Gói thầu: Xây dựng kho xăng dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho 205/Cục Quân nhu |
| Tên gói thầu | Xây dựng kho xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 14:47:00 đến ngày 2021-11-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây mới công trình nhà kho; xưởng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,9 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 42 chân, 42 chéo (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy lấy cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in đen trắng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính để bàn hoặc xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho 205/Cục Quân nhu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng kho xăng dầu Xây dựng trạm cấp phát xăng dầu khu A - Kho 205/CQN 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ, siêu nhỏ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hậu cần - Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quân nhu/TCHC Nguyễn Tri Phương, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83,075 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,292 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,4635 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,642 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,5992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7131 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0169 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8497 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7969 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,6285 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 16 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4792 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,6255 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,363 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7632 | 100m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7954 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7954 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4618 | tấn |
| 11 | Bulong neo M20, L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,585 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,3067 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 200x100x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,5096 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 113,925 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 188,0175 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 19 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,185 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 166,6275 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 176,59 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 500x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granit 300x300mm chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,29 | m2 |
| 28 | Lát đá granit len cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,795 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 30 | Thi công mái Alumium | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 549,99 | m2 |
| C | Hàng rào thép, cửa | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9127 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,552 | m2 |
| 4 | Ray trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Khóa cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,63 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7459 | 100m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựaUPVC có lõi thép, bản lền 3D, ổ khóa, tay nắm, bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, bản lền 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở trượt nhựa UPVC có lõi thép, PKKK đồng bộ, bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở hất nhựa UPVC có lõi thép, PKKK đồng bộ, bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,4875 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn khe thoáng Austdoor siêu thoáng siêu êm C70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70,305 | m2 |
| 15 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Hộp lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lam nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,2526 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2641 | 100m2 |
| 21 | Nắp ghi gang KT600x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1.2m-1x18W-220V, loại chống cháy nổ IP65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led tròn 12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led đơn lắp nổi 0.6m-1x9W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió 250x250/25W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống U.PVC D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống thông gió mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Công tắc 1 phím lắp chìm 10A-250V (mặt +hạt+ đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 phím lắp chìm 10A-250V (mặt +hạt+ đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 2 phím lắp chìm 10A-250V, IP65 (mặt +hạt+ đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 3 phím lắp chìm 10A-250V (mặt +hạt+ đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 16 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 18 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Ống thép đen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 20 | Ống thép đen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 21 | Vỏ tủ điện KT600x400x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thiết bị cắt sét 3P-50KA-10/350M mU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha MCB-3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha MCB-3P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha MCB-1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 33 | Cột BTLT 16B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 34 | Gia công cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 35 | Bulong M14x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 39 | Dây thép D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Vòi xịt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo + vòi lạnh(bao gồm xi phông, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Phễu thu sàn DN65-A120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bồn inox ngang 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Giá đỡ bồn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 52 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van 2 chiều PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tê thu PPR DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê thu PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Tê ren trong PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê inox ren ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thu PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cút PPR DN25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Tê PPR DN20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ống nhựa u.PVC class 3 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Ống nhựa u.PVC class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 66 | Ống nhựa u.PVC class 2 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống nhựa u.PVC class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Ống nhựa u.PVC class 2 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Ống nhựa u.PVC class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 70 | Cút u.PVC 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Cút u.PVC 45 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa 90 u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Côn thu u.PVC D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa 90 u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê u.PVC 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Tê u.PVC 45 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tê u.PVC 45 D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tê u.PVC 45 D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Tê u.PVC 45 D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Xi phông UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Xi phông UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Xi phông UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1941 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7282 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1498 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,0688 | m3 |
| 21 | Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,9536 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,424 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6608 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 28 | Ống nhựa u.PVC class 2 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 29 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,232 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2688 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 41 | Lưới chắn rác composite 860x430mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 43 | Rải đá dăm 2x4 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1514 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC 35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy Xách tay bột ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 3 | Bình chữa cháy Xách tay CO2 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Bình cầu treo trần ABC 6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 5 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | chăn dập lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Sô tôn múc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | xẻng xúc cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bảng cảnh báo cấm lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây mới công trình nhà kho; xưởng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,9 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp, thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư PCCC | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 7 | 7 |
| 7 | Công nhân | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp cho gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT | công suất ≥ 250lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Bộ giàn giáo | 42 chân, 42 chéo (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 4 | Máy thuỷ bình | (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | máy laze | máy lấy cao độ | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy in A4 | Máy in đen trắng | 1 |
| 9 | Máy tính | Máy tính để bàn hoặc xách tay | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi