Gói thầu: Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:45:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,334,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,245,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệmthu, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 291.434.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ Cung cấp máy lạnh, quạt, ống gió và vật tư cấp thoát nước cho Khoa Vi sinh, Khoa Giải phẫu bệnh và Kho hồ sơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | : Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.245.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ : 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM Điện thoại : 028 38554269 Fax: 028 39506126 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh âm trần nối ống gió làm lạnh bằng nước/FCU | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Van cổng DN20 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Khớp nối mềm nối ren DN20 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Van điện từ DN20 (bao gồm 2 bộ phận: van khóa nước và bộ điều khiển ) | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Van cân bằng DN20 | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lọc Y DN20 | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ điều khiển/Thermostats + đế | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quạt ly tâm trung áp 0.5 HP | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống thép có cách nhiệt DN20 | 30 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Co, tê, khớp nối sống cho ống thép DN20 | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Máng nước ngưng phụ có cách nhiệt 500x600x50mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hộp gió đầu cấp cho FCU có cách nhiệt 1520x120/450x300x500mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp gió đầu hồi cho FCU có cách nhiệt 1320x250x400mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống gió cấp có cách nhiệt 450x300x500mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống gió (lượn) có cách nhiệt 450x300x500/300mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống gió có cách nhiệt 500x200mm | 13 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống gió 300x250mm | 37 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Co chuyển đổi 150x150mm/D114mm | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Co ống gió giảm 300x250mm/phi 600mm | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Co 90 có cách nhiệt 500x200x200mm | 1 | cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Co 90 300x250x200mm | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cổ góp gió có cách nhiệt D250mm | 19 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cổ góp gió có cách nhiệt D200mm | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Mặt nạ gió 600x600mm | 17 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp mặt nạ có cách nhiệt 470x470x150mm | 17 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Van chỉnh gió có cách nhiệt D250mm | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ống gió mềm có cách nhiệt D250mm | 80 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ống gió mềm có cách nhiệt D200mm | 30 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ống gió mềm có cách nhiệt D100mm | 20 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nối mềm ống gió kết FCU 1320x180x150mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy lạnh treo tường 18.000BTU (2.0Hp) | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống đồng dày 1.0mm có cách nhiệt, simily và dây điện D6 và D12 | 60 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Giá đỡ 450x500mm | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vòi nước cảm ứng tại đầu vòi (AC 200V – 250V/DC 6V) | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bơm 1.0HP | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bơm định lượng hóa chất 200 W-1.5l/giờ | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phao điện 15A- Ren D27 | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Công tắc 3 que cảm biến mực nước đóng/mở bơm định lượng | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bồn nhựa PE 730 x 860 x 1.240 mm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bồn chứa PE 380x460x760mm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vòi nước cho chậu rửa thép không gỉ | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chậu rửa âm bàn 430x580x220 mm | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ xả chậu rửa sứ | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ xả chậu rửa thép không gỉ | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp đựng xà phòng 380 ml | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ống nước PPR Ø25 x 3.5 mm | 108 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Co , Tê PPR Ø25 x 3.5 mm | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Van khóa PPR Ø25 | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Van góc thép không gỉ Ø21 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Co ren trong PPR Ø25 x 3.5 mm | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ống PE D10 | 4 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ống PVC D21x1,6 mm | 4 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ống PVC D27x1,5 mm | 20 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Co, Tê, nút bịt cho ống PVC D27x1,5 mm | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ống nước PVC Ø42 x 2.1 mm | 80 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Co , Tê PVC Ø42 x 2.1 mm | 35 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Rắc-co PVC Ø42 x 2.1 mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nối ren trong/ngoài PVC Ø42 x 2.1 mm | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Van 01 chiều PVC Ø42 | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây cấp nước 50 cm | 5 | sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nước Ø114 x 3.2mm | 40 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Co, co lơi Ø114 x 3.2mm | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Hóa chất Chlorine Ca(ClO)2 70% | 1 | thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ điều khiển bơm nước thải 200W | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vật tư phụ | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệmthu, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 291.434.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi