Gói thầu: Xây dựng kho xăng dầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063274-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho 205/Cục Quân nhu
Tên gói thầu Xây dựng kho xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20211062692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:47:00 đến ngày 2021-11-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,923,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây mới công trình nhà kho; xưởng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,9 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 chân, 42 chéo (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-máy laze
- Đặc điểm thiết bị máy lấy cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy in A4
- Đặc điểm thiết bị Máy in đen trắng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Máy tính để bàn hoặc xách tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho 205/Cục Quân nhu
E-CDNT 1.2 Xây dựng kho xăng dầu
Xây dựng trạm cấp phát xăng dầu khu A - Kho 205/CQN
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho 205/Cục Quân nhu , địa chỉ: Phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần FILCO Việt Nam


- Bên mời thầu: Kho 205/Cục Quân nhu , địa chỉ: Phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ, siêu nhỏ theo quy định.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hậu cần - Kho 205/Cục Quân nhu, Khu A, đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, HN
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quân nhu/TCHC Nguyễn Tri Phương, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT83,075100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,292m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,4635100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,642m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46,5992m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7131100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,0169100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8497tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,7969tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,6285100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,835100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,835100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,07m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2573tấn
16Lót giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,4792100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT44,6255m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,363m3
B Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,088m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1055tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7048tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7632100m2
5Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7954tấn
6Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7954tấn
7Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2747tấn
8Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2747tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4618tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4618tấn
11Bulong neo M20, L500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48cái
12Xây gạch không nung 200x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19,585m3
13Xây gạch không nung 200x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,3067m3
14Xây gạch không nung 200x100x60, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m3
15Xây gạch không nung 200x100x60, xây bậc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,5096m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT113,925m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT188,0175m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61m2
19Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,185m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,85m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT166,6275m2
22Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT176,59m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,92m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 500x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44m2
25Lát nền, sàn, gạch granit 300x300mm chống trơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,85m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,26m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,29m2
28Lát đá granit len cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,795m2
29Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,85m2
30Thi công mái AlumiumTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT549,99m2
C Hàng rào thép, cửa
1Gia công hàng rào thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9127tấn
2Lắp dựng hàng rào thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54,96m2
3Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT71,552m2
4Ray trượtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
5Khóa cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
6Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT129m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,63100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,7459100m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay nhựaUPVC có lõi thép, bản lền 3D, ổ khóa, tay nắm, bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,375m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa UPVC có lõi thép, bản lền 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,375m2
11Cửa sổ mở trượt nhựa UPVC có lõi thép, PKKK đồng bộ, bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,05m2
12Cửa sổ mở hất nhựa UPVC có lõi thép, PKKK đồng bộ, bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,72m2
13Vách kính khung nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,4875m2
14Cửa cuốn khe thoáng Austdoor siêu thoáng siêu êm C70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT70,305m2
15Mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
16Hộp lưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
17Hộp kỹ thuật cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
18Lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,54m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,2526m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2641100m2
21Nắp ghi gang KT600x1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14cái
D Cấp điện
1Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1.2m-1x18W-220V, loại chống cháy nổ IP65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17bộ
2Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
3Đèn ốp trần Led tròn 12W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
4Đèn tuýp led đơn lắp nổi 0.6m-1x9W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
5Quạt thông gió 250x250/25W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
6Ống U.PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1100m
7Ống thông gió mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3m
8Công tắc 1 phím lắp chìm 10A-250V (mặt +hạt+ đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
9Công tắc 2 phím lắp chìm 10A-250V (mặt +hạt+ đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
10Công tắc 2 phím lắp chìm 10A-250V, IP65 (mặt +hạt+ đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
11Công tắc 3 phím lắp chìm 10A-250V (mặt +hạt+ đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
12Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120m
13Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100m
14Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50m
15Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT320m
16Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120m
17Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT125m
18Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT160m
19Ống thép đen D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,6100m
20Ống thép đen D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,25100m
21Vỏ tủ điện KT600x400x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
22Thiết bị cắt sét 3P-50KA-10/350M mUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
23Aptomat 3 pha MCB-3P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
24Aptomat 3 pha MCB-3P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
25Aptomat 1 pha MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
26Aptomat 1 pha MCB-1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0029100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,432m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,41m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,13m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,011tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0304100m2
33Cột BTLT 16BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cột
34Gia công cột thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1798tấn
35Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1798tấn
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
38Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11cọc
39Dây thép D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT80m
40Dây thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT180m
41Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4hộp
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,256100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,256100m3
44Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
45Vòi xịt D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt lavabo + vòi lạnh(bao gồm xi phông, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
48Phễu thu sàn DN65-A120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt bồn inox ngang 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bể
50Giá đỡ bồn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
51Ống cấp nước PPR DN25,PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,38100m
52Ống cấp nước PPR DN20,PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,04100m
53Van 2 chiều PPR DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
54Van 2 chiều PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
55Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
56Tê thu PPR DN32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
57Tê thu PPR DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
58Tê ren trong PPR DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
59Tê inox ren ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
60Côn thu PPR DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
61Cút PPR DN25/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
62Cút ren trong PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
63Tê PPR DN20/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
64Ống nhựa u.PVC class 3 D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,24100m
65Ống nhựa u.PVC class 2 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,13100m
66Ống nhựa u.PVC class 2 D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,06100m
67Ống nhựa u.PVC class 2 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,06100m
68Ống nhựa u.PVC class 2 D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,01100m
69Ống nhựa u.PVC class 2 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,01100m
70Cút u.PVC 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
71Cút u.PVC 45 D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
72Cút nhựa 90 u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
73Cút nhựa 90 u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
74Cút nhựa 90 u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
75Cút nhựa 90 u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
76Côn thu u.PVC D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
77Tê nhựa 90 u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
78Tê u.PVC 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
79Tê u.PVC 45 D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
80Tê u.PVC 45 D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
81Tê u.PVC 45 D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
82Tê u.PVC 45 D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
83Xi phông UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
84Xi phông UPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
85Xi phông UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
E Hệ thống thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0197100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,216m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0168100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0062tấn
7Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,448m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,28m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0066100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0608m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0137tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0031100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1941100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7282m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,1498m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0601100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0817tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0333tấn
20Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,0688m3
21Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,9536m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50,424m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6608m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0337100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0405tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0647100m3
28Ống nhựa u.PVC class 2 D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,17100m
29Cút nhựa 90 u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt phễu thu 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0688100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,018100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,392m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,588m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0168100m2
36Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,488m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,232m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2688m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0173100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0342tấn
41Lưới chắn rác composite 860x430mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1706100m3
43Rải đá dăm 2x4 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,75m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,75m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1514100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,055tấn
48Xây gạch không nung 200x100x60, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT35m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0568100m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,036m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,071100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1961tấn
54Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37cấu kiện
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2563100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2563100m3
F PCCC
1Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC 35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4chiếc
2Bình chữa cháy Xách tay bột ABC 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8chiếc
3Bình chữa cháy Xách tay CO2 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8chiếc
4Bình cầu treo trần ABC 6kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10chiếc
5Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
6Bộ dụng cụ phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
7chăn dập lửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
8Sô tôn múc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
9xẻng xúc cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
10Bảng cảnh báo cấm lửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây mới công trình nhà kho; xưởng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,9 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.88
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).55
3 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp, thoát nước 1 - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).55
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).55
6 Kỹ sư PCCC 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng; công nghiệp hạng III, xây dựng kho, xưởng, có nội dung PCCC. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).77
7 Công nhân 10 Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp cho gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT công suất ≥ 250lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)1
3 Bộ giàn giáo 42 chân, 42 chéo (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)5
4 Máy thuỷ bình (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)2
5 máy laze máy lấy cao độ1
6 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh)1
8 Máy in A4 Máy in đen trắng1
9 Máy tính Máy tính để bàn hoặc xách tay1
10 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->