Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:29:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây - Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,97 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,402 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,087 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡ | 1 | chuyến | |
| B | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| C | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,877 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 207,242 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng | 5,608 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,659 | m3 | |
| 5 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 219,642 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,813 | m2 | |
| 7 | Lát đá băng viền cửa | 4,525 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 201,004 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,262 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 8,262 | m3 | |
| D | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang | 12,34 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,365 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,126 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | 111,652 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 14,276 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 249,036 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 548,694 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,715 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,176 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,016 | m2 | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,036 | 100kg | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,021 | 100kg | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,044 | m3 | |
| 14 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 283,307 | m2 | |
| 15 | Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 264,161 | m2 | |
| 16 | Vét chỉ lõm trang trí | 5 | công | |
| 17 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 590,451 | m2 | |
| 18 | Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 102,676 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 487,775 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 29,264 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ngoại thất KT300x300, vữa XM mác 75 | 19,146 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 234,897 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 23,518 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,897 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,518 | m2 | |
| 26 | SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | 68,98 | kg | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,748 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,748 | m3 | |
| E | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 46,164 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 28,756 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | 165,425 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | 23,858 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 4,898 | m2 | |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 46 | m | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,756 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,756 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,575 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,575 | m3 | |
| F | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | 97,777 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 89,64 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 44 | m | |
| 4 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 41,594 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 20,505 | m2 | |
| 6 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 0,75 | m2 | |
| 7 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 8 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 9 | SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 304 | 129,1 | kg | |
| 10 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 5,652 | m2 | |
| 11 | SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm | 7,061 | m2 | |
| 12 | Bộ bản lề sàn | 1 | bộ | |
| 13 | Kẹp cánh trên | 2 | Cái | |
| 14 | Kẹp cánh dưới | 2 | Cái | |
| 15 | Kẹp chữ L | 2 | Cái | |
| 16 | Khóa sàn | 2 | Cái | |
| 17 | Tay nắm inox | 2 | cái | |
| 18 | Nẹp u inox | 8,74 | md | |
| G | CẦU THANG T1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 25,459 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,26 | m | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M100 | 25,459 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,459 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,459 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 61 | kg | |
| 7 | Bulong M8 | 40 | cái | |
| 8 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,509 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,509 | m3 | |
| H | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,634 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,483 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 44,89 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,8 | m2 | |
| 9 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,634 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 11,634 | m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,191 | m3 | |
| 12 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 87,248 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | 71,876 | m2 | |
| 14 | Trát hoàn thiện tường trong phòng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,372 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 11,634 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,935 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,935 | m3 | |
| I | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | 0,239 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | 0,239 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,99 | m2 | |
| 4 | Bu lông nở sắt M10x100 | 24 | cái | |
| 5 | Lợp mái sảnh bằng tấm Alcorest | 55,425 | m2 | |
| J | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| K | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 191,764 | m2 | |
| 2 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 191,764 | m2 | |
| 3 | Lát đá băng viền cửa | 3,678 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 188,086 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,753 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,753 | m3 | |
| L | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang | 13,22 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,335 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,089 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 17,236 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 210,194 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 526,431 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,615 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,627 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,508 | m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,092 | 100kg | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,223 | 100kg | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,248 | m3 | |
| 13 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 253,437 | m2 | |
| 14 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 237,509 | m2 | |
| 15 | Vét chỉ lõm trang trí | 5 | công | |
| 16 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 586,142 | m2 | |
| 17 | Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 105,251 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 480,891 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ngoại thất KT300x300, vữa XM mác 75 | 15,928 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 237,509 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 19,316 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 237,509 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,316 | m2 | |
| 24 | SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | 115,4 | kg | |
| 25 | SX, lắp dựng lam chắn nắng c85 (giá bao gồm cả Khung sườn thép và lắp dựng) | 3,411 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,585 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 17,585 | m3 | |
| M | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 53,467 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,617 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 160,116 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | 40,623 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 6,994 | m2 | |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 69,44 | m | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 47,617 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,617 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,952 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,952 | m3 | |
| N | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | 112,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 95,46 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 58,8 | m | |
| 4 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 39,677 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 26,526 | m2 | |
| 6 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 15,231 | m2 | |
| 7 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 8 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 9 | SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 304 | 165,4 | kg | |
| 10 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 5,652 | m2 | |
| 11 | Thang sắt lên mái + nắp tôn cửa mái | 1 | bộ | |
| O | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,634 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,483 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 44,89 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,8 | m2 | |
| 9 | Chống thấm bằng giấy dầu | 16,394 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,634 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 11,634 | m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,191 | m3 | |
| 13 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 87,248 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | 71,876 | m2 | |
| 15 | Trát hoàn thiện tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,372 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 11,634 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,935 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,935 | m3 | |
| P | CẢI TẠO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 206,085 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,745 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,38 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 74,863 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 61,616 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,883 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,153 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,679 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,055 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,313 | m3 | |
| 15 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 74,863 | m2 | |
| 16 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 114,321 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | 114,321 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,321 | m2 | |
| 19 | Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm | 213,36 | md | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,745 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,158 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 19,12 | md | |
| 23 | Ke chống bão | 2,62 | 100c | |
| 24 | SX, lắp dựng cửa đi pano khung sắt hộp | 0,88 | m2 | |
| 25 | Chống thấm bằng giấy dầu | 93,481 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,616 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,612 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 12,612 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡ | 1 | chuyến | |
| Q | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,262 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,962 | 100m2 | |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạng | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 57 | bộ | |
| 6 | Lắp đèn pha bóng led 150W - lắp ngoài nhà | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 55 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 19 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 90 | hộp | |
| 14 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 6 | hộp | |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 17 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 35 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.160 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.060 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 560 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 80 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 580 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 810 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 20 | m | |
| S | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 port | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Router wifi (loại xuyên tường) | 2 | cái | |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 44 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 670 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 670 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 17 | hộp | |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 68 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 22 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 7,04 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 7,04 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,1 | m3 | |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 3,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng. | 3,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | vỏ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 240 | m | |
| 11 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 12 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| V | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi hình (NVR) 16 kênh | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát 43 inch | 1 | bộ | |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C | 240 | m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2) | 240 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | 240 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | 11 | hộp | |
| W | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | 6 | bộ | |
| 6 | Xi phông lavabo | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 13 | Xiphong tiểu nam | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 15 | Bình nóng lạnh 30lit | 3 | bộ | |
| 16 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,44 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 | 0,28 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 36 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,44 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,2 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,8 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,32 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,76 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,24 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 7 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 44 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 50 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 9 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 5 | cái | |
| 52 | Si phông D75 | 6 | cái | |
| 53 | Đai giữ ống | 30 | cái | |
| X | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông hoàn trả thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,211 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,616 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,629 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 21,617 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,346 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,026 | m2 | |
| 12 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 12,346 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,053 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,388 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 17 | Lấp đất hố đào | 3,835 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,124 | 100m3 | |
| Y | SÂN, BỒN CÂY | |||
| Z | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào, song sắt | 24,808 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,6645 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3948 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,0593 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,0593 | m3 | |
| AA | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 782 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 117,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,173 | 100m3 | |
| 4 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 18,2 | 10m | |
| 5 | Xoa nhắn mặt sân bê tông bằng máy | 280 | m2 | |
| AB | TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,182 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,89 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,92 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,65 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,65 | m2 | |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | 23,9 | m3 | |
| 8 | Lấp đất hố đào | 2,52 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0466 | 100m3 | |
| 10 | Cây cau vua (Đk đo cách gốc 1m: Đk=30-40cm; lóng cao 6m trở lên) | 1 | cây | |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 1 | 1 cây | |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 1 | 1 cây | |
| 13 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | 1,17 | m3 | |
| 14 | Đổ đất lấp hố cây (đất tận dụng) bằng thủ công | 0,5808 | m3 | |
| 15 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (25 lần/năm) | 0,01 | 100 cây | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 1 | 1 cây | |
| 17 | Trồng cỏ nhung | 0,54 | 100m2/ năm | |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm) | 0,54 | 100m2 | |
| 19 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) | 0,54 | 100m2 | |
| 20 | Xén lề cỏ (12 lần/năm) | 0,54 | 100m2 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | 0,54 | 100m2 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần | 0,54 | 100m2 | |
| 23 | Bón phân cây, 2 lần /năm | 0,54 | 100m2 | |
| AC | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 0,0102 | 100m3 | |
| 2 | Lát sân đường dạo bằng gạch block tự chèn | 17 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,518 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn | 28 | viên | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | 14 | m | |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Switch 24 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 2 | Bộ | |
| 2 | Router wifi (loại xuyên tường) | 2 | Bộ | |
| 3 | Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m | 10 | Bộ | |
| 4 | Đầu ghi hình (NVR) 16 kênh | 1 | Bộ | |
| 5 | Màn hình quan sát 43 inch | 1 | Cái | |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | tủ | |
| 7 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 34 | Bộ | |
| 8 | Đèn báo phòng | 16 | Bộ | |
| 9 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 10 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 11 | Nút báo cháy khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 12 | Bình bột MFZ4 | 2 | Bình | |
| 13 | Bình khí CO2 3kg | 4 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi