Gói thầu: Cung ứng mực và vật tư tin học phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051706-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Cung ứng mực và vật tư tin học phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211000238
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:54:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 251,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,770,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.02842E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.994.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 527.984.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành và sửa chữa, thay thế các phụ kiện liên quan đến cartridge (Drum, gạt, trục từ, trục su) khi hộp mực bị hỏng.- Có cam kết thời gian cử kỹ thuật đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được thông báo sự cố: không quá 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
E-CDNT 1.2 Cung ứng mực và vật tư tin học phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Cung ứng mực và vật tư tin học phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn. 202 Quang Trung- P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Điện thoại : (0256) 3661639, Fax : 056. 3661639
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn , địa chỉ: 202 Quang Trung, Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn. 202 Quang Trung- P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Điện thoại : (0256) 3661639, Fax : 056. 3661639


E-CDNT 10.1(g)
a. Bảng chào giá có đầy đủ thông tin (tên hàng hóa, chủng loại, đặc điểm thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, nước sản xuất, quy cách đóng gói, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền) b. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại CDNT 10.2 (c). c. Các tài liệu chứng minh về tình hình tài chính của nhà thầu. d. Bản cam kết của nhà thầu bao gồm các nội dung sau: - Cam kết hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất, còn nguyên đai, nguyên kiện và không hư hỏng trong quá trình vận chuyển. - Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 03 ngày kể từ thời điểm nhận được dự trù của bên mời thầu; - Cam kết cho đơn vị mượn cartridge tương ứng với số lượng máy in Canon/HP và máy in Brother hiện có tại đơn vị (gồm 60 máy in Canon/ HP, 55 máy in Brother HL- L2321D) và dự phòng ít nhất 20 cartridge mỗi loại để kịp thời thay đổi khi hết mực; - Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (Mực in ra không đều, đổ mực, lem giấy, bị bay màu mực in…), hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết thu hồi, xử lý phế thải theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và cả chi phí hàng hóa được vận chuyển đến kho của Phòng VT-TTBYT, chi phí nhà thầu cho mượn cartridge tương ứng với số lượng máy in Canon/HP và máy in Brother hiện có tại đơn vị, đối với máy in Canon 2900 nhà thầu chịu trách nhiệm sửa chữa, thay thế các phụ kiện liên quan đến cartridge (drum, gạt, trục từ, trục su) khi hộp mực bị hỏng và các chi phí liên quan khác theo Mẫu số 18 Chương IV. - Thu hồi và xử lý phế thải theo quy định của pháp luật. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 Đây là hàng hóa vật tư tiêu hao, thay thế thường xuyên, thời hạn sử dụng thay thế dự kiến trong vòng 1 năm
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (bản chụp công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.770.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn. 202 Quang Trung- P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Điện thoại : (0256) 3661639, Fax : 056. 3661639
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quốc Việt 202 Quang Trung- P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Điện thoại: 0905090017, Fax : 0256. 3661639
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm - Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 202 Quang Trung- P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Điện thoại: (0256) 3861993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Công Định-Phó giám đốc 202 Quang Trung- P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Điện thoại :(0256) 3861452, Mobile : 0914036009
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực xạc máy in Canon/HPVTTH01700HộpTương thích với tất cả các máy Canon/HPKhối lượng: 140gr.Mực in hạt Nano siêu mịn cho chất lượng in rõ đẹp
2Mực xạc máy in Brother HL-L2321DVTTH02650HộpTương thích với tất cả các máy BrotherKhối lượng: 80gr.Mực in hạt Nano siêu mịn cho chất lượng in rõ đẹp.
3Lô épVTTH0360CáiLoại tốt, có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. Không bị thủng, không nhăn, không trầy xước
4Bo lụaVTTH0460CáiLoại tốt, có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao
5Nhông sấyVTTH0510CáiLoại tốt, tương thích với máy in Canon/HP
6Ron bo sấyVTTH0615CáiLoại tốt, tương thích với máy in Canon/HP
7Thanh nhiệtVTTH0720CáiLoại tốt, tương thích với máy in Canon/HP
8DrumVTTH0830CáiLoại tốt. Tương thích với máy Brother 2321d
9Rulo épVTTH0950CáiLoại tốt, có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. Không bị thủng, không nhăn, không trầy xướcTương thích với máy Brother HL L2321D
10Rulo sấyVTTH1050CáiLoại tốt. Tương thích với máy Brother HL L2321D
11Nguồn máy tínhVTTH1120CáiNguồn máy tính Cooler Master MWE 400-400W-80Plus White/ASIACông suất tối đa: 400WSố cổng cắm: 1x24-pin Main, 1x8-pin (4+4) EPS, 1x8-pin(6+2) PCIE, 1xFDD(4-pin), 3xPeripheral(4-pin), 6xSATAHiệu suất: 80 Plus WhiteQuạt làm mát: 1x120 mmNguồn đầu vào: 200-240VAC
12Bàn phímVTTH1230CáiKiểu kết nối: bàn phím có dây, USB 2.0Kích thước: Full size.Bố trí phím chuẩn xác, phím nhấn nhẹ nhàng. Trang bị đầy đủ phím chữ, phím số và 12 phím chức năng tiện dụng
13ChuộtVTTH1330CáiKiểu kết nối: Chuột có dâyKết nối: USB 2.0Màu sắc: ĐenĐộ phân giải: (CPI/DPI): 800DPIDạng cảm biến: OpticalHoạt động chính xác, hiệu quả. Cài đặt tự động, dễ dàng sử dụng.
14Mỡ bo lụaVTTH141HủLoại tốt, dùng cho các máy in
15Mực nước màuVTTH1514LítLoại máy sử dụng: Máy in phun màu Epson như: T50, T60Màu sắc: 01 bộ có 06 màu gồm: đen, vàng, đỏ đậm, đỏ nhạt, xanh đậm, xanh nhạt.Hạt mực siêu mịn giúp bảo vệ đầu phun của máy in sử dụng lâu dài. Không chất độc hại, ô nhiễm môi trường. Màu sắc chuẩn màu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.02842E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.994.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 527.984.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành và sửa chữa, thay thế các phụ kiện liên quan đến cartridge (Drum, gạt, trục từ, trục su) khi hộp mực bị hỏng.- Có cam kết thời gian cử kỹ thuật đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được thông báo sự cố: không quá 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->