Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:41:00 đến ngày 2021-11-14 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,786,586,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 48 |
| 4-Bộ giàn giáo niêm (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Máy đầm dùi; Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025) Nâng cấp, mở rộng các trường mầm non trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long).
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh); Điện thoại: 0852.164164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52 A, Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Trường Mẫu giáo Hoa Sen | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1767 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4033 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6609 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,9126 | 100m |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3891 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8881 | m3 |
| 7 | Nilon lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2164 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6592 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,8795 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9628 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,386 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,718 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5125 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,212 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7652 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7555 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,704 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2296 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3731 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0914 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3325 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0164 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1718 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3917 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4319 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6746 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2122 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1865 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1368 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4392 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4585 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3021 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1018 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1304 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,8076 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,86 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 797,7822 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,71 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,6 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,31 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,14 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 645 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 50 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch Granite gờ mũi 500x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,29 | m2 |
| 51 | Lát bậc cầu thang đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.186,6422 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.272,62 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.070,4022 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,86 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1776 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9726 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9726 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,18 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,62 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,54 | m2 |
| 66 | Làm trần Smartboard khung khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m2 |
| 69 | Lắp dựng tay vịn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m |
| 70 | Lắp dựng cầu thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung tôn sắt úp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 72 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,521 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 77 | Lắp đặt bồn tự hoại 1,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt loại mini dùng cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,885 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,137 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,425 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt phiểu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 140 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 141 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Bộ tiếp địa nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 150 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,45 | m3 |
| 153 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Gia công trụ đở kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 160 | Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 161 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| C | Trường Mẫu giáo Sơn Ca | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4491 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,798 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4408 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,7664 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8805 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7676 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7771 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,99 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9989 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,833 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2814 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8792 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1533 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0394 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1621 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2118 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0698 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0595 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6968 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,428 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,0074 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1809 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8494 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6008 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 508,33 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.264,06 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,68 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,871 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,73 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,308 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,608 | m2 |
| 35 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.955,633 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.772,36 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 783,881 | m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,53 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,33 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,33 | m2 |
| 41 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,471 | 100m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 43 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,58 | m2 |
| 44 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,44 | m2 |
| 45 | CC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm hệ 1000 kính cường lực D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 46 | CC Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, nhôm hệ 1000 kính trắng D=5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 47 | CCLD lan can Inox (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lam nhôm KT 25x50mm (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,524 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D34x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D42x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1659 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D27x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,575 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,325 | m2 |
| 55 | Ốp tường, cột trụ gạch men 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,389 | m2 |
| 56 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 500x600, loại có gờ chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,072 | m2 |
| 57 | Ốp tường cột gạch đồng nai KT 5x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 58 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,832 | m2 |
| 59 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m2 |
| 60 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,818 | m2 |
| 61 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact D12mm có bass liên kết vào tường + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 62 | Thi công trần tấm smartboad 600x600x4mm khung thép mạ kẽm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,64 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3188 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3188 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0219 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3182 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3964 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3932 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7804 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3098 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6764 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4216 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8244 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8445 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0947 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2476 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3316 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5911 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4392 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1547 | tấn |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1261 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7821 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu rửa chén đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt bồn tự hoại nhựa KT 1x2,3x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt bồn Inox 2000L + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2,0HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | CCLD Rơ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê PVC giảm 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm D34-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt co lệch nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê lệch D114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê lệch 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê lệch 60-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt co lệch 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lệch 60-49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt khâu răng ngoài d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | 100m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1252 | 100m3 |
| 159 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | 100m |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1371 | 100m3 |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,507 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9345 | m3 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0411 | m3 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,759 | m3 |
| 165 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | m3 |
| 166 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | m3 |
| 167 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 168 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5874 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1352 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3472 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3034 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 175 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2232 | m3 |
| 176 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1889 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1518 | m3 |
| 178 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,344 | m2 |
| 179 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,52 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,696 | m2 |
| 181 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4896 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8496 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,4896 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 189 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 191 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 50x60cm loại có gờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 192 | Ốp tường cột đá trang trí KT 100x220 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,604 | m2 |
| 193 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 194 | Cung cấp Lắp dựng khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 195 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp inox + phụ kiện (CC theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 197 | CCLD chữ Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 198 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 199 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 201 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2379 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1859 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1287 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3682 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 215 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 231 | Linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 232 | Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 233 | Linh kiện báo cháy (nút ấn khẩn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Linh kiện báo cháy (chuôn báo cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Bộ tiếp địa nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 240 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 241 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 242 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 245 | Gia công trụ đở kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 246 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 249 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 250 | Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 251 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| D | Trường Mầm non Tuổi Xuân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9544 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7875 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,0013 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.052,1443 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569,57 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5492 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3856 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1473 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,9733 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,3239 | m3 |
| 14 | Trải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7302 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,366 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7607 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,6731 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,2886 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8789 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1209 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3687 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0422 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4048 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9078 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5974 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0354 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5203 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6327 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3769 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,098 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3952 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,562 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,023 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,8026 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,1331 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.789,473 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.648,947 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,1301 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 457,691 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 930,984 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,0398 | m2 |
| 46 | Đắp VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,223 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,3382 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.402,525 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,825 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granit gờ mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,154 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.157,645 | m2 |
| 52 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,96 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.414,665 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.588,772 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,2401 | m2 |
| 56 | Trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,764 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 503,345 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 728,22 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.332,6691 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.820,337 | m2 |
| 61 | CCLD cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,82 | m2 |
| 62 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,24 | m2 |
| 63 | CCLD vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 64 | LD khung nhôm kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4617 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4617 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9008 | 100m2 |
| 69 | CCLD lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,68 | m2 |
| 70 | CCLD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 71 | CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m |
| 72 | CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m |
| 73 | CCLD lam nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép 600x600x3,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777,45 | m2 |
| 75 | CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0764 | 100m |
| 76 | CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 77 | CCLD nắp thang lên mái bằng tole phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 78 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt van thau 2 chiều 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt van thau 2 chiều 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,736 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3226 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 102 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 107 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 115 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 117 | Lắp đặt bồn tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,496 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV-1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8754 | 100m3 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7943 | 1m3 |
| 145 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,6638 | 100m |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,3163 | m3 |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6515 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6133 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3427 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,962 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0496 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1586 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,917 | m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 155 | Trải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 156 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,296 | m3 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6125 | m3 |
| 158 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | m3 |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,588 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7792 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9041 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2357 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9816 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0056 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5242 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1791 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 168 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1298 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1505 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,7415 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.152,9188 | m2 |
| 172 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9488 | m2 |
| 173 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,2 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,1032 | m2 |
| 175 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,728 | m2 |
| 177 | Đắp VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9037 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch granit gờ mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 181 | Ốp đá chẽ vào tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 182 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,228 | m2 |
| 183 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 184 | Lắp đặt chữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.152,9188 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9488 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,8152 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,968 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.631,7338 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,9168 | m2 |
| 191 | CCLD cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 192 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 193 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 194 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 195 | Lắp đặt cửa xếp trượt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1227 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3606 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,587 | m3 |
| 210 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1442 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1004 | 100m2 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1679 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 215 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5779 | tấn |
| 216 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 217 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6953 | tấn |
| 218 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6357 | tấn |
| 219 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6357 | tấn |
| 220 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 222 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,788 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 224 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 225 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0578 | 100m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4026 | m2 |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,652 | 100m3 |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 1m3 |
| 233 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,765 | 100m |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,177 | m3 |
| 235 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,176 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4746 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2618 | 100m2 |
| 239 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0947 | m3 |
| 241 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 242 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,875 | m3 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,799 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4587 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4281 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0814 | tấn |
| 249 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 250 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8036 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,62 | m2 |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,56 | m2 |
| 254 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m2 |
| 255 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,056 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,74 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,08 | m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,976 | m2 |
| 259 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,376 | m2 |
| 260 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 261 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 262 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 263 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 264 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4042 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 266 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 270 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 272 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 273 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 274 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 275 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 276 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 280 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m |
| 282 | Lắp đặt lúp bê SKT D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van khóa 2 chiều STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 289 | Lắp đặt giảm 114/60 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 291 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 292 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 295 | Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x500x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 302 | Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 303 | Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 304 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 305 | Họng tiếp nước chờ xe cứu chữa cháy D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 306 | Máy bơm động cơ Diesel Q=65 m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 307 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bình |
| 308 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bình |
| 309 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 310 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,45 | m3 |
| 311 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3375 | m3 |
| 312 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=71mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 314 | Gia công trụ đở kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 315 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 318 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 319 | Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 320 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 321 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| 322 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7 | 100m2 |
| 323 | Nạo vét hữu cơ bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,41 | 100m3 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,54 | 100m3 |
| E | Trường Mẫu Giáo Hoàng Oanh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6188 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8825 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2508 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,5866 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,078 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,589 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8613 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,3121 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,451 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,504 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4901 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4456 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8472 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9921 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7661 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7872 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3578 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4004 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,721 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4333 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6346 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3312 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5389 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2364 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,4846 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,787 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8885 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 613,8 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.410,6656 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,84 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,9598 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,4794 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,208 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.255,0078 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.270,705 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.032,2256 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.493,4872 | m2 |
| 39 | Đắp VXM trang trí, vữa XM M75 (theo kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3926 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 41 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,932 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,18 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,18 | m2 |
| 44 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3589 | 100m2 |
| 45 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,72 | m2 |
| 46 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,48 | m2 |
| 47 | CC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm hệ 1000, kính cường lực D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 48 | CC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm hệ 1000, kính trắng D5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 49 | CCLD lan can sắt thanh ngang 40x80x1,7 + thanh đứng 40x40x1,7 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 50 | CCLD lam đứng sắt hộp 50x50x1,8 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 51 | CCLD lan can Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lam nhôm KT 25x50mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,64 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2382 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D34x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D42x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2414 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống Inox bằng p/p hàn D27x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0231 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn D49x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn D27x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | 100m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt nắp thang lên mái (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,28 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,62 | m2 |
| 62 | Ốp tường, cột trụ gạch men 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,09 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,874 | m2 |
| 64 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 500x600, loại có gờ chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,73 | m2 |
| 65 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,152 | m2 |
| 66 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5875 | m2 |
| 67 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,818 | m2 |
| 68 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact D12mm có bass liên kết vào tường + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 69 | Thi công trần tấm smartboad 600x600x4mm khung thép mạ kẽm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,81 | m2 |
| 70 | Thi công trần tấm smartboad 600x600x4mm chống ẩm khung thép mạ kẽm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,14 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5223 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5223 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1512 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5328 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2472 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7253 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,068 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7732 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1688 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5836 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6282 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2025 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8098 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6756 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8391 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2798 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1488 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3682 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3159 | tấn |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1261 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7821 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu rửa chén đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp đặt bồn tự hoại nhựa KT 1x2,3x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt cống tròn d1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp lắp đặt bồn Inox 1000L + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt khâu răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa thau D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 159 | Linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 160 | Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Linh kiện báo cháy (nút ấn khẩn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Linh kiện báo cháy (chuông báo cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Bộ tiếp địa nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 169 | Lắp đặt lúp bê SKT D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa 2 chiều STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt giảm 114/60 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x500x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 189 | Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 190 | Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 191 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 192 | Họng tiếp nước chờ xe cứu chữa cháy D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 193 | Máy bơm động cơ Diesel Q=65 m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 195 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 196 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 197 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,625 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7188 | m3 |
