Gói thầu: Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059426-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20211059333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:45:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 416,334,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,245,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệmthu, thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 291.434.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ
Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)...
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.245.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy lạnh âm trần nối ống gió làm lạnh bằng nước/FCU2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Van cổng DN204cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Khớp nối mềm nối ren DN204cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Van điện từ DN20 (bao gồm 2 bộ phận: van khóa nước và bộ điều khiển )2bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Van cân bằng DN202cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Lọc Y DN202cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ điều khiển/Thermostats + đế2bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Quạt ly tâm trung áp 0.5 HP5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Ống thép có cách nhiệt DN2030métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Co, tê, khớp nối sống cho ống thép DN2012cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Máng nước ngưng phụ có cách nhiệt 500x600x50mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Hộp gió đầu cấp cho FCU có cách nhiệt 1520x120/450x300x500mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Hộp gió đầu hồi cho FCU có cách nhiệt 1320x250x400mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Ống gió cấp có cách nhiệt 450x300x500mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Ống gió (lượn) có cách nhiệt 450x300x500/300mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Ống gió có cách nhiệt 500x200mm13métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Ống gió 300x250mm37métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Co chuyển đổi 150x150mm/D114mm10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Co ống gió giảm 300x250mm/phi 600mm4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Co 90 có cách nhiệt 500x200x200mm1cuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Co 90 300x250x200mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Cổ góp gió có cách nhiệt D250mm19cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Cổ góp gió có cách nhiệt D200mm10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Mặt nạ gió 600x600mm17cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Hộp mặt nạ có cách nhiệt 470x470x150mm17cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Van chỉnh gió có cách nhiệt D250mm4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Ống gió mềm có cách nhiệt D250mm80métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Ống gió mềm có cách nhiệt D200mm30métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Ống gió mềm có cách nhiệt D100mm20métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Nối mềm ống gió kết FCU 1320x180x150mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Máy lạnh treo tường 18.000BTU (2.0Hp)3cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Ống đồng dày 1.0mm có cách nhiệt, simily và dây điện D6 và D1260métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Giá đỡ 450x500mm3bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Vòi nước cảm ứng tại đầu vòi (AC 200V – 250V/DC 6V)5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Bơm 1.0HP1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Bơm định lượng hóa chất 200 W-1.5l/giờ1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Phao điện 15A- Ren D271bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Công tắc 3 que cảm biến mực nước đóng/mở bơm định lượng1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Bồn nhựa PE 730 x 860 x 1.240 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Bồn chứa PE 380x460x760mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Vòi nước cho chậu rửa thép không gỉ1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Chậu rửa âm bàn 430x580x220 mm5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Bộ xả chậu rửa sứ5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Bộ xả chậu rửa thép không gỉ5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Hộp đựng xà phòng 380 ml5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Ống nước PPR Ø25 x 3.5 mm108métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Co , Tê PPR Ø25 x 3.5 mm1góiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Van khóa PPR Ø253cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Van góc thép không gỉ Ø216cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Co ren trong PPR Ø25 x 3.5 mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Ống PE D104métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Ống PVC D21x1,6 mm4métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Ống PVC D27x1,5 mm20métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Co, Tê, nút bịt cho ống PVC D27x1,5 mm1góiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Ống nước PVC Ø42 x 2.1 mm80métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Co , Tê PVC Ø42 x 2.1 mm35cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Rắc-co PVC Ø42 x 2.1 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Nối ren trong/ngoài PVC Ø42 x 2.1 mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Van 01 chiều PVC Ø421cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Dây cấp nước 50 cm5sợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Ống nước Ø114 x 3.2mm40métChương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Co, co lơi Ø114 x 3.2mm18cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Hóa chất Chlorine Ca(ClO)2 70%1thùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Tủ điều khiển bơm nước thải 200W1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Vật tư phụ1góiChương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệmthu, thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 291.434.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->