Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051290-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20211051282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:41:00 đến ngày 2021-11-14 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,786,586,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 48
4-Bộ giàn giáo niêm (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 12
9-Máy đầm dùi; Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim , địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, Phường 10, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long). + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh); Điện thoại: 0852.164164.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trung Thành – Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Tổng Hợp Trà Vinh (Địa chỉ: 316/đường Lê Lợi, khóm 4, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thiên Ân (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh); Điện thoại: 0852.164164. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Hậu (Địa chỉ: Ấp Sóc Kha, xã Hòa Ân, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim , địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, Phường 10, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long). + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh); Điện thoại: 0852.164164.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long). + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh); Điện thoại: 0852.164164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52 A, Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Trường Mẫu giáo Hoa Sen
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1767100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4033m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6609100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt262,9126100m
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3891100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8881m3
7Nilon lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2164100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,6592m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,8795m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9628m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,386m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,718m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,5125m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,212m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7652m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7555100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,704100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2296100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3731100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0914100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3325tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0164tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1718tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3917tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4319tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6746tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2122tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1865tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1368tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1372tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4392tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0355tấn
36Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4585m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3328m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3021m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1018m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1304m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,8076m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt388,86m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt797,7822m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,71m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt303,6m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt537,31m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,14m2
48Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt645m2
49Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,36m2
50Lát gạch bậc tam cấp, gạch Granite gờ mũi 500x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,29m2
51Lát bậc cầu thang đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,56m2
52Ốp tường trụ, cột gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,4m2
53Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt666m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.186,6422m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.272,62m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.070,4022m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388,86m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1776100m2
59Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9726tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9726tấn
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,18m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,68m2
63Lắp dựng khung nhôm kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267,62m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,54m2
66Làm trần Smartboard khung khung thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt207,4m2
67Lắp dựng lam nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
68Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m2
69Lắp dựng tay vịn InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m
70Lắp dựng cầu thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
71Lắp dựng khung tôn sắt úp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
72CCLD vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,071m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,521m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
77Lắp đặt bồn tự hoại 1,8m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt xí bệt loại mini dùng cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
82Lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
83Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,885100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238100 m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,137100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,425100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
102Lắp đặt phiểu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
103Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt van nhựa 2 chiều - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt van nhựa 1 chiều - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
109Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
111Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
112Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
118Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
119Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
122Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
128Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
129Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
130Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
131Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.400m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
137Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
140Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
141Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
142Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
143Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
144Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
145Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Bộ tiếp địa nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
148Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
149Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
150Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
151Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,25m3
152Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,45m3
153Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
155Gia công trụ đở kim thu sét dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
159Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
160Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
161Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m3
162Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
C Trường Mẫu giáo Sơn Ca
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4491100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4408100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,7664100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8805100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7676m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7771m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,99m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,9989m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,833m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2814m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8792m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1533m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0394100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,34100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1621100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1576100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2118100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0698100m2
21Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0595m3
22Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6968m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,428m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,0074m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1809m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8494m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6008m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt508,33m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.264,06m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt388,68m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,871m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,73m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,308m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,608m2
35Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.955,633m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.772,36m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt783,881m2
38Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,53m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,33m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,33m2
41Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,471100m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182m
43CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,58m2
44CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,44m2
45CC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm hệ 1000 kính cường lực D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
46CC Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, nhôm hệ 1000 kính trắng D=5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
47CCLD lan can Inox (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
48Lắp dựng lam nhôm KT 25x50mm (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,524m2
49Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0476100m
50Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D34x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m
51Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D42x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1659100m
52Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D27x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m
53Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt527,575m2
54Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,325m2
55Ốp tường, cột trụ gạch men 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,389m2
56Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 500x600, loại có gờ chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,072m2
57Ốp tường cột gạch đồng nai KT 5x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48m2
58Lát đá hoa cương bậc cầu thang, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,832m2
59Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m2
60Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,818m2
61CCLD vách ngăn bằng tấm compact D12mm có bass liên kết vào tường + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
62Thi công trần tấm smartboad 600x600x4mm khung thép mạ kẽm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,64m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3188tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3188tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0219tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3182tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3964tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3932tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7804tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0075tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3098tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6764tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4216tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8244tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8445tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0947tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2476tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3316tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5911tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1372tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4392tấn
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1547tấn
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1261100m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7821m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
88Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
89Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
90Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
92Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu rửa chén đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
93Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt giá treo khăn InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
98Lắp đặt phễu thu nước sàn inox, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Cung cấp lắp đặt bồn tự hoại nhựa KT 1x2,3x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Cung cấp lắp đặt bồn Inox 2000L + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Cung cấp lắp đặt máy bơm 2,0HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103CCLD Rơ le tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
110Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
111Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt Tê PVC giảm 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
114Lắp đặt co nhựa PVC giảm D34-27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
116Lắp đặt co giảm PVC D27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Lắp đặt co lệch nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt Tê lệch D114-90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
120Lắp đặt Tê lệch 90-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
121Lắp đặt Tê lệch 60-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
124Lắp đặt co nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt co lệch 114-90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt co lệch 60-49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Lắp đặt khâu răng ngoài d34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
129Lắp đặt khâu răng trong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
130Lắp đặt van thau 2 chiều D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đặt van thau 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt vòi rửa Inox D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
133Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
141Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
144Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
150Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
151Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
152Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
153Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.400m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701100m3
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0481m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1252100m3
159Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,67100m
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1371100m3
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,507m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9345m3
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0411m3
164Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,759m3
165Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516m3
166Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
167Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
168Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5874m3
169Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1352100m2
170Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3472100m2
171Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
172Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2144100m2
173Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3034100m2
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
175Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232m3
176Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1889m3
177Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1518m3
178Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,344m2
179Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,52m2
180Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,696m2
181Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4896m2
182Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6m2
183Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8496m2
185Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,6m2
186Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,2m2
187Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,4896m2
188Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
189Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
190Lát nền, sàn gạch granite 60x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
191Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 50x60cm loại có gờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
192Ốp tường cột đá trang trí KT 100x220 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,604m2
193Ốp đá chẻ trang trí chân tường (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
194Cung cấp Lắp dựng khung sắt hàng rào (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,36m2
195Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp inox + phụ kiện (CC theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
196Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
197CCLD chữ Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
198CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
199CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m
201Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41m
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0752tấn
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0895tấn
206Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298tấn
207Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1116tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2379tấn
210Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1859tấn
211Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1287tấn
212Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3682tấn
213Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
214Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0211tấn
215Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
216Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
218Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
219Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
222Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
224Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
225Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
228Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
230Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
231Linh kiện báo cháy (đầu báo khói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
232Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
233Linh kiện báo cháy (nút ấn khẩn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
234Linh kiện báo cháy (chuôn báo cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
235Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
236Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
237Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
238Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Bộ tiếp địa nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
240Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
241Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
242Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
243Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
244Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
245Gia công trụ đở kim thu sét dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
246Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
248Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
249Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
250Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
251Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m3
252Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
D Trường Mầm non Tuổi Xuân
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9544100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,78751m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt541,0013100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.052,1443m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt569,57m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,5492m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4076100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3856100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1473100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6128100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,9733m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,3239m3
14Trải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7302100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,366m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7607m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,6731m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,2886m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8789m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1209tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3687tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0422tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4048tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9078tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5974tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0354tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5203tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6327tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9027tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,272tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4209tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3769tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,098tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0779tấn
35Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,3952m3
36Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,562m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,023m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt213,8026m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,1331m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.789,473m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.648,947m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558,1301m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt457,691m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt930,984m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380,0398m2
46Đắp VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,223m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,3382m2
48Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.402,525m2
49Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt288,825m2
50Lát nền, sàn gạch granit gờ mũiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,154m2
51Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.157,645m2
52Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,96m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.414,665m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.588,772m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,2401m2
56Trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,764m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt503,345m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt728,22m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.332,6691m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.820,337m2
61CCLD cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,82m2
62CCLD cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,24m2
63CCLD vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
64LD khung nhôm kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m2
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,06m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4617tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4617tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9008100m2
69CCLD lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,68m2
70CCLD lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
71CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345100m
72CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345100m
73CCLD lam nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1m2
74Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép 600x600x3,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt777,45m2
75CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0764100m
76CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
77CCLD nắp thang lên mái bằng tole phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0036100m2
78CCLD vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
80Lắp đặt xí bệt loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
82Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
86Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
87Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
88Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
91Lắp đặt van thau 2 chiều 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
92Lắp đặt van thau 2 chiều 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,736100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,83100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3226100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
100Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
102Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
107Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97cái
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171cái
115Lắp đặt khâu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
116Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
117Lắp đặt bồn tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,496100m
119Lắp đặt cầu chắn rác D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
123Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
126Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154cái
127Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
130Lắp đặt tủ điện tổng 400x600250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
136Lắp đặt dây đơn CV-1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
137Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
138Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
139Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
140Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.000m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8754100m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,79431m3
145Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,6638100m
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,3163m3
147Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6515m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6133m3
149Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3427100m2
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,962100m2
151Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0496100m2
152Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1586100m2
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,917m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
155Trải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
156Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,296m3
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6125m3
158Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7488m3
159Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,588m3
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7792tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9041tấn
162Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2357tấn
163Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9816tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0056tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5242tấn
166Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1791tấn
167Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378tấn
168Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1298m3
169Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1505m3
170Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,7415m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.152,9188m2
172Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,9488m2
173Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,2m2
174Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt323,1032m2
175Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,96m2
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,728m2
177Đắp VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,9037m2
178Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m2
179Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
180Lát nền, sàn gạch granit gờ mũiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m2
181Ốp đá chẽ vào tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
182Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 100x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,228m2
183Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
184Lắp đặt chữ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
185Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.152,9188m2
186Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,9488m2
187Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt478,8152m2
188Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,968m2
189Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.631,7338m2
190Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,9168m2
191CCLD cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
192CCLD cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
193Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,88m2
194Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,88m2
195Lắp đặt cửa xếp trượt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
196Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
197Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
200Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
203Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1227100m3
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,241m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3606m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,587m3
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1442m3
211Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1004100m2
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1679m3
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0639tấn
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
215Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5779tấn
216Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1174tấn
217Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6953tấn
218Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6357tấn
219Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6357tấn
220Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
221Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
222Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,788m3
223Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m2
224Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
225Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0578100m2
226Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4026m2
227Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
228Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
229Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
230Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
231Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,652100m3
232Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,791m3
233Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,765100m
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,177m3
235Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m3
236Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,176m3
237Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4746100m2
238Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2618100m2
239Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0947m3
241Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
242Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,875m3
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,799tấn
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4587tấn
245Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
246Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4281tấn
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1811tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0814tấn
249Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716m3
250Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
251Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8036m3
252Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,62m2
253Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,56m2
254Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
255Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,056m2
256Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,74m2
257Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,08m2
258Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,976m2
259Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,376m2
260Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m2
261Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m2
262Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
263Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
264Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4042100m2
265Lắp dựng khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
266Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
267Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
268Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
270Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
271Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
272Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
273Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
274Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
275Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
276Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
277Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
278Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
279Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
280Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
281Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m
282Lắp đặt lúp bê SKT D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
283Lắp đặt van khóa 2 chiều STK D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
284Lắp đặt van khóa 1 chiều STK D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
285Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
286Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
287Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
288Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
289Lắp đặt giảm 114/60 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
290Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
291Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
292Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
293Lắp đặt van chữa cháy D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
294Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
295Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
296Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
297Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x500x210mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
298Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
300Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
301Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
302Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
303Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
304Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
305Họng tiếp nước chờ xe cứu chữa cháy D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
306Máy bơm động cơ Diesel Q=65 m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
307Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bình
308Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bình
309Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
310Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,45m3
311Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3375m3
312Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
313Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=71métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
314Gia công trụ đở kim thu sét dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
315Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
316Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
317Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
318Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
319Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
320Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m3
321Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
322Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,7100m2
323Nạo vét hữu cơ bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,41100m3
324Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,54100m3
E Trường Mẫu Giáo Hoàng Oanh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6188100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2508100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,5866100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,078100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,589m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8613m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,3121m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,451m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,504m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4901m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4456m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8472m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9921m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7661100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7872100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3578100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4004100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,721100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4333100m2
21Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6346m3
22Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3312m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5389m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,2364m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,4846m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,787m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8885m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt613,8m2
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.410,6656m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt398,84m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,9598m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt464,4794m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt479,208m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.255,0078m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.270,705m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.032,2256m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.493,4872m2
39Đắp VXM trang trí, vữa XM M75 (theo kiến trúc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3926m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8m
41Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,932m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,18m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206,18m2
44Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3589100m2
45CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,72m2
46CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,48m2
47CC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm hệ 1000, kính cường lực D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
48CC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm hệ 1000, kính trắng D5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
49CCLD lan can sắt thanh ngang 40x80x1,7 + thanh đứng 40x40x1,7 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m2
50CCLD lam đứng sắt hộp 50x50x1,8 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,76m2
51CCLD lan can Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
52Lắp dựng lam nhôm KT 25x50mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,64m2
53Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2382100m
54Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D34x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532100m
55Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D42x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2414100m
56Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D27x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn D49x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn D27x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393100m
59Cung cấp lắp đặt nắp thang lên mái (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt625,28m2
61Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,62m2
62Ốp tường, cột trụ gạch men 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258,09m2
63Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,874m2
64Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 500x600, loại có gờ chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,73m2
65Lát đá hoa cương bậc cầu thang, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,152m2
66Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5875m2
67Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,818m2
68CCLD vách ngăn bằng tấm compact D12mm có bass liên kết vào tường + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
69Thi công trần tấm smartboad 600x600x4mm khung thép mạ kẽm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,81m2
70Thi công trần tấm smartboad 600x600x4mm chống ẩm khung thép mạ kẽm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,14m2
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5223tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5223tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1512100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5328tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2472tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7253tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,068tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0701tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7732tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1688tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5836tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6282tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2025tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8098tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6756tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8391tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2798tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1488tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3682tấn
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3159tấn
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1261100m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7821m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
96Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
97Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
98Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
101Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu rửa chén đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
102Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
105Lắp đặt giá treo khăn InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
106Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
107Lắp đặt phễu thu nước sàn inox, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
109Cung cấp lắp đặt bồn tự hoại nhựa KT 1x2,3x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Cung cấp lắp đặt cống tròn d1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Cung cấp lắp đặt bồn Inox 1000L + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
119Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
120Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
121Lắp đặt co nhựa PVC 135 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
122Lắp đặt co nhựa PVC 90 D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
123Lắp đặt co nhựa PVC 135 D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
124Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
125Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
126Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
127Lắp đặt khâu răng trong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
128Lắp đặt van thau 2 chiều D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
129Lắp đặt vòi rửa thau D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
130Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74bộ
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
137Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
138Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
141Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
147Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
148Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
149Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
150Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
156Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155m
158Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
159Linh kiện báo cháy (đầu báo khói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
160Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161Linh kiện báo cháy (nút ấn khẩn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Linh kiện báo cháy (chuông báo cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
164Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
165Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Bộ tiếp địa nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
168Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
169Lắp đặt lúp bê SKT D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170Lắp đặt van khóa 2 chiều STK D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
171Lắp đặt van khóa 1 chiều STK D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
173Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
174Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
175Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
176Lắp đặt giảm 114/60 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
177Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
178Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
179Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
180Lắp đặt van chữa cháy D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
182Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x500x210mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
189Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
190Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
191Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
192Họng tiếp nước chờ xe cứu chữa cháy D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
193Máy bơm động cơ Diesel Q=65 m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
194Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bình
195Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bình
196Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
197Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,625m3
198Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7188m3
199Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
201Gia công trụ đở kim thu sét dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
205Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
206Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
207Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m3
208Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064100m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6019100m3
211Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,1125100m
212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594100m3
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,936m3
214Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,774m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2215m3
216Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,694m3
217Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,458m3
218Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
219Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0686m3
220Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9774100m2
221Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4694100m2
222Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5168100m2
223Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m2
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039100m2
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,98m2
226Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,56m2
227Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m2
228Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,68m2
229Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317,44m2
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1183tấn
231Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6044tấn
232Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
233Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9284tấn
234Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
235Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1856tấn
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1457tấn
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8566tấn
238Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0077tấn
239Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
240Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
241Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
242Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
243Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
244Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
245CC Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
246Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,898m3
247Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2m2
248Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2m2
249Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3767100m2
250Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2m2
251Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2m2
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09711m2
F Trường Mẫu Giáo Hoa Mai
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7264100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0861m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt327,5687m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9675m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,1296m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1743100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7157tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4803tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9341tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3663tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1031tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8346tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,451tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,491tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4624tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0187tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2084tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4109tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1562tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2089tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,594tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2815tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2223tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4101tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8562m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9513100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,9771m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5285100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,84m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4116100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0566m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7542m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1178m3
34Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0335m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,5699m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2305m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,2224m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,7659m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt297,3761m3
40Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,208100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,3109m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,664m3
43Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt973,685m2
44Lát nền, sàn gạch Granit nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,62m2
45Lát gạch bậc tam cấp gạch Granit 500x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,78m2
46Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,72m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2224m2
48Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt951,96m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.040,97m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.263,6886m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,7256m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,848m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241,1125m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,6975m2
55Trát trần, vữa XM M75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt611,917m2
56Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt544,323m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,7055m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,7055m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.291,3386m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt908,7551m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.445,6696m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.191,5621m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.473,3196m2
65Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5212100m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6376tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6376tấn
68Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép mạ kẽm 600x600x4,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt465,105m2
69Thi công trần bằng tấm smartboard chống ẩm khung thép mạ kẽm 600x600x4,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,52m2
70CCLD cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,98m2
71CCLD cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,16m2
72CCLD vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m2
73CCLD vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
74CCLD vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24m2
75CCLD lam nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,06m2
76CCLD lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,05m2
77CCLD lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,691m2
78CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2357100m
79CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1967100m
80CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0764100m
81CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
82CCLD nắp thang lên mái bằng tole phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0036100m2
83Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m2
84Lắp đặt bồn nước Inox 1000l + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85CCLD máy bơm nước tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
87Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
88Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
89Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
91Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
92Lắp đặt gương soi 1,4x0,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
93Lắp đặt giá treo inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,477100m
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
105Lắp đặt van 2 chiều thau 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
106Lắp đặt van 1 chiều thau 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt van 2 chiều thau 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,975100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,447100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,987100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
120Lắp đặt cầu chắn rác D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
122CCLD bồn tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,03621m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
126Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 đoạn ống
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110bộ
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
130Lắp đặt đèn pha bòng Led 100W ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
133Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
134Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
137Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
143Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
144Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
145Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
146Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.500m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
152Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125m
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
155Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
156Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
157Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
158Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
159Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
160Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Bộ tiếp địa nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
163Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
164Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
165Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
166Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
168Gia công trụ đở kim thu sét dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
172Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
173Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
174Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m3
175Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
G Trường Mẫu Giáo Ánh Dương
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2018100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,63091m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2413100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt610,5826100m
5Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt569,4762m3
6Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính máy đầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6948100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,84m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6287100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7489tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9784tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9025tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0689tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,751tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4472tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7343tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1927tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4965tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3843tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5755tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4454tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1672100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1337100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4044100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5102100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,0296m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,6683m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,1389m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,778m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2998m3
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1398m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,984m3
34Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,9057m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3028m3
36Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,2235m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209,6795m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.185,2034m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt576,89m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.526,6076m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt740,44m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.790,0712m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,952m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.762,0934m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.117,5308m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.501,3422m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt637,842m2
49Lát nền, sàn gạch Ganite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.059,108m2
50Lát nền, sàn gạch Granite nhám-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (300x300)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt266,4m2
51Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite 500*600 gờ mũiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,289m2
52Lát gạch bậc cầu thang đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,18m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x450)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.120,65m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt336,604m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt336,604m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0407100m2
57Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1138tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1138tấn
59Làm trần bằng tấm SMARTBOARD 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt815,708m2
60Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,24m2
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,3m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,28m2
63Lắp dựng khung nhôm kính cố định hệ 1000 kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
64Lắp dựng khung nhôm kính cố định hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m2
65Cung cấp lắp dựng tấm Compat + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m2
66Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m
67Lắp đặt ống Inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,395100m
68Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m
69Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0453100m
70Cung cấp lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8575m2
71Cung cấp lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,95m2
72Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Kích thước 50x50x1,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,184100m
73Cung cấp lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,98m2
74Lắp dựng nắp đậy khung sắt bọc toleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
75Đắp vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0054m3
76Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
77Lắp đặt máy bơm 3HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt xí bệt + Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
79Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
82Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
83Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
86Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,695100 m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,851100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,965100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt van 2 chiều thau 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt van 2 chiều thau 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Lắp đặt van 2 chiều thau 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,725100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,855100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
111Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
112Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
113CLLD bồn tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,02711m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,882m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3695100m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,865m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,496m3
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86m3
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1686100m2
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0452tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1835tấn
124Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,268m3
125Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414100m2
126Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3308tấn
127Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004tấn
128Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
129Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0081tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0284tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0014100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009tấn
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
140Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
143Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151cái
144Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
145Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
147Lắp đặt tủ điện tổng 400x600250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
153Lắp đặt dây đơn CV-1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
154Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
155Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
156Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
157Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.000m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2967100m3
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62531m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6077100m3
163Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,695100m
164Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,914m3
165Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992100m2
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,042m3
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,992m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0006tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1149tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3734tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8033tấn
172Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1955tấn
173Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3026tấn
174Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9115tấn
175Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298tấn
176Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4542100m2
177Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,357100m2
178Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4752100m2
179Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4229100m2
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,0749m3
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2667m3
182Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,376m3
183Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,724m3
184Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
185Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232m3
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063m3
187Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
188Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2436m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt716,5244m2
190Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,1795m2
191Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,776m2
192Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,296m2
193Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt716,5244m2
194Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,2515m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt913,4799m2
196Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,296m2
197Lát nền, sàn gạch Ganite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
198Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite 500*600 gờ mũiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
199Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,75m2
200Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m2
201Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
202Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,32m2
203Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,32m2
204Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
205Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
206Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,72m2
207Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3m
208Cung cấp, lắp đặt chữ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
209Cung cấp lắp dựng cửa xếp Inox + MôtơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
210Lắp dựng hoa sắt đầu ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,267m2
211Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
212Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
214Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
218Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
221Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1227100m3
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,241m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3606m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,587m3
225Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1442m3
226Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1004100m2
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1679m3
228Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0639tấn
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
230Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5779tấn
231Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1174tấn
232Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6953tấn
233Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6357tấn
234Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6357tấn
235Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
236Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
237Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,788m3
238Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m2
239Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
240Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0578100m2
241Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4026m2
242Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
243Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
244Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
245Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
246Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,2952100m3
247Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,711m3
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,142m3
249Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3828100m2
250Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5572tấn
251Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,264m3
252Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5496100m2
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
256Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt630m
257Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt315m
258Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
259Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
260Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
261Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
262Linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
263Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
264Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
265Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
266Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Bộ tiếp địa nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
268Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43100m
269Lắp đặt lúp bê SKT D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
270Lắp đặt van khóa 2 chiều STK D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
271Lắp đặt van khóa 1 chiều STK D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
272Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
273Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
274Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
275Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
276Lắp đặt giảm 114/60 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
277Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m
278Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
279Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
280Lắp đặt van chữa cháy D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
281Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
282Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
283Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
284Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x500x210mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
285Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
286Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
287Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
288Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
289Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
290Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
291Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
292Họng tiếp nước chờ xe cứu chữa cháy D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
293Máy bơm động cơ Diesel Q=65 m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
294Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15bình
295Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bình
296Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
297Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,175m3
298Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,2626m3
299Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
300Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
301Gia công trụ đở kim thu sét dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
302Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
304Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
305Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
306Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
307Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m3
308Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
309Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,652100m3
310Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,791m3
311Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,765100m
312Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,177m3
313Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m3
314Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,176m3
315Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4746100m2
316Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2618100m2
317Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
318Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0947m3
319Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
320Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,875m3
321Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,799tấn
322Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4587tấn
323Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
324Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4281tấn
325Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1811tấn
326Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0814tấn
327Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716m3
328Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
329Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8036m3
330Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,62m2
331Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,56m2
332Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
333Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,056m2
334Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,74m2
335Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,08m2
336Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,976m2
337Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,376m2
338Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m2
339Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m2
340Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
341Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
342Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4042100m2
343Lắp dựng khung lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
344Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
9 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
10 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
11 Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
12 Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
13 Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
14 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
2 Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
3 Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).48
4 Bộ giàn giáo niêm (m2) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1000
5 Máy vận thăng ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).6
6 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
7 Máy đào bánh xích ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).12
9 Máy đầm dùi; Máy đầm bàn ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).12
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).6
11 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->