Gói thầu: Sửa chữa phục hồi sạt lở mái taluy dương – Nhà máy thủy điện Srêpốk 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052616-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
Tên gói thầu Sửa chữa phục hồi sạt lở mái taluy dương – Nhà máy thủy điện Srêpốk 3
Số hiệu KHLCNT 20210962732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:06:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 353,690,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc dân dụng, công nghiệp trong đó có hạng mục thi công tường chắn bằng đá hộc hoặc thi công xây dựng mái taluy bằng đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc Xây dựng cầu đường.Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng thủy điện hoặc xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng thủy điện hoặc xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén (cái)
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ điêzen (máy)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo thi công (m2)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo có kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phục hồi sạt lở mái taluy dương – Nhà máy thủy điện Srêpốk 3
Sửa chữa cửa, vách kính khu nhà điều khiển trung tâm – NMTĐ Buôn Tua Srah; Sửa chữa phục hồi sạt lở mái taluy dương – Nhà máy thủy điện Srêpốk 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có (Chủ đầu tư, Bên mời thầu tự thực hiện các nội dung trên)


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng (ghi trong Chứng chỉ năng lực của tổ chức) phải bao gồm “Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi”. + Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)1,76100m2
2Phá dỡ tường xây đá mái dốc bằng thủ công, chiều dày 25cm, thu hồi vật liệu 70%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)4,18m3
3Tháo dỡ lớp đá hỗn hợp gia cố mái taluy bằng thủ công, thu hồi vật liệu 20%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)123,34m3
4Đào phá đá tạo bậc và đào chân khay, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, bằng búa căn đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)27,58m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chắn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)0,08100m2
6Bê tông tường chắn và giằng mái, đá 1x2, M200 trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)6,83m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc vữa xi măng M100 (tận dụng đá hộc, đá 4x6 tại chỗ để xây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)56,99m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc vữa xi măng M100 (Vật liệu mua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)136,27m3
9Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D49mm, dày 2,4mm nhựa bình minh để thoát nước máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)0,32100m
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào bánh lốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)140,11m3
11Vận chuyển đá, phế thải các loại đi đổ thải, trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ 5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật)140,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc dân dụng, công nghiệp trong đó có hạng mục thi công tường chắn bằng đá hộc hoặc thi công xây dựng mái taluy bằng đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc Xây dựng cầu đường.Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng thủy điện hoặc xây dựng cầu đường.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng thủy điện hoặc xây dựng cầu đường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông cầm tay (cái) Máy đục bê tông1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 1
3 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (cái) Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (cái)1
4 Búa căn khí nén (cái) Búa căn khí nén (cái)1
5 Máy nén khí, động cơ điêzen (máy) Công suất ≥ 540m3/h1
6 Dàn giáo thi công (m2) Dàn giáo có kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->