Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069099-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211069030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:04:00 đến ngày 2021-11-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,668,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.503E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bêtông xi măng, hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu có tải trọng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng công trình đường giao thông liên thôn đoạn từ trường Mầm Non đến chợ Vân Hà, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK238,94m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,0922100m2
3Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,11m3
4Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,03m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của HSTK17,510m
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK11,8011100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK2,1279100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK3,3418100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,1759100m3
10Mua đất đã hỗn hợp về đắpTheo yêu cầu của HSTK445,5976m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK141,47m3
12Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,0445100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,4592100m3
B VUỐT NỐI HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK35,03m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,2711100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK1,8442100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,332100m3
5Cắt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK2,63310m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK36,14m3
7Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,332100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,6934100m3
C BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK3cái
2Mua biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
3Mua cột biển báo (loại dài 3m)Theo yêu cầu của HSTK3cái
4Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,38m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0038100m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,38m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,03100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,08m3
D CỐNG D400
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,1334100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,6144100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,2677100m3
4Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK147,6100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK23,62m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK63,96m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,5978100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK1,4539tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK29,52m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK7,4154100m2
11Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK7,675210 tấn/1km
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK246đoạn ống
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,81m3
14Quét nhựa bitum nguội vào tường cốngTheo yêu cầu của HSTK290,28m2
E HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,43m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,5875100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4978tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,89m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
F TẤM CHẮN RÁC
1Gia công thép bản tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,5897tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2,2724m2
3Bản lề thépTheo yêu cầu của HSTK50bộ
4Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK25cấu kiện
G HỐ GA LOẠI I
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0578100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0578100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,0313100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,45m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0565tấn
7Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,65m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,0745100m2
9Đổ bê tông thân hố ga chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,02m3
10Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,6628100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2346tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,31m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0663100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,3565tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
17Mua + lắp đặt nắp gangTheo yêu cầu của HSTK5cái
H HỐ GA LOẠI II
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0202100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0202100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,8063100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,29m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0113tấn
7Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,13m3
8Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0149100m2
9Đổ bê tông thân hố ga chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,61m3
10Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,1456100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2464tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,26m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0133100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0713tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK1cấu kiện
17Mua + lắp đặt nắp gangTheo yêu cầu của HSTK1cái
I HỐ GA LOẠI III
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1214100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1214100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10,8375100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,73m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0191tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
7Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,78m3
8Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0894100m2
9Đổ bê tông thân hố ga chiều dày Theo yêu cầu của HSTK11,5m3
10Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,9034100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0466tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,895tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,57m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0796100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,4278tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
17Mua + lắp đặt nắp gangTheo yêu cầu của HSTK6cái
J HỐ GA LOẠI IV
1Đào móng móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0202100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0202100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,8063100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,29m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0113tấn
7Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,13m3
8Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0149100m2
9Đổ bê tông thân hố ga chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,87m3
10Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,1541100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0078tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3089tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,26m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0133100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0713tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK1cấu kiện
17Mua + lắp đặt nắp gangTheo yêu cầu của HSTK1cái
K CỐNG D500
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK5đoạn ống
2Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,19510 tấn/1km
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0373tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,93m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,1696100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0218100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,47m3
9Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK10,35m2
10Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,915100m
11Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0647100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0343100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0269100m3
L RÃNH XÂY
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0763100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0763100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,65m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0243100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,98m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,66m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,88m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0043tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0107tấn
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,45m3
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0352100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0558tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,38m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0181100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK4cấu kiện
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChí phí dự phòng là: 79.463.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.503E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bêtông xi măng, hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
12 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy lu có tải trọng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->