Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh phòng họp, hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446941-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị âm thanh phòng họp, hội trường
Số hiệu KHLCNT 20200402761
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:13:00 đến ngày 2020-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 525,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Module LED (160x320mm) 110 Module - Kích thước màn hình LED: Khung thép mạ kẽm, viền khung ốp nhôm thẩm mỹ có CPU điều khiển, module led, nguồn 5V-60A chuyên dụng, có quạt thông gió. Có thể tháo lắp dễ dàng. - Bóng LED chuyên dụng diot SMD phát quang - Độ sáng: 2200mcd. - Tuổi thọ LED: Trên 100.000 giờ sử dụng liên tục - Bóng led được sản xuất của hãng Nationstar - IC ICN 2045. - Kích thước module: 256mm x 128mm + Độ phân giải: 128 x 64 (pixel) + Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel)1 đỏ + 1 xanh dương + 1 xanh lơ 3 bóng Led/ điểm ảnh (1R + 1G + 1B). + Mật độ điểm ảnh/ m2: 250.000 dots + Tổng số bóng led/m2: 750.000 bóng LED/m2 + Khoảng cách điểm ảnh (Pitch): Pitch 2mm - Nguồn điện: Sử dụng nguồn điện chuyên dụng 5V, Loại nguồn Power switching supply: Nguồn điện vào 220V - Nguồn điện ra 5V. - Bề mặt hiển thị: Màu đen - Số màu tối thiểu hiển thị được: 16.7 triệu màu - Số màu tối đa hiển thị được: 218.000 tỷ màu - Góc nhìn (viewing angle): 140° (nhìn ngang)/90° (nhìn từ dưới lên) - Số điểm không điều khiển được: ≤ 0,1%o - Chế độ điều khiển: Đồng bộ dữ liệu (Synchronous) - Hệ thống điều khiển: Card Fullcolor - Công suất nguồn cấp trung bình: 650w/m2 - Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 90% RH- Nhiệt độ: Từ -100C ÷ 700C - Khoảng cách nhìn rõ: 1,5m đến 100m
2 Bộ đổi nguồn công suất lớn cấp nguồn cho modul từ 220VAC sang 5VDC 30 Chiếc - Vỏ hợp kim nhôm là loại nguồn mỏng chuyên dung cho màn hình led full -Nguồn cấp là loại nguồn điện tử công suất lớn. 5VDC60A - Nguồn vào từ 160V- đến 240V - Điện áp ra chuẩn 5V không phụ thuộc vào điện áp vào
3 Card phát điều khiển 20 Chiếc Điều khiển: Chủng loại Module LED 16 Bit 216 Kích thước điều khiển tối đa: ≥5120 x 5120 pixel Cấp độ điều khiển độ sáng: ≥100 mức
4 Card thu điều khiển 1 Chiếc Điều khiển: Chủng loại Module LED 16 Bit 216 Kích thước điều khiển tối đa: ≥5120 x 5120 pixel Cấp độ điều khiển độ sáng: ≥100 mức
5 Bộ điều khiển LED (bao gồm bộ xử lý hình ảnh và phần mềm) 1 Chiếc Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR MVP 505U. - Độ phân giải Full HD - Bộ giải mã video số, bộ xử lý hình ảnh 32 bit - Tích hợp sẵn Card truyền tín hiệu LED - Input : 1x VGA ; 1x DVI ; 4x CVBS ; 1xY/C - Output : 1x VGA , 1x DVI - Kết nối với truyền hình cáp, kênh My tivi, K+… - Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop… - Có thể phân vùng hiển thị, chia nhỏ màn hình thành nhiều màn hình nhỏ để thể hiện nội dung text, logo, video clip… có thể hợp nhất tất cả màn hình nhỏ thành một màn hình lớn chạy nội dung đặc biệt. - Hiển thị các định dạng file của Windows, Website, VCD, DVD, Video Clip: Bmp, Jpg, Gif, MP4, Mpg, Mpeg, Mpv, Avi, flash… - Có khả năng tự chuyển đổi 1 file định dạng chuẩn như: Bmp, Jpg, gif… qua định dạng tối ưu nhất với đặc điểm hiển thị màn hình Led. - Thiết lập lịch trình chiếu theo từng thời điểm được định trước. - Chế độ điều khiển bảng: Điều khiển bảng qua mạng LAN. - Chế độ điều khiển bảng điện tử: Dùng 1 máy vi tính điều khiển. - Thiết lập các màn hình hiển thị, tự động co giãn hình ảnh để phù hợp với kích thước hiển thị . - Dữ liệu Text: Hiển thị chữ với tất cả font chữ trong máy tính, điều chỉnh tốc độ chạy chữ, dừng hình, kích cỡ chữ và màu sắc. Font chữ hiển thị - Hiển thị toàn bộ font chữ máy tính - Hiển thị được các ngôn ngữ (Tiếng Việt, tiếng Anh…) - Hỗ trợ Unicode, TCVN3, VNI….
6 Các phụ kiện đảm bảo hoàn thiện (bao gồm dây nguồn, khung vỏ màn hình) 1 Bộ Đầy đủ dây nguồn, dây tín hiệu theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. (1 tủ điện 1 aptomat 3 pha, 3 aptomat 1 pha, dây điện trong bảng 2x2.5mm, dây 1x2.5mm, dây tiếp địa, Dây mạng).
7 Ampli trung tâm dùng cho hội thảo 1 Chiếc - Nguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz. - Nguồn điện tiêu thụ: 20 W. - Nguồn điện/ dòng ra: 36 V DC, 480 mA - Ngõ vào Có thể lựa chọn giữa ngõ vào mức MIC và AUX. + MIC: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly + AUX: -20 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc 6 ly - Ngõ ra Ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA - Số lượng thiết bị kết nối tối đa: Tối đa 24 thiết bị - Điều khiển Chuông ưu tiên thoại: Nút ưu tiên của TS-691L kích hoạt sẽ phát ra chuông đơn báo hiệu - Giới hạn loa: Số lượng TS-692L có thể sử dụng đồng thời là từ 0-3 - Chức năng tự động tắt MIC: Tắt chức năng, tắt sau 30s(có thể tùy chọn) - Kích thước 420(R) x 96.1 (C) x 222.5(S) mm - Khối lượng: 2.7 kg. - Phụ kiện đi kèm Dây nguồn (2m) x 1 - Phụ kiện tùy chọn Dây nối dài: YR-780-2M, YR-780-10M. - Giá gắn tủ Rack MB-23B.
8 Máy chủ toạ cần dài 1 Chiếc - Nguồn điện: 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn (được cung cấp từ Máy trung tâm TS-680) - Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm), không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng). - Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng). - Ngõ vào Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím này. - Phím ưu tiên "Priority": Micro, loa trong bật-tắt, các Micro khách sẽ bị ngắt và có tiếng tiếng chuông đơn phát ra - Điều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trong. - Micro đi kèm Micro điện dung - Hướng tính: Đơn hướng - Trở kháng: 1.8kΩ - Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) - Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz - Chiều dài: 518mm - Khối lượng: 105g - Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C - Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) - Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đen - Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm (không bao gồm Micro) - Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro) - Phụ kiện đi kèm Micro cần dài x 1 - Phụ kiện tùy chọn Dây nối dài: YR-780-2M, YR-780-10M
9 Máy đại biểu cần dài 13 Chiếc Micro (phụ kiện) Micro điện dung - Hướng tính: Đơn hướng - Trở kháng: 1.8kΩ - Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) - Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz - Chiều dài: 518mm - Khối lượng: 105g - Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C - Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) - Vật liệu Phần trên: nhựa ABS, sơn xám ánh kim - Phần dưới: nhựa ABS, sơn đen - Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm (không bao gồm Micro) - Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro) - Phụ kiện đi kèm Micro cần dài x 1 - Phụ kiện tùy chọn Dây nối: YR-780-2M, YR-780-10M
10 Cáp kéo dài 10 mét 1 cuộn YR-780-2M là một dây nối được sử dụng để kết nối giữa thiết bị Trung tâm của hội nghị và các thiết bị hội nghị (TS-781 và TS-782). - Chiều dài cáp: 10 m. - Kết nối: 8 chân DIN ổ cắm (đi đến căn cứ của đơn vị)… 1, 8 chân DIN cắm (đi dây)…
11 Loa thùng 60W 4 Chiếc Vỏ loa: Loa trầm phản xạ - Công suất chịu đựng 180W - Trở kháng 8Ω - Cường độ âm thanh(1W,1m) 92dB - Đáp tuyến tần số 65 – 20,000Hz - Góc định tính Chiều ngang:900, chiều dọc: 900 - Chiều ngang:800, chiều dọc: 800(với vòi loa) - Thành phẩm Vỏ :Nhựa HIPS. Lưới: thép mạ bề mặt - Màu sắc Đen/trắng - Kích thước 244(R) × 323(C)× 235 (S)mm - Trọng lượng 6.5kg
12 Amply Mixer (120W) 1 Chiếc Nguồn cung cấp: 220 - 240 VAC hoặc 24VDC Công suất ngõ ra: 120 W Nguồn điện tiêu thụ: 124 W (EN60065), 8 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra) Đáp ứng tần số: - 20,000 Hz (±3 dB) Độ méo: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suất Ngõ vào: MIC 1: -60 dB*, 600 Ω, balanced, DIN type (5 pins); MIC 2, 3: -60 dB*, 600 Ω, balanced, phone jack; AUX 1, 2: -20 dB*, 10 kΩ, unbalanced, RCA pin jack; Mute: Contact pin 4 - 5 closure input (for MIC 1). Ngõ ra: Speaker out: Balanced (floating), M3.5 screw terminal, distance between barriers: 8.3 mm (0.33') Trở kháng cao: 83 Ω (100 V), 42 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (22 V) Rec out: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, RCA pin jack Nguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1) Tỉ số S/N: 60 dB hoặc hơn Điều chỉnh Tone: Bass: ±10 dB at 100 Hz; Treble: ±10 dB at 10 kHz; Muting MIC 1 overrides other input signals with 0 - 30 dB attenuation by mute terminal contact in MIC 1 DIN type connector. Thành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen Vỏ: Thép, màu đen Kích thước: 420 (W) × 100.9 (H) × 360.3 (D) mm (16.54' × 3.97' × 14.19') Trọng lượng: 10.8 kg (23.81 lb).
13 Bộ thu và phát đôi kèm micro không dây cầm tay 1 Chiếc Loại bộ phát Cầm tay - Kích thước 254 mm X 51 mm đường kính - Nguồn điện đầu ra RF 1 - Tuổi thọ pin 10 h - Trọng lượng 270 g khi không có pin - Mức đầu vào âm thanh –20 dBV tối đa - Trở kháng đầu vào 22 kΩ - Đầu ra RF (phụ thuộc vào các quy định của quốc gia hiện hành): Chế độ nguồn HI: tối đa 10 mW - Chế độ nguồn LO: tối đa 1 mW - Trọng lượng 270 g (10.2 oz.) không có pin - Vỏ máy ABS đúc - Nguôn điện 2 “AA” size alkaline or pin sạc
14 Tủ đựng thiết bị 10U 1 bộ H.580 x W.540 x D.530 mm - 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió. - 03 ổ điện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->