Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công khoan, xúc bốc, vận chuyển đất đá, quặng năm 2022-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công khoan, xúc bốc, vận chuyển đất đá, quặng năm 2022-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052038 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh các năm 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:32:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,368,481,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000,000 VNĐ ((Mười sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là318.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.085.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (khai thác mỏ) là: Hợp đồng phối hợp kinh doanh, hoặc các hợp đồng tổ chức thi công hoặc các Quyết định giao khoán các công đoạn khoan, nổ, xúc bốc, vận chuyển đất đá mỏ, sản phẩm mỏ như than, quặng của cơ quan quản lý cấp trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 646.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành khai thác mỏ/địa chất mỏ - Từng làm chỉ huy trưởng hoặc quản đốc công trường/phân xưởng trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khai thác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành khai thác mỏ - Từng làm cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật địa chất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành địa chất - Từng làm cán bộ địa chất trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa, đo vẽ bản đồ - Từng làm cán bộ trắc địa trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật trở lên - Từng làm cán bộ chuyên trách công tác an toàn trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thống kê, kế toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác đo góc 5”, độ chính xác đo cạnh (2+2ppm) mm; Máy được kiểm định độ chính xác theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan thủy lực đập đáy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan thủy lực đập đáy, đường kính khoan d ≥ 165mm, phục vụ khoan đá, quặng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan đường kính khoan d =42 ÷ 90mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đường kính khoan d =42 ÷ 90mm, khoan phá đá quá cỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc thủy lực gầu ngược xúc đất đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc TLGN dung tích gầu E ≥ 4,0 m3 (tương đương PC 750 trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy xúc thủy lực gầu ngược xúc quặng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc TLGN dung tích gầu E = 2,7 ÷ 3,0m3 (tương đương PC 450) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng q ≥ 22 tấn;- Dung tích thùng xe không cơi ≥ 20,0 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 54 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tải trọng ≥ 55 tấn;- Dung tích thùng xe không cơi ≥ 25 m3(Tương đương Komatsu HD465) |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Máy gạt bánh xích, phục vụ gạt nền máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 235 HP (175 KW) (Tương đương Komatsu D85 hoặc CAT D7R) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công khoan, xúc bốc, vận chuyển đất đá, quặng năm 2022-2025 Thi công khối lượng mỏ năm 2022-2025 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh các năm 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh quyền sử dụng các thiết bị thi công của nhà thầu: thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu; hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị…; - Hợp đồng tương tự (công chứng); Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng (hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư, cơ quan chủ quản …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đồng Tả Phời - Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 - Võ Nguyên Giáp - phường Bắc Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
SĐT: 02143 848 029; Fax: 02143 848 027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần đồng Tả Phời - Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 - Võ Nguyên Giáp - phường Bắc Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 848 029; Fax: 02143 848 027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định đấu thầu. Địa chỉ: Công ty cổ phần đồng Tả Phời - Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 - Võ Nguyên Giáp - phường Bắc Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 848 029; Fax: 02143 848 027. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chi phí tập kết xe máy, thiết bị đến công trường | Khoản | 1 | 2022-HMC |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chi phí tập kết xe máy, thiết bị đến công trường | Khoản | 1 | 2022-HMC |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chi phí tập kết xe máy, thiết bị đến công trường | Khoản | 1 | 2022-HMC |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí tập kết xe máy, thiết bị đến công trường | Khoản | 1 | 2022-HMC |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chi phí tập kết xe máy, thiết bị đến công trường | Khoản | 1 | 2022-HMC |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Khoản | 1 | 2025-HMC |
| 7 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, đá ftb = 9,57 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.184.762 | 2022-Khoan |
| 8 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 343.033 | 2022-Khoan |
| 9 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan 42 ÷ 90mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.320 | 2022-Khoan lần 2 |
| 10 | Xúc đất bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp I | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 744.265 | 2022-Xúc đất |
| 11 | Xúc đá bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.649.735 | 2022-Xúc đá |
| 12 | Xúc quặng bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 360.940 | 2022-Xúc quặng |
| 13 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 4,48 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 586.210 | 2022-Vận tải đất-C3 |
| 14 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 2,35 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 3.279.599 | 2022-Vận tải đá-C3 |
| 15 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 1,35 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 148.963 | 2022-Vận tải quặng-C3 |
| 16 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 4,48 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 4.742.968 | 2022-Vận tải đất-C4 |
| 17 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 2,35 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 26.534.933 | 2022-Vận tải đá-C4 |
| 18 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 1,35 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 1.205.245 | 2022-Vận tải quặng-C4 |
| 19 | Khối lượng xúc đất công nghệ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 50.000 | 2022-Xúc CN |
| 20 | Khối lượng vận tải công nghệ, cung độ TB 2,5km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 211.016 | 2022-Vận tải CN |
| 21 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng, cung độ TB 0,1 km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 18.182 | 2022-Vận tải TCQ |
| 22 | Xúc bốc luân chuyển quặng nguyên khai | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 19.688 | 2022-Xúc LCQ |
| 23 | Xúc xử lý công nghệ khai thác bằng máy xúc | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 500 | 2022-Xúc CN |
| 24 | Gạt phẩm cấp | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 100 | 2022-Gạt PC |
| 25 | Khối lượng xúc trung chuyển quặng về bãi chứa | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.320 | 2022-Xúc TCQ |
| 26 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng bãi chứa, cung độ trung bình 0,4km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 12.545 | 2022-Vận tải TCQ |
| 27 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, đá ftb = 9,57 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.469.406 | 2023-Khoan |
| 28 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 341.732 | 2023-Khoan |
| 29 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan 42 ÷ 90mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.277 | 2023-Khoan lần 2 |
| 30 | Xúc đất bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp I | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 501.000 | 2023-Xúc đất |
| 31 | Xúc đá bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.858.000 | 2023-Xúc đá |
| 32 | Xúc quặng bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 359.717 | 2023-Xúc quặng |
| 33 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 3,90 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 447.761 | 2023-Vận tải đất-C3 |
| 34 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 2,95 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 5.885.764 | 2023-Vận tải đá-C3 |
| 35 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 1,20 km, đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 180.103 | 2023-Vận tải quặng-C3 |
| 36 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 3,90 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 2.537.313 | 2023-Vận tải đất-C4 |
| 37 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 2,95 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 33.352.664 | 2023-Vận tải đá-C4 |
| 38 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 1,20 km, đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 1.020.585 | 2023-Vận tải quặng-C4 |
| 39 | Khối lượng xúc đất công nghệ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 50.000 | 2023-Xúc CN |
| 40 | Khối lượng vận tải công nghệ, cung độ TB 2,5km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 205.375 | 2023-Vận tải CN |
| 41 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng, cung độ TB 0,1 km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 18.182 | 2023-Vận tải TCQ |
| 42 | Xúc bốc luân chuyển quặng nguyên khai | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 19.688 | 2023-Xúc LCQ |
| 43 | Xúc xử lý công nghệ khai thác bằng máy xúc | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 500 | 2023-Xúc CN |
| 44 | Gạt phẩm cấp | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 100 | 2023-Gạt PC |
| 45 | Khối lượng xúc trung chuyển quặng về bãi chứa | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.277 | 2023-Xúc TCQ |
| 46 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng bãi chứa, cung độ trung bình 0,4km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 12.540 | 2023-Vận tải TCQ |
| 47 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, đá ftb = 9,57 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.636.882 | 2024-Khoan |
| 48 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 343.697 | 2024-Khoan |
| 49 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan 42 ÷ 90mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.342 | 2024-Khoan lần 2 |
| 50 | Xúc đất bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp I | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 467.000 | 2024-Xúc đất |
| 51 | Xúc đá bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.931.000 | 2024-Xúc đá |
| 52 | Xúc quặng bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 361.786 | 2024-Xúc quặng |
| 53 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 4,31 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 460.382 | 2024-Vận tải đất-C3 |
| 54 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 3,46 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 7.003.122 | 2024-Vận tải đá-C3 |
| 55 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 0,95 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 142.657 | 2024-Vận tải quặng-C3 |
| 56 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 4,31 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 2.608.831 | 2024-Vận tải đất-C4 |
| 57 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 2,95 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 39.684.361 | 2024-Vận tải đá-C4 |
| 58 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 0,95 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 808.391 | 2024-Vận tải quặng-C4 |
| 59 | Khối lượng xúc đất công nghệ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 50.000 | 2024-Xúc CN |
| 60 | Khối lượng vận tải công nghệ, cung độ TB 2,5km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 205.375 | 2024-Vận tải CN |
| 61 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng, cung độ TB 0,1 km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 18.182 | 2024-Vận tải TCQ |
| 62 | Xúc bốc luân chuyển quặng nguyên khai | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 19.688 | 2024-Xúc LCQ |
| 63 | Xúc xử lý công nghệ khai thác bằng máy xúc | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 500 | 2024-Xúc CN |
| 64 | Gạt phẩm cấp | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 100 | 2024-Gạt PC |
| 65 | Khối lượng xúc trung chuyển quặng về bãi chứa | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.342 | 2024-Xúc TCQ |
| 66 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng bãi chứa, cung độ trung bình 0,4km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 12.540 | 2024-Vận tải TCQ |
| 67 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, đá ftb = 9,57 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 4.822.236 | 2025-Khoan |
| 68 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan ≤ 165mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 344.243 | 2025-Khoan |
| 69 | Khoan lỗ mìn, đường kính khoan 42 ÷ 90mm, quặng ftb = 12,06 | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 11.360 | 2025-Khoan lần 2 |
| 70 | Xúc đất bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp I | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 288.000 | 2025-Xúc đất |
| 71 | Xúc đá bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³, đất đá cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 5.076.000 | 2025-Xúc đá |
| 72 | Xúc quặng bằng máy xúc có gầu xúc ≤ 5m³ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 362.361 | 2025-Xúc quặng |
| 73 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 4,76 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 313.696 | 2025-Vận tải đất-C3 |
| 74 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 3,98 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 8.284.732 | 2025-Vận tải đá-C3 |
| 75 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 1,04 km, (nội suy), đường cấp III | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 155.951 | 2025-Vận tải quặng-C3 |
| 76 | Vận tải đất bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 4,76 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 1.777.611 | 2025-Vận tải đất-C4 |
| 77 | Vận tải đá bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 3,98 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 46.946.813 | 2025-Vận tải đá-C4 |
| 78 | Vận tải quặng bằng xe ô tô có tải trọng ≤ 60 tấn, cung độ trung bình 1,04 km, (nội suy), đường cấp IV | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 883.721 | 2025-Vận tải quặng-C4 |
| 79 | Khối lượng xúc đất công nghệ | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m³ | 50.000 | 2025-Xúc CN |
| 80 | Khối lượng vận tải công nghệ, cung độ TB 2,5km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 205.375 | 2025-Vận tải CN |
| 81 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng, cung độ TB 0,1 km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 18.182 | 2025-Vận tải TCQ |
| 82 | Xúc bốc luân chuyển quặng nguyên khai | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m3 | 19.688 | 2025-Xúc LCQ |
| 83 | Xúc xử lý công nghệ khai thác bằng máy xúc | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 500 | 2025-Xúc CN |
| 84 | Gạt phẩm cấp | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | giờ | 100 | 2025-Gạt PC |
| 85 | Khối lượng xúc trung chuyển quặng về bãi chứa | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | m3 | 11.360 | 2025-Xúc TCQ |
| 86 | Khối lượng vận tải trung chuyển quặng bãi chứa, cung độ trung bình 0,4km | Nêu tại K1, mục I; yêu cầu tại K3, mục III chương V | T.km | 12.540 | 2025-Vận tải TCQ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 8% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.18E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.085.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là318.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.085.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (khai thác mỏ) là: Hợp đồng phối hợp kinh doanh, hoặc các hợp đồng tổ chức thi công hoặc các Quyết định giao khoán các công đoạn khoan, nổ, xúc bốc, vận chuyển đất đá mỏ, sản phẩm mỏ như than, quặng của cơ quan quản lý cấp trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 646.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành khai thác mỏ/địa chất mỏ - Từng làm chỉ huy trưởng hoặc quản đốc công trường/phân xưởng trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật khai thác | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành khai thác mỏ - Từng làm cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật địa chất | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành địa chất - Từng làm cán bộ địa chất trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa, đo vẽ bản đồ - Từng làm cán bộ trắc địa trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn | 1 | Trình độ từ cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật trở lên - Từng làm cán bộ chuyên trách công tác an toàn trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thống kê, kế toán | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Độ chính xác đo góc 5”, độ chính xác đo cạnh (2+2ppm) mm; Máy được kiểm định độ chính xác theo quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Máy khoan thủy lực đập đáy | Máy khoan thủy lực đập đáy, đường kính khoan d ≥ 165mm, phục vụ khoan đá, quặng | 4 |
| 3 | Máy khoan đường kính khoan d =42 ÷ 90mm | Máy khoan đường kính khoan d =42 ÷ 90mm, khoan phá đá quá cỡ | 2 |
| 4 | Máy xúc thủy lực gầu ngược xúc đất đá | Máy xúc TLGN dung tích gầu E ≥ 4,0 m3 (tương đương PC 750 trở lên) | 8 |
| 5 | Máy xúc thủy lực gầu ngược xúc quặng | Máy xúc TLGN dung tích gầu E = 2,7 ÷ 3,0m3 (tương đương PC 450) | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | - Tải trọng q ≥ 22 tấn;- Dung tích thùng xe không cơi ≥ 20,0 m3. | 54 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | - Có tải trọng ≥ 55 tấn;- Dung tích thùng xe không cơi ≥ 25 m3(Tương đương Komatsu HD465) | 12 |
| 8 | Máy gạt bánh xích, phục vụ gạt nền máy | Công suất ≥ 235 HP (175 KW) (Tương đương Komatsu D85 hoặc CAT D7R) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi