Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:17:00 đến ngày 2021-11-05 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.121146E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.267.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Nguyên Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình Cải tạo, sửa chữa phòng mổ; tường rào và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Hợp đồng tương tự đã thực hiện được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình; Điện thoại: 02063 872 146. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 852 272, Fax: 02063 853 208. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân BT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành bồn hoa bằng búa căn nén khí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8096 | m3 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ cột điện để làm mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cổng số 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng số 1 khối lượng 30% để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,279 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,651 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền đường BT bằng máy khoan bê tông 1,5kw vào cổng số 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1904 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph cột C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,352 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường cột C1 để ốp lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,98 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền đường BT bằng máy khoan bê tông 1,5kw vào cổng số 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch cột C3 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,7516 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ kết cấu sắt thép hoa sắt tại đoạn A-I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,095 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,1712 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,1712 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,9 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,76 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,4818 | 10m |
| 21 | Nhựa đường chèn khe co giãn (tính 3,5kg/1m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,4059 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,196 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0653 | m3 |
| 24 | Đắp vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa màu xanh đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,5 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,279 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,93 | m2 |
| 28 | Gia công thép ống D50x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 29 | Lắp thép ống D50x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 30 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0696 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8352 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m2 |
| 33 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Tôn bịt cách cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5542 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,514 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,292 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng đá đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 45 | Cổng xếp Inox (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Inox 304) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m |
| 46 | Mô tơ cổng xếp (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Bảng điện tử | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | tấn |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn có chụp D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led hắt tên biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,425 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0987 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mặt sau và đỉnh trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7674 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7674 | m2 |
| 65 | Toàn bộ chữ Mê ka tên biển cơ quan (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | m3 |
| 71 | Đắp vữa đỉnh cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng đá đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,096 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,49 | m2 |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0746 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0746 | tấn |
| 77 | Gia công thép ống D50x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 78 | Lắp thép ống D50x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 79 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1254 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 82 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 85 | Tôn bịt cách cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3434 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lại một số vị trí phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8268 | m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1434 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1434 | m3 |
| 91 | Cột đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 92 | Bóng đèn ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | 100 m |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8219 | 100m3 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,868 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,274 | 100m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,2253 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2056 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 884,1345 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,376 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1685 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4544 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 193,8236 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,72 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.383,8809 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4358 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,8 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,1354 | 1m2 |
| 113 | Mũi giáo hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 960 | cái |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0851 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,456 | m3 |
| 117 | Nhân công vệ sinh lại rãnh thoát nước (như vét bùn ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 0.0 |
| 118 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công để xây nâng tường rãnh (KT tấm đan 1x0,52x0,08) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 238 | cấu kiện |
| 119 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2832 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,12 | m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 238 | cái |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1561 | tấn |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1561 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,304 | 1m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,682 | 100m2 |
| 128 | Máng tôn thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút 90 độ pvc D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch pvc D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,4575 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,31 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2625 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0675 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 7 | Trát lại má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,047 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn má cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,047 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8145 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm (xây bịt tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0177 | 100m2 |
| 14 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m2 |
| 15 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1268 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường để ốp mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140,3625 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x450mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140,3625 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0254 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0254 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.121146E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.428.267.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt kim loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi