Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản cố định năm 2021 huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:16:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất trụ sở làm việc phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản cố định năm 2021 huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,75 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,724 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,155 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,274 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,274 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,182 | 100m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,102 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,305 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,074 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,107 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,288 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,026 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,362 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,234 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,823 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,042 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,535 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,374 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,053 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,135 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 30 | Nilong lót nền trước khi đổ BT | 16,178 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,618 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,785 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,038 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,772 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,209 | 100m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,227 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,242 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | 20,322 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | 16,178 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | 2,115 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | 2,04 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,851 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,623 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,163 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 46,8 | m | |
| 48 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 15,301 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 16,376 | m2 | |
| 50 | Láng granitô cầu thang | 0,558 | m2 | |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 1,8 | m | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,841 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,451 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,935 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | 5,256 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,065 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,256 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,256 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt đế âm công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m | 1 | cái | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7 | m | |
| 71 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | 2 | cái | |
| 77 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 18,36 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,388 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,288 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,288 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,388 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,388 | m2 | |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | 25,988 | m2 | |
| 9 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | 0,165 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 25,988 | m2 | |
| 11 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trần khu vực hỏng | 2 | công | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 20 | m2 | |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tấm chịu nước | 20 | m2 | |
| 15 | Phào trần thạch cao B90 | 12 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 192,724 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,724 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 172,724 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 168,919 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,689 | 100m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa láng vữa xi măng | 221,4 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,48 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 256,88 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,48 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 221,4 | m2 | |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 52 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,54 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 18 | cái | |
| 29 | Đai giữ ống thoát nước mái D90 | 30 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | 6 | cái | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,86 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,772 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,772 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,772 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | 4,86 | m2 | |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,08 | m2 | |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | 0,013 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,441 | 100m2 | |
| 10 | ốp tấm nhựa giả vân đá ( bao gồm công hoàn thiện) | 129,512 | m2 | |
| 11 | Nẹp viền ngăn vách | 215,04 | md | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 0,441 | m2 | |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tấm chịu nước | 67,556 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 67,556 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,556 | m2 | |
| 16 | Phào trần thạch cao B90 | 71,28 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt đèn, Đèn trang trí âm trần thạch cao | 26 | bộ | |
| 19 | Đèn hắt sợi trần thạch cao + nguồn và phụ kiện | 32,6 | m | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn, Đèn trang trí âm trần thạch cao | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,15 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 26 | Điều hòa treo tường loại 1 chiều, inveter, công suất 12000BTU, của Panasonic hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,71 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,456 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,31 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,806 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,421 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,421 | m3 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,31 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,31 | m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,55 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,515 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,852 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 4,698 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 23,958 | m2 | |
| 40 | Lát đá, vữa XM mác 75 | 0,165 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,894 | m2 | |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần khung xương chìm | 4,698 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,698 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,698 | m2 | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,8 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 2 | hạt | |
| 51 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,24 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,16 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp T25 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp T thu 32/25/32 | 2 | cái | |
| 60 | Cút ren trong 25x1/2" | 2 | cái | |
| 61 | Van tay vặn D32 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,18 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 1 | 100m | |
| 67 | Côn thu 100/60 | 4 | cái | |
| 68 | Côn thu 90/60 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | 2 | cái | |
| 74 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt, Chậu xí bệt Inax 1 khối AC918VRN | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng gắn tường | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax AL296VFC | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu Inax LFV5012S | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt gương soi Inax | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt giá gương Inax | 1 | cái | |
| 82 | Mắc khăn + khay giấy Inox 304 | 1 | cái | |
| 83 | Mắc treo quần áo bằng Inox | 1 | cái | |
| 84 | Mặt đá chậu rửa + giá đỡ Inox, mặt đá lavabo kim sa hạt trung rộng 58cm dài 90cm | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, sen tắm cây Inax BVF2015S | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 20lit | 1 | cái | |
| 89 | Máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,296 | m3 | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,664 | m3 | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,764 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,764 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,374 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,652 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,023 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 4 | cái | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,553 | m3 | |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,691 | m2 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,654 | m2 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 108 | Hoàn trả mặt sân chơi thể thao | 8,64 | m2 | |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,03 | m2 | |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 8,799 | m | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 19,524 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,707 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,707 | m2 | |
| 114 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 115 | Gia công lan can | 0,024 | tấn | |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 1,555 | m2 | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,323 | m2 | |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,9 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,216 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,111 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,026 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,642 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,173 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,137 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,113 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,757 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,501 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,067 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,143 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,354 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,814 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,264 | m3 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,344 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,888 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,53 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,013 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá vào cột, đá Granit tự nhiên màu trắng, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá vào cột, đá ghép tự nhiên màu ghi xám, vữa XM mác 75 | 28,154 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,901 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa inox 304 | 0,316 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng | 13,153 | m2 | |
| 34 | Then cài cổng | 2 | cái | |
| 35 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 36 | Bản lề cổng, loại bản lề cối xoay | 6 | cái | |
| 37 | Chữ Inox vàng gương, kích thước và nội dung chữ theo thiết kế | 1 | cái | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,6 | m3 | |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,036 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,017 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,409 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,012 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,073 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,445 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,09 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,081 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,708 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,45 | m3 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,473 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,467 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp đá vào cột, đá ghép tự nhiên màu ghi xám, vữa XM mác 75 | 15,526 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,414 | m2 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng: Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp | 16,2 | m2 | |
| 66 | Mô tơ cửa cuốn có 10 điều khiển | 1 | bộ | |
| 67 | Hộp đựng thanh cuốn cửa, bọc Alumi | 8,027 | m2 | |
| 68 | Gắn biển đồng có chữ, kích thước như bản vẽ | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 73 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 2 | hạt | |
| 74 | Lắp đặt đế công tắc | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ cổng | 5 | bộ | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,928 | m3 | |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,766 | m3 | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,249 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,125 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,432 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,897 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,324 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,25 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,413 | tấn | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,746 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,405 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,641 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,932 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,213 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,179 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,77 | m2 | |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,762 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,3 | m2 | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 124,8 | m | |
| 103 | Đắp đấu đỉnh trụ | 20 | cái | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240 | 163,71 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,122 | m2 | |
| 106 | Gia công lan can tường rào | 1,401 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | 140,998 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,998 | m2 | |
| 109 | Mũi giáo + vòng tròn thép | 624 | cái | |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,186 | m3 | |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,186 | m3 | |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,186 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,462 | m3 | |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,22 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,22 | tấn | |
| 116 | Gia công xà gồ thép | 0,151 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,151 | tấn | |
| 118 | Bản mã chân kèo | 68,32 | kg | |
| 119 | Bulong thép M160x120 | 48 | cái | |
| 120 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,638 | 100m2 | |
| 121 | Máng thu nước B300 bằng Inox | 8,5 | m | |
| E | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,905 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,858 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,009 | m3 | |
| 4 | Cắt khe sân bê tông trước khi lát gạch | 208,068 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 520,17 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,935 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,963 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,898 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,898 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,056 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,659 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,006 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,887 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240 | 8,887 | m2 | |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây | 1,963 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp gắn tường | 3 | bộ | |
| 21 | Bộ vít, bản mã lắp đèn | 3 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 35 | cái | |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 2,8 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,8 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,8 | m3 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 35 | cái | |
| 27 | Khoan tạo lỗ thoát nước mặt rãnh, D=3cm | 35 | lỗ | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,54 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,358 | m3 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,63 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,597 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,221 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 44,23 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 44,23 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,598 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,241 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,794 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,714 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,88 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,266 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,669 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,397 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 77 | cấu kiện | |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,58 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 29,328 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,5 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,972 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,722 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,052 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,409 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 21,155 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 21,155 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 51,06 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,553 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,245 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,245 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,245 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 35,355 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,35 | tấn | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,226 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,393 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,687 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ lan can tường rào | 85,728 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,306 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,306 | m3 | |
| 23 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 6 | cây | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,92 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,932 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,932 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,932 | m3 | |
| G | PHẦN BÀN GHẾ | |||
| 1 | Sản xuất và cung cấp Bàn ăn tròn, đường kính 1200mm: Mặt bàn tròn, đường kính 1200mm, chiều cao 770mm. Chất liệu: Gỗ dổi, sơn phủ PU màu cánh dán. Đặc điểm:Mặt bàn gỗ tự nhiên (gỗ dổi) dày 2cm; yếm bàn bằng gỗ dày 1,6cm, cao 60mm; trên mặt bàn có lót kính trắng.Chân bàn bằng gỗ, hình trụ to chắc chắn, có đế vững chắc | 10 | cái | |
| 2 | Ghế ăn gỗ tự nhiên: Kích thước: R420 x S460 x C1080 mm, chiều cao mặt ghế 460mm. Chất liệu: Gỗ dổi, sơn PU màu cánh dán. Tựa ghế dạng nan thông thoáng, không bí nóng. Đệm ghế bằng gỗ tự nhiên nguyên khối.Chân ghế dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng.Các điểm chốt, thanh ngang được liên kết bằng mộng chắc chắn, độ bền cao. | 80 | chiếc | |
| 3 | Sản xuất và cung cấp Bàn làm việc chữ nhật 800x2000mm, chiều cao 770mm. Chất liệu: Gỗ dổi, sơn phủ PU màu cánh dán. Đặc điểm:Mặt bàn gỗ tự nhiên (gỗ dổi) dày 2cm; yếm bàn bằng gỗ dày 1,6cm, cao 60mm; trên mặt bàn có lót kính trắng.Chân bàn bằng gỗ có đế vững chắc | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi