Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.500.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 480.943.606 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:25:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,931,736,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ( xe cuốc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ . | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cát gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt-;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun bột bả | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường Mẫu giáo Trường Khánh, Tân Thạnh, Châu Khánh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) 14.500.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện 480.943.606 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2. Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.579.000.000 đồng trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ tài liệu khác tương đương. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: .0299.3857430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3712.999. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẪU GIÁO TRƯỜNG KHÁNH | |||
| B | Hạng mục: 1.1. Xây dựng mới Khối 04 phòng học + 02 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2913 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,11 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,332 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,992 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8742 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7093 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8958 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2634 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8346 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6806 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6313 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3949 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9769 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9414 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2794 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7606 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 2, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7787 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3292 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4058 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0804 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, hộp gen, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lan can, hộp gen, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2823 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đan rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6711 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9697 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6195 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 100m3 |
| 44 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3604 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9623 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7502 | m3 |
| 47 | Xây tường bệ bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | m3 |
| 49 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | m2 |
| 50 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch ceramic tiết diện 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0276 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5612 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 56 | Trát tường chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,34 | m2 |
| 57 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,34 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,2464 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,343 | m2 |
| 60 | Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,79 | m2 |
| 61 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,14 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9599 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,08 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,12 | m |
| 68 | Đắp nổi trang trí, lan can dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2946 | m2 |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lõm (chỉ lõm cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,246 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,883 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,943 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,519 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,765 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,826 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,45 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,21 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,9424 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | m2 |
| 81 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 82 | Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 83 | Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | m2 |
| 88 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 90 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 91 | Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 92 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0865 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1211 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2994 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái che bằng tấm polycacbonat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 98 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,99 | m2 |
| 99 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,76 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 2 bóng 1,2m - 18W máng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led áp trần D200 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt các MCB 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các MCB 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các MCB 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 116 | Lắp tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa tròn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 125 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 139 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | 1m3 |
| 176 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 178 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 180 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, R = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 189 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 193 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 196 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 197 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| C | Hạng mục: 1.2. Cải tạo khối phòng học (10 phòng), Hiệu bộ chức năng | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,7123 | m2 |
| 2 | Máng xối tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,702 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,702 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,44 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,44 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2046 | m2 |
| 10 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,456 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,455 | m2 |
| 12 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.279,7885 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,455 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,205 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.409,245 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,57 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,57 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Hạng mục: 1.3. Cải tạo cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8273 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,454 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2896 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5728 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5728 | m2 |
| 25 | Bảng tên trường Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 27 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường vào, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 29 | Bê tông đường vào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,28 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,28 | m2 |
| 34 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,78 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,78 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm + thép tròn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,685 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1225 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2975 | 1m2 |
| 39 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 42 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,305 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,305 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,305 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| E | Hạng mục: 1.4. Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4611 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót đáy hồ M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 21 | Bê tông đan lối đi, đáy hồ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4614 | m3 |
| 22 | Bê tông thành hồ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép thành hồ, đan lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | tấn |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái đáy hồ, thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 28 | Đá cuội đặt trên thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6207 | m2 |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6207 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót vẽ tranh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,621 | m2 |
| 33 | Bảng tên "Vườn cổ tích" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 37 | Lát gạch con sâu, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 39 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,186 | m3 |
| 42 | Trồng cây sanh col, cao 0,7-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 cây |
| 43 | Trồng cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2/lần |
| 44 | Trồng cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2/lần |
| 45 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 100m2/ lần |
| 46 | Tượng gà trống và gà mái, nhựa Composite D50*R11*C40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tượng con vịt, nhựa Composite D50*R25*C40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 48 | Tượng Bạch Tuyết và bảy chú lùn, nhựa Composite D74*R65*C140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tượng hươu sao ăn cỏ và ngẩng đầu, nhựa Composite D75*R35*C50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 50 | Tượng em bé cưỡi trâu đọc sách, nhựa Composite D170*R50*C150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tượng con ngựa vằn uống nước, nhựa Composite D132*R36*C80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 52 | Tượng con dê trắng và đen, nhựa Composite D75*R40*C60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 53 | Tượng cô Tấm và giếng nước, nhựa Composite D170*R50*C180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tượng hươu cao cổ, nhựa Composite D175*R35*C140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 55 | Cung cấp, gia công, sắp xếp, tạo hình tạo hòn non bộ D160*R80*C120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 57 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 59 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,131 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 63 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0758 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 65 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5051 | m3 |
| 69 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,795 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2358 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| F | TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN THÀNH | |||
| G | Hạng mục: 2.1. Cải tạo Khối hiệu bộ | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1276 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,128 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 6 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7829 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9016 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0422 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,826 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 21 | Lát đá đan lavabo, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,3032 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,3515 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,632 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,352 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,632 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,303 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,655 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,632 | m2 |
| 33 | Vệ sinh rong rêu đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 34 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1225 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2948 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,03 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 40 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4386 | m2 |
| 41 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,748 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,748 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,831 | m2 |
| 44 | Thay bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3008 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,551 | m2 |
| 47 | Sửa khung sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,504 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,504 | m2 |
| 50 | Di dời hệ thống lọc nước và lắp ráp hoàn thiện sau khi cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led áp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 72 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 73 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 74 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ nối rời - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 127 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 128 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan nắp hố máy bơm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố máy bơm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục: 2.2. Cải tạo Khối 06 phòng học | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,784 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,822 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,822 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,254 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,254 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,705 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7944 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 10 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,388 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,5216 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,51 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,5176 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,51 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,018 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,522 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,032 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,018 | m2 |
| 22 | Vệ sinh rong rêu đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,283 | m2 |
| 23 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,283 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | tấn |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5919 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m2 |
| 28 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm. chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,406 | m2 |
| 29 | Sửa khung sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 49 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 100 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | m2 |
| 103 | Bê tông đan nắp hố máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan nắp hố máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép đan nắp hố máy bơm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hạng Mục: 2.3. Cải tạo cổng - Hàng Rào - Nhà bảo vệ, Hành lang nối | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,0854 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6108 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,085 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,611 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,085 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,611 | m2 |
| 11 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,165 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,165 | m2 |
| 13 | Mua đất, vô bao tải, vận chuyển đến tấn đoạn hàng rào bị hở chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,292 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,292 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | m2 |
| 17 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,382 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đấy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7479 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7517 | m3 |
| 24 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,125 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0782 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6496 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0165 | 1m2 |
| J | TRƯỜNG MẪU GIÁO TRƯỜNG KHÁNH | |||
| K | Hạng mục: 3.1. Xây dựng mới 05 phòng học + Các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7352 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,06 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8649 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2484 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8903 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4658 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0359 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5205 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2548 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0468 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0436 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,431 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,049 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2331 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8086 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6549 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4828 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1003 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4011 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1297 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6974 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4158 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1511 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5794 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn lầu sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6427 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9121 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2876 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, hộp gen bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1584 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0199 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4773 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5472 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9957 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3908 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7146 | 100m3 |
| 45 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4273 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2299 | tấn |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3072 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 49 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6488 | m3 |
| 50 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,285 | m2 |
| 51 | Lát bậc cấp, bậc cầu thang - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,275 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1371 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5881 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,4373 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,074 | m2 |
| 59 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7936 | m2 |
| 61 | Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,796 | m2 |
| 62 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7944 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,175 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,96 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,298 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9305 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,94 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,867 | m2 |
| 69 | Ốp tấm đan gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,303 | m2 |
| 70 | Ốp kính thủy vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 71 | Lắp đặt gióng múa bằng ống inox D42x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | 0.0 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,104 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,717 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,804 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,889 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,178 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,895 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,778 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,835 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,233 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,693 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,93 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 84 | Lát đá granite đan lavabo, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m2 |
| 85 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,699 | m2 |
| 86 | Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 87 | Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,266 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,313 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 91 | Cửa lưới Inox chống côn trùng, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,266 | m2 |
| 93 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 96 | Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 97 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,301 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 102 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 103 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 105 | Bu lon M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 106 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3153 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0782 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 110 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,02 | m2 |
| 111 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,77 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 134 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 142 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 144 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 147 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 156 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 169 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 170 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 180 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 198 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6158 | 1m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 206 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 207 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6939 | m3 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 209 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 218 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 221 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 222 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 224 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 225 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 226 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| L | Hạng mục: 3.2. Cải tạo Khối 02 phòng học + Hiệu bộ | |||
| 1 | Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,624 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,624 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,54 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,005 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5913 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Khoan cấy sắt đà vào cột bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8831 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,723 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,925 | m2 |
| 17 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,46 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,196 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,869 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,982 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,679 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,25 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,196 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,875 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,088 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 34 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 36 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6923 | m3 |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4375 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Hạng mục: 3.3. Cải tạo cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 3 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,888 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 9 | Xả nhám, vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,839 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 100m |
| 12 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3325 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 23 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5469 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0061 | m3 |
| 29 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,152 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,888 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,888 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,899 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 41 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2256 | M2 |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| N | Hạng mục: 3.4. Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5232 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | tấn |
| 4 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,423 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,275 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7658 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kiến trúc sư- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 12 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Thiết bị còn sử dùng tốt-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Thiết bị đóng cừ tràm | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đào ( xe cuốc ) | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ . | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 4 |
| 7 | Máy hàn | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cát gạch | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | 1 |
| 11 | Cây chống (cây) | - Thiết bị còn sử dùng tốt;- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | 500 |
| 12 | Dàn giáo (bộ) | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | 50 |
| 13 | Máy bơm nước | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Thiết bị còn sử dùng tốt-;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 17 | Máy phun bột bả | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | 1 |
| 18 | Máy phun sơn | - Thiết bị còn sử dùng tốt;-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi