Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CB, VC, NLĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CB, VC, NLĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068518 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:39:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, biên bản bàn giao, biên bản nghiệm thu thanh lý kèm theo hoá đơn tài chính để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT riêng hoá đơn tài chính chỉ cần bản sao y. i) số lượng hợp đồng là 3 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng (V) (3 x 300 triệu = 900 triệu đồng) (X) (X=NxV) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thăm khám, chẩn đoán, kết luận các nội dung theo danh mục khám sức khỏe: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên khoa: 02 Bác sĩ chuyên khoa nội, 01 Bác sĩ chuyên khoa ngoại; 01 Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng; 01 Bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt; 01 Bác sĩ chuyên khoa mắt; 01 Bác sĩ chuyên khoa sản phụ khoa; 01 Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.+ Trình độ: Có ít nhất 03 nhân sự có văn bằng Bác sĩ chuyên khoa II hoặc tương đương, còn lại các nhân sự có văn bằng Bác sĩ chuyên khoa I hoặc tương đương trở lên.+ Yêu cầu: Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lấy mẫu xét nghiệm, chụp X-Quang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên có trình độ đại học, chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị màu 4D, đáp ứng tối thiểu thăm khám ổ bụng, tuyến vú, tuyến giáp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thiết bị chụp XQ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý hình ảnh DR (kỹ thuật số), đáp ứng tối thiểu chụp phổi, xương khớp, hệ niệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động; đáp ứng phân tích công thức máu tối thiểu 30 thông số. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động, đáp ứng các xét nghiệm: đường máu, HbA1C, bộ mỡ, chức năng gan, chức năng thận, acid Uric |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động, đáp ứng các xét nghiệm: Viêm gan B, C, tầm soát ung thư các loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động, Tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 11 thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CB, VC, NLĐ Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CB, VC, NLĐ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; - Công văn/Quyết định công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe theo qui định của Chính phủ hoặc các tài liệu khác tương đương. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng các danh mục khám sức khoẻ theo yêu cầu và các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - Địa chỉ: Số 484 đường Lạch Tray - phường Kênh Dương - quận Lê Chân – thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253735931 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải – 80 Trần Hưng Đạo – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - Địa chỉ: Số 484 đường Lạch Tray - phường Kênh Dương - quận Lê Chân – thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253735931 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khoẻ định kỳ | Khám cận lâm sàng: Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu, chụp Xquang, siêu âm ổ bụng, khám cận lâm sàng khác (Chỉ định cụ thể từng người).Chi tiết theoMục 2.2 Chương V E-HSMT | người | 850 | Nội dung khám: Chi tiết theoMục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, biên bản bàn giao, biên bản nghiệm thu thanh lý kèm theo hoá đơn tài chính để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT riêng hoá đơn tài chính chỉ cần bản sao y. i) số lượng hợp đồng là 3 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng (V) (3 x 300 triệu = 900 triệu đồng) (X) (X=NxV) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự trực tiếp thăm khám, chẩn đoán, kết luận các nội dung theo danh mục khám sức khỏe: | 8 | + Chuyên khoa: 02 Bác sĩ chuyên khoa nội, 01 Bác sĩ chuyên khoa ngoại; 01 Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng; 01 Bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt; 01 Bác sĩ chuyên khoa mắt; 01 Bác sĩ chuyên khoa sản phụ khoa; 01 Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.+ Trình độ: Có ít nhất 03 nhân sự có văn bằng Bác sĩ chuyên khoa II hoặc tương đương, còn lại các nhân sự có văn bằng Bác sĩ chuyên khoa I hoặc tương đương trở lên.+ Yêu cầu: Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên lấy mẫu xét nghiệm, chụp X-Quang | 2 | Kỹ thuật viên có trình độ đại học, chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị siêu âm | Thiết bị màu 4D, đáp ứng tối thiểu thăm khám ổ bụng, tuyến vú, tuyến giáp. | 3 |
| 2 | Thiết bị chụp XQ | Xử lý hình ảnh DR (kỹ thuật số), đáp ứng tối thiểu chụp phổi, xương khớp, hệ niệu. | 2 |
| 3 | Thiết bị xét nghiệm huyết học | Thiết bị tự động; đáp ứng phân tích công thức máu tối thiểu 30 thông số. | 1 |
| 4 | Thiết bị xét nghiệm sinh hóa | Thiết bị tự động, đáp ứng các xét nghiệm: đường máu, HbA1C, bộ mỡ, chức năng gan, chức năng thận, acid Uric | 1 |
| 5 | Thiết bị xét nghiệm miễn dịch | Thiết bị tự động, đáp ứng các xét nghiệm: Viêm gan B, C, tầm soát ung thư các loại. | 2 |
| 6 | Thiết bị xét nghiệm nước tiểu | Thiết bị tự động, Tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 11 thông số | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi