Gói thầu: DỊCH VỤ BẢO TRÌ VÀ BẢO HÀNH MỞ RỘNG CHO HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI (CTI) NĂM 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MUA SẮM TẠI NHÀ VTVHYUNDAI |
| Tên gói thầu | DỊCH VỤ BẢO TRÌ VÀ BẢO HÀNH MỞ RỘNG CHO HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI (CTI) NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062848 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty TNHH Mua sắm tại nhà VTV-Hyundai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:30:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,568,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,548,228 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm hai mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là436.568.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.137.125VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.583.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.751.850 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện Dịch vụ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bản sao y (có mộc đỏ của nhà thầu) tất cả các chứng chỉ được liệt kê dưới đây hoặc tương đương:oACIS: Avaya Certified Implementation SpecialistoACSS: Avaya Certified Support Specialisto70190T: Installing and Supporting Call Management System Test* Các chứng chỉ này phải nằm trong danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MUA SẮM TẠI NHÀ VTVHYUNDAI |
| E-CDNT 1.2 |
DỊCH VỤ BẢO TRÌ VÀ BẢO HÀNH MỞ RỘNG CHO HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI (CTI) NĂM 2021 DỊCH VỤ BẢO TRÌ VÀ BẢO HÀNH MỞ RỘNG CHO HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI (CTI) NĂM 2021 - Lần 2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty TNHH Mua sắm tại nhà VTV-Hyundai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính Hai (02) năm gần nhất từ 2019-2020 (bản sao, có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu, đã được kiểm toán); - Báo cáo tài chính tạm thời của năm 2021 (từ tháng 1/2021 đến tháng 3/2021) (bản sao có đóng dấu sao y nội bộ của Nhà thầu); - Bản sao y (có đóng dấu xác nhận của công ty) Giấy chứng nhận ủy quyền hợp lệ về cung cấp dịch vụ của Avaya còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đề xuất; - Bản sao y nội bộ của Nhà thầu của ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì và Bảo hành mở rộng cho hệ thống tổng đài có giá trị hợp đồng tối thiểu 500 triệu đồng. - Bản sao y (có mộc đỏ của nhà thầu) các chứng chỉ được liệt kê dưới đây hoặc tương đương: + ACIS: Avaya Certified Implementation Specialist + ACSS: Avaya Certified Support Specialist + 70190T: Installing and Supporting Call Management System Test * Các chứng chỉ này phải nằm trong danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Thư bảo đảm thực hiện Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.548.228 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY TNHH MUA SẮM TẠI NHÀ VTV-HYUNDAI
Địa chỉ: Số 23, Đường số 30, Khu phố 2, Phường Cát Lái, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM, Việt Nam;
Email: [email protected]
SĐT: + 84 28 5406 3559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ phận Pháp lý Địa chỉ: Số 23, Đường số 30, Khu phố 2, Phường Cát Lái, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM, Việt Nam; Email: [email protected] SĐT: + 84 28 5406 3559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Pháp lý Địa chỉ: Số 23, Đường số 30, Khu phố 2, Phường Cát Lái, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM, Việt Nam; Email: [email protected] SĐT: + 84 28 5406 3559. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp lý Địa chỉ: Số 23, Đường số 30, Khu phố 2, Phường Cát Lái, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM, Việt Nam; Email: [email protected] SĐT: + 84 28 5406 3559. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Bảo trì và Bảo hành mở rộng | Thực hiện bảo hành, bảo trì cho các thiết bị: [1] 1 Communication Manager (CM) (CommunicaMgr version R016x.03.0.124.0 DL360PG8 SRVR CM SMPLX AND MID DPLX Intel(R) Xeon(R) CPU E5-2630 2.30GHz 2GB RAM DL360PG8 460 WAC PWR SUP Avaya-CM Server 02 Bảo hành, Bảo trì). Số lượng: 02, ghi chú: Avaya-CM Server. [2] Media Gateway (G450 MP160 MEDIA GATEWAY NON GSA G450 POWER SUPPLY). Số lượng: 02, ghi chú: Avaya-Media Gateway. [3] Avaya Aura Application Enablement Services (DL360PG8 SRVR AES Intel(R) Xeon(R) CPU E5-2630 2.30GHz 2GB RAM). Số lượng: 01, ghi chú: Avaya-AES Server. [4] Call Management System (R620 SRVR CMS R17 LOW END One Intel(R) Xeon(R) E5-2620 2.00GHz 8GB RAM One internal 300GB SAS disk Internal DVD-RW disc driver One 495 W AC power supply) Sơ lượng: 01, ghi chú: Avaya-CMS Server. [5] Module Card: [5.1] MM710B E1/T1 MEDIA MODULE – NON GSA, số lượng: 03, ghi chú: Card trung kế E1. [5.2] MM711 ANLG MEDIA MODULE – NON GSA, số lượng: 01, ghi chú: Analog Card 8 Port. [5.3] MM716 ANLG MEDIA MOD 24FXS – NON GSA, số lượng: 03, ghi chú: Analog Card 24 Port. [6] Ethernet Routing Switch 3526T-PWR + with 24 10/100, số lượng: 02, ghi chú: Avaya switch (cho IP phone); [7] IP Phone 9608 Global, số lượng: 43, ghi chú: Avaya IP Phone. [8] Server HP HP DL360 G9 E5-2620 v3 @ 2.40GHz (Hỗ trợ bảo hành chính hãng HP). [8.1] IC Server: RAM 16GB, 2 x HDD 146GB và OS Windows Server 2008 R2 Standard, Số lượng 01. [8.2] Wallboard Server: RAM 8GB, 2 x HDD 146GB và OS Windows Server 2008 R2 Standard, Số lượng 01. [8.3] WFO Server: RAM 8GB, 10 x HDD 2T và OS Red Hat Enterprise Linux Server Rls 6.5, Số lượng 01. | tháng | 12 | |
| 2 | Cho mượn thiết bị thay thế tạm thời khi phải bảo hành thiết bị | Cho mượn thiết bị tương đương, phù hợp hệ thống hiện tại để thay thế tạm thời khi phải bảo hành thiết bị: [8] Server HP HP DL360 G9 E5-2620 v3 @ 2.40GHz (Hỗ trợ bảo hành chính hãng HP). [8.1] IC Server: RAM 16GB, 2 x HDD 146GB và OS Windows Server 2008 R2 Standard, Số lượng 01. [8.2] Wallboard Server: RAM 8GB, 2 x HDD 146GB và OS Windows Server 2008 R2 Standard, Số lượng 01. [8.3] WFO Server: RAM 8GB, 10 x HDD 2T và OS Red Hat Enterprise Linux Server Rls 6.5, Số lượng 01. | tháng | 12 | |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ khi có yêu cầu | Hỗ trợ các vấn đề liên quan đến hệ thống tổng đài khi có yêu cầu:- Sửa lỗi thông thường không liên quan đến cài đặt lại hệ thống- Cài đặt lại ứng dụng khi lỗi không thể sửa theo biện pháp thông thường mà không tính phí- Cập nhật các bản vá lỗi, firmware cho tổng đài nếu có và cần thiết để hệ thống hoạt động ổn định | tháng | 12 | |
| 4 | Gia hạn 1 năm dịch vụ hỗ trợ bản quyền phần mềm Spectrum NeXorce | Spectrum Software Annual Maintenance RenewalNeXorce Enterprise Software VectraView Output Module one VV client CMS Split Skill Socket Coverage Period | lần | 1 | |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ cho 40 license WFO R12 CR ELITE-M khi xảy ra sự cố | Hỗ trợ từ nhà cung cấp thực hiện dịch vụ bảo trì | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.365685E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.137.125VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là436.568.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.137.125VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.583.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.751.850 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư thực hiện Dịch vụ | 4 | -Bản sao y (có mộc đỏ của nhà thầu) tất cả các chứng chỉ được liệt kê dưới đây hoặc tương đương:oACIS: Avaya Certified Implementation SpecialistoACSS: Avaya Certified Support Specialisto70190T: Installing and Supporting Call Management System Test* Các chứng chỉ này phải nằm trong danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi