Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062335-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.500.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 480.943.606 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:25:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,931,736,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ( xe cuốc )
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ .
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cát gạch
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 500
12-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt-;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun bột bả
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường Mẫu giáo Trường Khánh, Tân Thạnh, Châu Khánh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.500.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 480.943.606 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31, đường Hùng Vương, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2. Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.579.000.000 đồng trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ tài liệu khác tương đương. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: .0299.3857430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3712.999.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẪU GIÁO TRƯỜNG KHÁNH
B Hạng mục: 1.1. Xây dựng mới Khối 04 phòng học + 02 phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2913100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V268,11100m
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,332m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,332m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5305100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,992m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8742tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3875tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8944100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3939100m2
12Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7093100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8958100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9222100m2
16Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2634m3
17Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8346m3
18Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6806m3
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7499tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6313tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3949tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9769tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9332tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9414100m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2794m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5045tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7606tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 2, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7787100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,221100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3292m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4058tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3948100m2
33Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0804m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, hộp gen, giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,445100m2
37Bê tông lanh tô, lan can, hộp gen, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2823m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
39Bê tông đan rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6711m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4695tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9697tấn
42Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6195m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1332100m3
44Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3604100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9623tấn
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7502m3
47Xây tường bệ bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3097m3
48Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9836m3
49Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,866m2
50Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch ceramic tiết diện 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
51Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8192m3
52Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0276m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5612m3
54Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
55Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
56Trát tường chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,34m2
57Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V276,34m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V444,2464m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V944,343m2
60Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,79m2
61Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,803m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V319,14m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,9599m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V341,08m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V630,12m
68Đắp nổi trang trí, lan can dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2946m2
69Miết mạch tường gạch loại lõm (chỉ lõm cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,86m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V444,246m2
71Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V917,883m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V428,943m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V225,519m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V669,765m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,826m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,555m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,45m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V217,21m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V585,9424m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,23m2
81Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
82Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
83Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
84Lắp dựng cửa khung InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
85Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V47,24m2
86Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V76m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V123,24m2
88Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3983tấn
89Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
90Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
91Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
92Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
93Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,0865m2
94Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1211tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2994100m2
97Lợp mái che bằng tấm polycacbonatMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
98Làm trần thạch cao, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V200,99m2
99Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V58,76m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
105Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 2 bóng 1,2m - 18W máng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
106Lắp đặt đèn Led áp trần D200 - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
107Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
108Lắp đặt các MCB 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các MCB 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các MCB 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
116Lắp tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.390m
118Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
119Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
120Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
121Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa tròn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
122Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
123Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
124Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
125Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
133Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
137Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
139Lắp đặt van thau - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
143Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
144Lắp đặt xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
146Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
149Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
150Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
151Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
153Lắp đặt công tắc điện phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
167Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
169Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
173Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
174Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,30791m3
176Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
177Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
178Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
179Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
180Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
181Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2779m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
183Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
185Lắp đặt kim thu sét, R = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
187Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
188Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
189Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
192Thép V40x40x4mm, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V2m
193Bu lông D12, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
195Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8Mô tả kỹ thuật theo chương V60.0
196Cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
197Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
C Hạng mục: 1.2. Cải tạo khối phòng học (10 phòng), Hiệu bộ chức năng
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V908,7123m2
2Máng xối tole phẳng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V323,702m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V323,702m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V162,44m2
6Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V162,44m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V68,67m2
8Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,67m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V421,2046m2
10Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,456m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,455m2
12Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.279,7885m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,455m2
14Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V421,205m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,66m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.409,245m2
17Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
18Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V219,57m2
20Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,57m2
21Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
24Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
25Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 125A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
31Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
33Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V109hộp
34Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
37Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065m
38Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
39Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
40Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
41Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V505m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V385m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
53Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D Hạng mục: 1.3. Cải tạo cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2317tấn
4Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
12Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
13Ván khuôn thép đàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2629tấn
16Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8273m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,585m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,454m2
19Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
20Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2896m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,5728m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,5728m2
25Bảng tên trường AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
27Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,178100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường vào, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
29Bê tông đường vào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V172,28m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V172,28m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,28m2
34Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V711,78m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V711,78m2
36Lắp dựng hàng rào khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm + thép tròn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,685m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V84,1225m2
38Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,29751m2
39Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
40Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
41Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
42Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V39,305m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V39,305m2
46Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,305m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
49Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
55Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
58Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
E Hạng mục: 1.4. Sân đường - Thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,0881m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4611m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
16Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7343m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
18Bê tông mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
19Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
20Bê tông lót đáy hồ M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
21Bê tông đan lối đi, đáy hồ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4614m3
22Bê tông thành hồ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
23Ván khuôn thép thành hồ, đan lối điMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7909tấn
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
27Quét dung dịch chống thấm mái đáy hồ, thành hồMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
28Đá cuội đặt trên thành hồMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
29Xây ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0662m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6207m2
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6207m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,621m2
33Bảng tên "Vườn cổ tích"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
35Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
36Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
37Lát gạch con sâu, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
38Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
39Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
41Đắp đất đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,186m3
42Trồng cây sanh col, cao 0,7-0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 cây
43Trồng cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V180m2/lần
44Trồng cây ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V12m2/lần
45Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,2100m2/ lần
46Tượng gà trống và gà mái, nhựa Composite D50*R11*C40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Tượng con vịt, nhựa Composite D50*R25*C40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
48Tượng Bạch Tuyết và bảy chú lùn, nhựa Composite D74*R65*C140cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Tượng hươu sao ăn cỏ và ngẩng đầu, nhựa Composite D75*R35*C50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
50Tượng em bé cưỡi trâu đọc sách, nhựa Composite D170*R50*C150cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tượng con ngựa vằn uống nước, nhựa Composite D132*R36*C80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1con
52Tượng con dê trắng và đen, nhựa Composite D75*R40*C60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
53Tượng cô Tấm và giếng nước, nhựa Composite D170*R50*C180cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Tượng hươu cao cổ, nhựa Composite D175*R35*C140cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
55Cung cấp, gia công, sắp xếp, tạo hình tạo hòn non bộ D160*R80*C120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m3
57Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,805100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,117tấn
59Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,131m3
60Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
61Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
63Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,0758m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m3
65Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4522100m2
66Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1651m3
67Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5051m3
69Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,795m2
71Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2358m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m2
73Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
F TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN THÀNH
G Hạng mục: 2.1. Cải tạo Khối hiệu bộ
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V581,04m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V105,1276m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,128m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
6Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
7Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
8Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7829m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3122m3
15Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9016m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,59m2
17Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m2
18Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0422m2
19Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,826m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
21Lát đá đan lavabo, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
23Căng lưới thép gia cố tường bị nứtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V312,3032m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V406,3515m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,632m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V406,352m2
29Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,632m2
30Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V312,303m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V718,655m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,632m2
33Vệ sinh rong rêu đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
34Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V475,64m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1225tấn
37Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2948m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V453,03m2
39Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
40Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,4386m2
41Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,748m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,748m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,831m2
44Thay bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
45Gia công cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3008m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V89,551m2
47Sửa khung sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141,504m2
49Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,504m2
50Di dời hệ thống lọc nước và lắp ráp hoàn thiện sau khi cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
52Lắp đặt đèn Led áp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
53Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
59Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
64Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
65Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
66Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
69Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
70Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
72Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
73Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
74Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt bộ nối rời - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
95Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đặt xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
111Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
127Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
128Xây tường hố máy bơm bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,725m2
130Bê tông tấm đan nắp hố máy bơm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
132Lắp dựng cốt thép tấm đan hố máy bơm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Hạng mục: 2.2. Cải tạo Khối 06 phòng học
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V826,784m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V288,822m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V288,822m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V708,254m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V708,254m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,705m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7944m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,68m2
10Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V78,36m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,4m2
12Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,3176tấn
13Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,388m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V555,5216m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V513,51m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V794,5176m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V513,51m2
18Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V805,018m2
19Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V555,522m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,032m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V805,018m2
22Vệ sinh rong rêu đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V62,283m2
23Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,283m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V94,17m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222tấn
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5919m3
27Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,17m2
28Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm. chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,406m2
29Sửa khung sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V192,2m2
31Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,2m2
32Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 2 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
36Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
37Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
40Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
41Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.120m
42Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
43Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
44Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
45Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
46Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
48Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
49Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
58Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
62Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
64Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
65Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
70Lắp đặt xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
72Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
73Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
75Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
85Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
88Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
96Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
97Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
98Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
99Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
100Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
101Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,725m2
103Bê tông đan nắp hố máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan nắp hố máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
105Lắp dựng cốt thép đan nắp hố máy bơm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Hạng Mục: 2.3. Cải tạo cổng - Hàng Rào - Nhà bảo vệ, Hành lang nối
1Tháo dỡ trần nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
2Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,848m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,848m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V261,0854m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V27,6108m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V261,085m2
8Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V27,611m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,085m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,611m2
11Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V672,165m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V672,165m2
13Mua đất, vô bao tải, vận chuyển đến tấn đoạn hàng rào bị hở chânMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,292m2
15Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,2921m2
16Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9165m2
17Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,382m3
18Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,505m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497100m2
21Bê tông lót đấy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7479m3
22Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7517m3
24Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,125m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m2
26Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0782m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m2
28Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
33Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
34Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
36Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
37Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6496100m2
41Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,01651m2
J TRƯỜNG MẪU GIÁO TRƯỜNG KHÁNH
K Hạng mục: 3.1. Xây dựng mới 05 phòng học + Các phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7352100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V309,06100m
3Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V30,83m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,83m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8649100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2484m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8903tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4658tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0359100m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
11Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5205100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2548100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0468100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0436100m2
15Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,431m3
16Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,049m3
17Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2331m3
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8086tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5996tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6549tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4828tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9825tấn
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1003100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4011100m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1297m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6974tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4158tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1511100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5794100m2
30Bê tông sàn lầu sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6427m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9121tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234100m2
33Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2876m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,411100m2
37Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, hộp gen bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1584m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, lamMô tả kỹ thuật theo chương V1,0199100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4773m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5472tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5466tấn
42Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9957m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3908100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7146100m3
45Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4273100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2299tấn
47Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3072m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
49Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6488m3
50Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite 120x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,285m2
51Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,275m2
52Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1985m3
53Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1371m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5881m3
55Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
56Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V464,4373m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V945,074m2
59Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,28m2
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7936m2
61Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,796m2
62Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7944m2
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,175m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V432,96m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300,298m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9305m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V342,94m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,867m2
69Ốp tấm đan gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,303m2
70Ốp kính thủy vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,56m2
71Lắp đặt gióng múa bằng ống inox D42x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32,120.0
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261,104m
73Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V506,717m2
74Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V905,804m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V854,889m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V279,178m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V785,895m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.709,778m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,835m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,233m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V311,693m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V705,93m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,74m2
84Lát đá granite đan lavabo, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m2
85Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,699m2
86Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
87Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
88Lắp dựng cửa khung InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,266m2
89Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V94,313m2
90Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V59,94m2
91Cửa lưới Inox chống côn trùng, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V170,266m2
93Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
94Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
95Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
96Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
97Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
98Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,301m2
99Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
101Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
102Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
103Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
104Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
105Bu lon M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
106Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3153tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,315tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0782100m2
109Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,85m2
110Làm trần thạch cao, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V244,02m2
111Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V81,77m2
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
115Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
118Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
119Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
121Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
123Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
129Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
134Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.020m
136Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
137Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
138Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
139Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
140Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
141Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
142Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
143Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
144Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
147Lắp đặt dây cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
156Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
163Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
164Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
166Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
169Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
170Lắp đặt xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
171Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
172Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
173Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
174Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
175Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
177Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
178Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
180Lắp đặt công tắc điện phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
187Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
193Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
194Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
195Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
196Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
198Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
199Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
202Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
203Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,61581m3
205Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
206Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
207Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6939m3
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,35m2
209Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
210Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4468m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
212Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
213Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
214Lắp đặt kim thu sét, R = 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
216Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
217Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
218Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
221Thép V40x40x4mm, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V2m
222Bu lông D12, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
224Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8Mô tả kỹ thuật theo chương V60.0
225Cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
226Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
L Hạng mục: 3.2. Cải tạo Khối 02 phòng học + Hiệu bộ
1Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V543,96m2
2Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V49,624m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,624m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V446,54m2
5Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V458,86m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,005m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5913m3
8Tháo dỡ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
9Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
10Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
11Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8831m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,723m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,925m2
17Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,41m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,46m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,196m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,838m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V289,869m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V681,982m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V290,679m2
24Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V728,25m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,838m2
26Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V123,196m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,875m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V737,088m2
29Lắp dựng khung sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
32Lát nền, sàn gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
33Lắp dựng cửa (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
34Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
35Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
36Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6923m3
37Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,4375m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
42Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
43Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt hộp nối + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
50Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
52Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
53Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
54Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
55Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
56Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
57Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
58Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
59Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Hạng mục: 3.3. Cải tạo cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,684m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
3Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
6Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V119,888m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
9Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V249,839m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379100m3
11Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,892100m
12Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3325m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
23Trải tấm ni lon đổ bê tông đàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
24Ván khuôn thép đàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1778100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
27Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5469m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0061m3
29Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,152m2
30Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,144m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,764m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V119,888m2
34Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,888m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V378,899m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,48m2
39Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,481m2
40Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,4M2
41Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2256M2
42Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
47Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
48Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 10x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
50Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
N Hạng mục: 3.4. Sân đường - Thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5232100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8234tấn
4Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,423m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2394m3
6Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2736m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
8Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,227m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
10Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
11Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1242m3
12Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
14Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,275m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7658m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực53
3 Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
12 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy thủy bình - Thiết bị còn sử dùng tốt-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
3 Thiết bị đóng cừ tràm - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
4 Máy đào ( xe cuốc ) - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
5 Ô tô tự đổ . - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy trộn bê tông - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị4
7 Máy hàn - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị2
8 Máy cắt thép - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
9 Máy cát gạch - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
10 Máy phát điện dự phòng - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị1
11 Cây chống (cây) - Thiết bị còn sử dùng tốt;- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị500
12 Dàn giáo (bộ) - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị50
13 Máy bơm nước - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
14 Máy đầm dùi - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
15 Máy đầm cóc - Thiết bị còn sử dùng tốt-;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
16 Máy đầm bàn - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
17 Máy phun bột bả - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị1
18 Máy phun sơn - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->