Gói thầu: Gói thầu số VK-08: Mua sắm module, mạch điện tử chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VK-08: Mua sắm module, mạch điện tử chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:44:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu. Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo về phần thiết bị hỏng của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải thực hiện ngay các biện pháp khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số VK-08: Mua sắm module, mạch điện tử chuyên dụng Đồng bộ thiết bị và sản xuất VTKT theo Hợp đồng số 07/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 15/7/2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Giang, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban TMKH/Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 469. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch giải mã tín hiệu 12 bít | 2 | Cái | - Loại giải mã ADC chính xác, 2 kênh 12 bít;- Đầu vào vi sai 2 kênh;- Tốc độ lấy mẫu: 30ksps;- Nguồn nuôi: +12V/0,5A;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 2 | Mạch mã hoá cực tính của điện áp chuẩn | 2 | Cái | - Loại Open collector out: 27V;- Voltage out: 12,6V;- Line driver out: 5V;- Dạng mã hóa: mã hóa ưu tiên;- Dạng đầu ra: 16 bít, mã hóa theo cực tính điện áp chuẩn đầu vào;- Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 3 | Mạch giải khóa transitor | 2 | Cái | - Loại mạch transistor p-channel Field Effect;- Nguồn cung cấp: +12,6V;- Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 4 | Mạch thanh ghi | 8 | Cái | - Loại ghi dịch công nghệ FF D 16 bít;- Ghi dịch: 2 chiều;- Mạch ra: 3 trạng thái;- Tần số xung kích đến 200MHz;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 5 | Mạch giải mã tín hiệu | 2 | Cái | - Nguồn cung cấp:12VDC;- Số lượng kênh đầu vào: 02;- Tín hiệu đầu vào: Xung lưỡng cực;- Số lượng kênh đầu ra: 8 kênh;- Bản chất tín hiệu đầu ra: 12 bít số;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 6 | Mạch tạo lệnh ΓТ 0-T | 2 | Cái | - Loại mạch tạo phát dòng theo lệnh ΓТ 0-T, với bộ lọc 2 nhịp đầu ra;- Sử dụng bộ khuếch đại thuật toán với mạch phản hồi âm theo điện áp và phản hồi dương theo dòng điện;- Nguồn cấp: +27VDC/2A;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 7 | Mạch biến đổi mã các lệnh điều khiển | 2 | Cái | - Số lượng kênh biến đổi đầu vào: 8 kênh;- Độ phân giải: 12 Bits;- Tốc độ lấy mẫu: 100Kbps (max);- Dải tín hiệu đầu ra: ±3,3V; ±5V;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 8 | Mạch lọc nguồn đầu vào | 6 | Cái | - Loại lọc nguồn 1 chiều, triệt tiêu nhiễu sóng vân nguồn vào với hiệu ứng EMI cao;- Độ bền điện môi cao, bảo vệ nguồn đầu vào và tải tiêu thụ;- Nguồn cấp: 27VDC/5A.- Nguồn ra: ổn áp: +27V/5A; +15V/3A; +12V/2,5A và +5V/2A.- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 9 | Mạch chuyển đổi mã nhị phân | 2 | Cái | - Loại chuyển đổi mã hóa tuyến tính thành mã Gray (12 bít và 1 bít dấu);- Mã Gray được tạo ra dạng không đồng bộ;- Nguồn cung cấp: +12V/0,5A;- Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 10 | Mạch biến đổi mã máy tính số | 2 | Cái | - Chức năng: Giải mã và thực hiện biến đổi lô gic các mã máy tính loại 16 bít;- Các bit (0-12) được dùng cho mã dữ liệu, trong đó:+ Các bit (0 và 1) dùng để mã hoá dải biến đổi được chọn;+ Các bit (2-11) dùng để mã hoá mức dòng điện tạo ra trong mỗi dải;+ Bit 12 dùng để mã hoá cực tính của điện áp chuẩn;+ Bit 16 dùng cho mã lệnh-nối với đường kiểm tra.- Nguồn cung cấp: +12V/1A;- Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 11 | Mạch giải mã địa chỉ | 2 | Cái | - Nguồn cấp: ±12V/1A.- Giải mã địa chỉ với mỗi lời tương ứng 32 bít;- Chu kỳ T=20µs, tần số f=50Hz;- Giãn cách giữa các lời: 4T=80µs;- Hệ số lấp đầy: ɣ =50%- Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 12 | Mạch chốt tín hiệu đầu ra | 2 | Cái | - Nguồn cấp: 5V/0,5A.- Sử dụng vi mạch điều khiển chính và kết nối dạng kích hoạt D;- Kích hoạt hiện tại: 1mA;- Tải công suất: 250V5A;- Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 13 | Mạch đếm nhị phân 18 bít | 2 | Cái | - Loại: Đếm nhị phân không đồng bộ 18 bít;- Số MOD = 218;- Chu kỳ: 10ms;- Đếm lên mặc định, sử dụng FF JK có ngõ vào xung CK tác động cạnh xuống;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 14 | Mạch tạo xung СТРОБ Т | 2 | Cái | - Độ rộng xung: 0,49µs;- Biên độ: 5V:- Chu kỳ lặp lại: 9KHz;- Mức di tần: 15MHz;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 15 | Mạch điều khiển УПРΦ009 | 2 | Cái | - Dạng điều khiển điện từ (điều khiển hoạt động 12 khuôn dập theo mã tín hiệu từ máy tính trung tâm);- Điện áp nguồn đầu vào: +27V;- Dòng tiêu thụ: ≤5A;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 16 | Mạch in 4 lớp phủ bạc, chất liệu FR4-С2 | 14 | Cái | - Loại mạch 4 lớp, phủ bạc (cho phép phủ green), chất liệu FR4, dầy mạch 2,0mm;- Dày đồng 20Z;- Mạ mạch: HASL;- Kích thước: (200x170)mm;- Mới 100%, sản xuất năm 2021. | ||
| 17 | Mạch in chất liệu FR4-С4 | 2 | Cái | - Loại mạch 4 lớp, phủ bạc (cho phép phủ green), chất liệu FR4, dầy mạch 2,0mm;- Dày đồng 20Z;- Mạ mạch: HASL;- Kích thước: (120x40)mm và (160x42)mm;- Mới 100%, sản xuất năm 2021. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu. Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo về phần thiết bị hỏng của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải thực hiện ngay các biện pháp khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị | 2 | Cao đẳng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi