,5)cm,Loại giấy trắng, đẹp
42Giấy màu mỏng9XấpA4 ( TMA4,250 Tờ /xấp),Loại giấy dai
43Giấy A31XấpA3 70g 500 tờ/xap,Loại giấy trắng, đẹp; hiệu : paper one (hoặc tương đương)
44Giấy than Xanh A428XấpA 4 100 tờ/ xấp,Mịn, có độ in rõ
45Gở kim Arap18Cái5 x 2 cm,Thép không gỉ
46Gôm chì104Cái3 x 1,5 cm,Tẩy sạch, không gẫy, không rách giấy
47Gôm mực141Cái3 x 1,5 cm,Tẩy sạch, không gẫy, không rách giấy
48Gọt bút chì75Cái3 x 1,5 cm; hiệu,Thép không gỉ : Deli 0594 (hoặc tương đương)
49Kệ nhựa 3 ngăn21Cái35 x 10 cm,Nhựa dẻo
50Kệ nhựa 4 ngăn18Cái35 x 10 cm,Nhựa dẻo
51Keo dán giấy767Lọ(30ml); hiệu : Queen (hoặc tương đương)
52Kéo gia dụng61Cây20 cm,Thép không gỉ
53Kéo lớn41Cái25cm,Thép không gỉ
54Kẹp Awwscco21HộpNhựa,Nhựa dẻo
55Kẹp bướm50HộpEcho 105-15mm (12 cái/hộp)
56Kẹp bướm50HộpEcho 107-19mm (12 cái/hộp)
57Kẹp bướm247HộpEcho 111-25mm (12 cái/hộp)
58Kẹp bướm222HộpEcho 155-32mm (12 cái/hộp)
59Kẹp bướm184HộpEcho 200-41mm (12 cái/hộp)
60Kẹp bướm257HộpEcho 260-51mm (12 cái/hộp)
61Kẹp giấy tam giác296HộpC62 (100 cái/ hộp),Thép không gỉ
62Kim kẹp1.100Hộpsố 24,Thép không gỉ
63Kim bấm a Ráp đại37HộpSố 1, Thép không gỉ
64Kim bấm số 10 SDI 12001.830HộpSố 10,Chân kim phẳng
65Kim bấm số 3 SDI 120130HộpSố 3, Thép không gỉ
66Kim bấm số 3 SDI 120445HộpSố 3, Thép không gỉ
67Máy tính38Cái120B;Sử dụng pin và năng lượng mặt trời; hiệu : Casio MX (hoặc tương đương)
68Mực dấu màu đỏ65Hộpshiny S62 (28ml),Bình nhựa
69Mực dấu màu xanh82Hộpshiny S62 (28ml),Bình nhựa
70Mực tăm bông2HộpHộp thiếc, hiệu : sao đỏ ( MTB 068), (hoặc tương đương)
71Nilong bao tập36MétNhựa cuồn,dẻo
72Nước lâu bảng30ChaiChai nhựa 20mml
73Phiếu chi306cuốnCuốn 60 tờ,Giấy mỏng, dai
74Phiếu thu56cuốnCuốn 60 tờ,Giấy mỏng, dai
75Pin đại130Cục20x40 cm,Pin khô kẽm- mangan dioxit
76Pin Micro (chữ nhật), Máy lạnh102cục20x30 cm,Pin khô kẽm- mangan dioxit
77Pin tiểu1.000cục2A,Pin khô kẽm- mangan dioxit; hiệu : AA Pnasonic (hoặc tương đương)
78Pin tiểu AA Panasonic 3A1.000cục3A,Pin khô kẽm- mangan dioxit; hiệu : AA Pnasonic (hoặc tương đương)
79Pin trung59cặp10x30 cm,Pin khô kẽm- mangan dioxit
80Sổ bia cứng thừa đầu Innova A451QuyểnA 3 dày 200 trang,Bìa da đen
81Sổ bìa da45QuyểnA4 dày 20x30cm,Bìa da đen
82Sổ CK728QuyểnA4 dày 20x30cm,Bìa da đen
83Sổ công văn đến31Quyển(CVD 30cmx35cm), Bìa giấy dày
84Sổ công văn đi (CVD 30cmx35cm)31Quyển(CVD 30cmx35cm), Bìa giấy dày
85Sổ tập caro 30x4036Quyển(CA RÔ 30cmx40cm),Bìa cứng
86Tâm bông dấu tên (đỏ)28CáiMực,Hộp thiếc
87Tâm bông dấu tên (xanh)24CáiMực,Hộp thiếc
88Tâm bông sao đỏ (70x110) mm8cáiMực,Hộp thiếc
89Tẩy bút chì E 0675CụcE 06,Cao su
90Thước kẻ47câyCứng 50cm ,Nhựa cứng
91Thước kẻ cứng 50cm28câyCứng 30cm,Nhựa cứng ; hiệu : Kim Nguyên (hoặc tương đương)
92Thước kẻ dẻo21câyDẻo 30cm
93Viết bảng ( màu đỏ)74câyWB03,Nước dể lau
94Viết bảng WB03( màu xanh)324câyWB03,Nước dể lau ; hiệu : Thiên Long (hoặc tương đương)
95Viết chì gỗ241câyGP-04HB,Gỗ
96Viết dạ quang69câyHL-03,Nước có ánh sáng
97Viết để bàn180câyGP-04HB,Có đồ cắm
98Viết lông dầu (xanh)114câyFO-PM09,Nước khó lau
99Viết lông dầu FO-PM10 (đỏ)28câyFO-PM09,Nước khó lau; hiệu : Thiên Long (hoặc tương đương)
100Viết lông dầu FO-PM11 (đen)14câyFO-PM09,Nước khó lau; hiệu : Thiên Long (hoặc tương đương)
101Viết lông kim 2 đầu (màu đỏ)163cây2 đầu,Nước khó lau
102Viết lông kim 2 đầu (màu Xanh)53cây2 đầu,Nước khó lau
103Viết xóa kéo83CáiDP-911 ( 5mmx10m),Nước khó lau
104Viết xóa nước133câyNhựa dẻo, hiệu : Thiên Long CP-02 (hoặc tương đương)
105Vở 200 trang281Quyển200 trang, Giấy trắng; hiệu : Như Ý (hoặc tương đương)
106Vở 96 trang267Quyển96 trang, Giấy trắng; hiệu : Như Ý (hoặc tương đương)
107Vở kẻ ngang lớn (ghi họp giao ban)141Quyển200 trang,Giấy trắng
108A bum lá10CuốnCuốn 60 tờ, Bìa nhựa
109Bì thư1.000CáiKhổ 12x20, Giấy trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213534E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.427E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô , tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.947.380 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng ủy quyền tại tỉnh Bình Thuận; kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên giao hàng 2 Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư22
2 Nhân viên soạn hàng 2 Thuộc nhân sự của nhà thầu, lao động phổ thông,Kèm theo hợp đồng lao động và chứng minh thư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->