| 199 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 201 | Gia công trụ đở kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 205 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 206 | Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 207 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6019 | 100m3 |
| 211 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,1125 | 100m |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 213 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,936 | m3 |
| 214 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,774 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2215 | m3 |
| 216 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,694 | m3 |
| 217 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,458 | m3 |
| 218 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 219 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0686 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9774 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4694 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5168 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 225 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,98 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,56 | m2 |
| 227 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m2 |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,68 | m2 |
| 229 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,44 | m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1183 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6044 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9284 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1856 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1457 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8566 | tấn |
| 238 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 239 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 240 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 241 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 242 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 243 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 244 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 245 | CC Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 248 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 249 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3767 | 100m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0971 | 1m2 |
| F | Trường Mẫu Giáo Hoa Mai | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7264 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,086 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,5687 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,1296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1743 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7157 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4803 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9341 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3663 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8346 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0187 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1562 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,594 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2815 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2223 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4101 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8562 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9513 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,9771 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5285 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4116 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0566 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7542 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1178 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0335 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,5699 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2305 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,2224 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7659 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,3761 | m3 |
| 40 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,208 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,3109 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,664 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,685 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,62 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Granit 500x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,78 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,72 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2224 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 951,96 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.040,97 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.263,6886 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,7256 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,848 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,1125 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,6975 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,917 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,323 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,7055 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,7055 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.291,3386 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 908,7551 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.445,6696 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.191,5621 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.473,3196 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5212 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6376 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6376 | tấn |
| 68 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép mạ kẽm 600x600x4,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,105 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm smartboard chống ẩm khung thép mạ kẽm 600x600x4,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 70 | CCLD cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,98 | m2 |
| 71 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,16 | m2 |
| 72 | CCLD vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 73 | CCLD vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 74 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 75 | CCLD lam nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,06 | m2 |
| 76 | CCLD lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,05 | m2 |
| 77 | CCLD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,691 | m2 |
| 78 | CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2357 | 100m |
| 79 | CCLD ống inox bằng p/p hàn, Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1967 | 100m |
| 80 | CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0764 | 100m |
| 81 | CCLD ống STK bằng p/p hàn, Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 82 | CCLD nắp thang lên mái bằng tole phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 84 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000l + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | CCLD máy bơm nước tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi 1,4x0,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều thau 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều thau 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều thau 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,975 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,447 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,987 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 122 | CCLD bồn tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0362 | 1m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn pha bòng Led 100W ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 155 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 156 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Bộ tiếp địa nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 165 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Gia công trụ đở kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 173 | Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 174 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| G | Trường Mẫu Giáo Ánh Dương | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2018 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6309 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2413 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,5826 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569,4762 | m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính máy đầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6948 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,84 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6287 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7489 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0689 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,751 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4472 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1927 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4965 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3843 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5755 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4454 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1672 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1337 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4044 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5102 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,0296 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,6683 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,1389 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,778 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2998 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1398 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,984 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9057 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3028 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2235 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,6795 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.185,2034 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576,89 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.526,6076 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 740,44 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.790,0712 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,952 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.762,0934 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.117,5308 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.501,3422 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,842 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ganite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.059,108 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (300x300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,4 | m2 |
| 51 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite 500*600 gờ mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,289 | m2 |
| 52 | Lát gạch bậc cầu thang đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,18 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x450) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120,65 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,604 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,604 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0407 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1138 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1138 | tấn |
| 59 | Làm trần bằng tấm SMARTBOARD 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,708 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,3 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm kính cố định hệ 1000 kính trắng 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung nhôm kính cố định hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng tấm Compat + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống Inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | 100m |
| 70 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8575 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,95 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Kích thước 50x50x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,184 | 100m |
| 73 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,98 | m2 |
| 74 | Lắp dựng nắp đậy khung sắt bọc tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 75 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | m3 |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 77 | Lắp đặt máy bơm 3HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,695 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,851 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,965 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều thau 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều thau 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều thau 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,855 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 113 | CLLD bồn tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0271 | 1m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,882 | m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3695 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,865 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1686 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 124 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,268 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 128 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV-1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2967 | 100m3 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6253 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6077 | 100m3 |
| 163 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,695 | 100m |
| 164 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,914 | m3 |
| 165 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,042 | m3 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0006 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1149 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3734 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8033 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1955 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9115 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 176 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4542 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,357 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4752 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4229 | 100m2 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0749 | m3 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2667 | m3 |
| 182 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,376 | m3 |
| 183 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,724 | m3 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 185 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2232 | m3 |
| 186 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | m3 |
| 187 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2436 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,5244 | m2 |
| 190 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,1795 | m2 |
| 191 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,776 | m2 |
| 192 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,296 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,5244 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,2515 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 913,4799 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,296 | m2 |
| 197 | Lát nền, sàn gạch Ganite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 198 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite 500*600 gờ mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 199 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,75 | m2 |
| 200 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 201 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 202 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,32 | m2 |
| 203 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,32 | m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 206 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 207 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3 | m |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 209 | Cung cấp lắp dựng cửa xếp Inox + Môtơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 210 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,267 | m2 |
| 211 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1227 | 100m3 |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | 1m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3606 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,587 | m3 |
| 225 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1442 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1004 | 100m2 |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1679 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 230 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5779 | tấn |
| 231 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 232 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6953 | tấn |
| 233 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6357 | tấn |
| 234 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6357 | tấn |
| 235 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 237 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,788 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 239 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 240 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0578 | 100m2 |
| 241 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4026 | m2 |
| 242 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2952 | 100m3 |
| 247 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,71 | 1m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,142 | m3 |
| 249 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5572 | tấn |
| 251 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,264 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5496 | 100m2 |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | m |
| 258 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 259 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 260 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 262 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 265 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 266 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Bộ tiếp địa nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | 100m |
| 269 | Lắp đặt lúp bê SKT D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt van khóa 2 chiều STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 276 | Lắp đặt giảm 114/60 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 278 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 282 | Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x500x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 287 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 289 | Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 290 | Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 291 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 292 | Họng tiếp nước chờ xe cứu chữa cháy D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 293 | Máy bơm động cơ Diesel Q=65 m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 294 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bình |
| 295 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bình |
| 296 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 297 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,175 | m3 |
| 298 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2626 | m3 |
| 299 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=51mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 301 | Gia công trụ đở kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 302 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 305 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 306 | Cáp lụa 6mm2 căng trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 307 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 308 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| 309 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,652 | 100m3 |
| 310 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 1m3 |
| 311 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,765 | 100m |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,177 | m3 |
| 313 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 314 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,176 | m3 |
| 315 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4746 | 100m2 |
| 316 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2618 | 100m2 |
| 317 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 318 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0947 | m3 |
| 319 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 320 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,875 | m3 |
| 321 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,799 | tấn |
| 322 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4587 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 324 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4281 | tấn |
| 325 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | tấn |
| 326 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0814 | tấn |
| 327 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 328 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 329 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8036 | m3 |
| 330 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,62 | m2 |
| 331 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,56 | m2 |
| 332 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m2 |
| 333 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,056 | m2 |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,74 | m2 |
| 335 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,08 | m2 |
| 336 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,976 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,376 | m2 |
| 338 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 339 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 340 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 341 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 342 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4042 | 100m2 |
| 343 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 344 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000 VND.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng tất cả các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 14 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 2 | Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép | > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 3 | Bộ giàn giáo khung (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 48 |
| 4 | Bộ giàn giáo niêm (m2) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1000 |
| 5 | Máy vận thăng | ≥ 0.8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 6 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 7 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 12 |
| 9 | Máy đầm dùi; Máy đầm bàn | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 12 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 6 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi