Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069024-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
Số hiệu KHLCNT 20211066914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:17:00 đến ngày 2021-11-05 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.121146E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.267.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
Cải tạo, sửa chữa phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158; + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và tu bổ di tích Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền sân BT bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp48,06m3
2Phá dỡ thành bồn hoa bằng búa căn nén khíChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8096m3
3Nhân công tháo dỡ cột điện để làm mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công cổng số 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng số 1 khối lượng 30% để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,279m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp7,651m2
7Phá dỡ nền đường BT bằng máy khoan bê tông 1,5kw vào cổng số 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1904m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph cột C2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,352m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường cột C1 để ốp lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,28m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp10,98m2
11Phá dỡ nền đường BT bằng máy khoan bê tông 1,5kw vào cổng số 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5m3
12Phá dỡ kết cấu gạch cột C3 bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
14Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp80,7516m3
15Tháo dỡ toàn bộ kết cấu sắt thép hoa sắt tại đoạn A-IChương V - Yêu cầu về xây lắp3,095tấn
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp148,1712m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp148,1712m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp104,9m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp251,76m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp138,481810m
21Nhựa đường chèn khe co giãn (tính 3,5kg/1m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp145,4059kg
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,196m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0653m3
24Đắp vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp190m
25Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa màu xanh đenChương V - Yêu cầu về xây lắp123,5m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,279m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,93m2
28Gia công thép ống D50x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0431tấn
29Lắp thép ống D50x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0431tấn
30Gia công hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0696tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,83521m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp6,84m2
33Khóa cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
34Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
35Bản lềChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
36Tôn bịt cách cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m2
37Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5542m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,514m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3421m3
40Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,324m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,292m3
43Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng đá đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp20,4m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,92m2
45Cổng xếp Inox (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Inox 304)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,75m
46Mô tơ cổng xếp (đã bao gồm lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
47Bảng điện tửChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
48Gia công cột bằng thép hình trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0432tấn
49Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0432tấn
50Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39m
53Lắp đặt đèn có chụp D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
54Lắp đặt đèn Led hắt tên biểnChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
55Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4251m3
56Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,075m3
57Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,35m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,08m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,011100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0327tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,17m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0987m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mặt sau và đỉnh trụChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7674m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7674m2
65Toàn bộ chữ Mê ka tên biển cơ quan (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3441m3
68Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,064m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,28m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,93m3
71Đắp vữa đỉnh cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng đá đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp12,096m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,49m2
75Gia công cột bằng thép hình trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0746tấn
76Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0746tấn
77Gia công thép ống D50x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0431tấn
78Lắp thép ống D50x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0431tấn
79Gia công hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0748tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,12541m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m2
82Khóa cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
83Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
84Bản lềChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
85Tôn bịt cách cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,52m2
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp14,3434m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lại một số vị trí phá dỡChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8268m2
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp20,1434m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp20,1434m3
91Cột đènChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
92Bóng đèn ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
93Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,341m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,34m3
95Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp103m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,98100 m
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8219100m3
99Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,868m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,274100m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,2253m3
102Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,2056m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp884,1345m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp167,376m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,1685m3
106Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4544m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp193,8236m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp126,72m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.383,8809m2
110Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4358tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp172,8m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp153,13541m2
113Mũi giáo hàng ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp960cái
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0851100m2
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
116Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,456m3
117Nhân công vệ sinh lại rãnh thoát nước (như vét bùn )Chương V - Yêu cầu về xây lắp20.0
118Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công để xây nâng tường rãnh (KT tấm đan 1x0,52x0,08)Chương V - Yêu cầu về xây lắp238cấu kiện
119Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2832m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,12m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp238cái
122Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1561tấn
123Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1561tấn
124Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1096tấn
125Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1096tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,3041m2
127Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,682100m2
128Máng tôn thoát nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
129Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
130Lắp đặt cút 90 độ pvc D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
131Lắp đặt chếch pvc D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp67,4575m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp88,64m2
3Sản xuất cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,31m2
4Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,2625m2
5Sản xuất vách kính Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0675m2
6Phụ kiện cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp39bộ
7Trát lại má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,047m2
8Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn má cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,047m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8145m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm (xây bịt tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,056m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,6m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6m2
13Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0177100m2
14Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,152m2
15Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,152m2
16Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1268m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0028tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0091tấn
19Tháo dỡ gạch ốp tường để ốp mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp140,3625m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp140,3625m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp8,0254m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp8,0254m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.121146E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.267.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt kim loại Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->