Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069028-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211066198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản cố định năm 2021 huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:16:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất trụ sở làm việc phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản cố định năm 2021 huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Vân; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,75m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,724m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,155100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T14,274m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T14,274m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,182100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,102100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,037100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,305100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,074100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,107tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,288tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,026tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,362m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,234m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,823m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,042m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,535m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,374m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,053m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,135m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
30Nilong lót nền trước khi đổ BT16,178m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,618m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,785m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,038m3
34Gia công xà gồ thép0,139tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,139tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,772m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,209100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,227m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,242m2
40Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà20,322m2
41Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà16,178m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà2,115m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà2,04m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,851m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,623m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,163m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7546,8m
48Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 7515,301m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7516,376m2
50Láng granitô cầu thang0,558m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 751,8m
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,841m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,451m2
54Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm1,935m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm5,256m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt0,065tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,256m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa5,256m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm215m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
62Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
63Lắp đặt đế âm ổ cắm3cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
65Lắp đặt đế âm công tắc2cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m1cái
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm7m
71Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m1cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m1cái
73Gia công và đóng cọc chống sét1cọc
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,08100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm4cái
76Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép2cái
77Đai giữ ống8cái
B CẢI TẠO NHÀ ĂN + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,36m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa18,36m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,388m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,288m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T0,288m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,388m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,388m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm25,988m2
9Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox0,165tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửa sổ25,988m2
11Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trần khu vực hỏng2công
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2100m2
13Tháo dỡ trần20m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tấm chịu nước20m2
15Phào trần thạch cao B9012m
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần192,724m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,724m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần172,724m2
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 168,919m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,689100m2
21Phá lớp vữa láng vữa xi măng221,4m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ35,48m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …256,88m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,48m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75221,4m2
26Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7552m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,54100m
28Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm18cái
29Đai giữ ống thoát nước mái D9030cái
30Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép6cái
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,86m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,772m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,772m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,772m2
5Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm4,86m2
6Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm1,08m2
7Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox0,013tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửa sổ1,92m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,441100m2
10ốp tấm nhựa giả vân đá ( bao gồm công hoàn thiện)129,512m2
11Nẹp viền ngăn vách215,04md
12Tháo dỡ trần0,441m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tấm chịu nước67,556m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần67,556m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,556m2
16Phào trần thạch cao B9071,28m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
18Lắp đặt đèn, Đèn trang trí âm trần thạch cao26bộ
19Đèn hắt sợi trần thạch cao + nguồn và phụ kiện32,6m
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
21Lắp đặt đèn, Đèn trang trí âm trần thạch cao3bộ
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường1máy
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,15100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
26Điều hòa treo tường loại 1 chiều, inveter, công suất 12000BTU, của Panasonic hoặc tương đương1bộ
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,71m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,456m3
29Phá dỡ nền gạch lá nem5,31m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ9,806m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,421m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T10,421m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,31m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 755,31m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,55m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,515m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,852m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 754,698m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7523,958m2
40Lát đá, vữa XM mác 750,165m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,894m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần khung xương chìm4,698m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4,698m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,698m2
45Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm1,8m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm215m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
50Hạt công tắc 1 chiều Roman2hạt
51Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
53Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần2bộ
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,16100m
56Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
57Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm6cái
58Lắp T253cái
59Lắp T thu 32/25/322cái
60Cút ren trong 25x1/2"2cái
61Van tay vặn D321cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,4100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,42100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,18100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm1100m
67Côn thu 100/604cái
68Côn thu 90/604cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm8cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,08100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm4cái
73Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép2cái
74Đai giữ ống8cái
75Lắp đặt chậu xí bệt, Chậu xí bệt Inax 1 khối AC918VRN1bộ
76Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax1cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng gắn tường1bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax AL296VFC1bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu Inax LFV5012S1bộ
80Lắp đặt gương soi Inax1cái
81Lắp đặt giá gương Inax1cái
82Mắc khăn + khay giấy Inox 3041cái
83Mắc treo quần áo bằng Inox1cái
84Mặt đá chậu rửa + giá đỡ Inox, mặt đá lavabo kim sa hạt trung rộng 58cm dài 90cm1bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, sen tắm cây Inax BVF2015S1bộ
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường1cái
88Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 20lit1cái
89Máy bơm tăng áp1cái
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,296m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,664m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,764m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T7,764m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,037100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,374m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,652m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,016100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,023tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái4cái
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,553m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,691m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,654m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,864m3
108Hoàn trả mặt sân chơi thể thao8,64m2
109Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ64,03m2
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 758,799m
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7519,524m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,707m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,707m2
114Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,024tấn
115Gia công lan can0,024tấn
116Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại1,555m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,323m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,9m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,216m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,02100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T4m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,111100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,642m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,173m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,137100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,018tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,113tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,757m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,025100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,501m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,067100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,09tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,143m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,354m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,814m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,264m3
25Trát trần, vữa XM mác 7510,344m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,888m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 754,53m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,013m2
29Công tác ốp đá vào cột, đá Granit tự nhiên màu trắng, vữa XM mác 752,72m2
30Công tác ốp đá vào cột, đá ghép tự nhiên màu ghi xám, vữa XM mác 7528,154m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,901m2
32Gia công cửa inox 3040,316tấn
33Lắp dựng cửa cổng13,153m2
34Then cài cổng2cái
35Khóa cổng2cái
36Bản lề cổng, loại bản lề cối xoay6cái
37Chữ Inox vàng gương, kích thước và nội dung chữ theo thiết kế1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,6m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,036m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,012100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,4m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T2,4m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,078100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,017tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,409m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,84m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,081100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,012tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,073tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,445m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,057100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,68m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,09100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,111tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,081m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,708m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,45m3
61Trát trần, vữa XM mác 7516,473m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,467m2
63Công tác ốp đá vào cột, đá ghép tự nhiên màu ghi xám, vữa XM mác 7515,526m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,414m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng: Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp16,2m2
66Mô tơ cửa cuốn có 10 điều khiển1bộ
67Hộp đựng thanh cuốn cửa, bọc Alumi8,027m2
68Gắn biển đồng có chữ, kích thước như bản vẽ1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm270m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
73Hạt công tắc 1 chiều Roman2hạt
74Lắp đặt đế công tắc2cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần3bộ
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trụ cổng5bộ
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,928m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,766m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,249100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T18,4m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T18,4m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,125100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,432m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,897m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,324m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,25100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,072tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,413tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,746m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,405m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,641m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,932m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,213100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,159tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,179m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,77m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,762m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,3m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75124,8m
103Đắp đấu đỉnh trụ20cái
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240163,71m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,122m2
106Gia công lan can tường rào1,401tấn
107Lắp dựng lan can sắt140,998m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,998m2
109Mũi giáo + vòng tròn thép624cái
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,186m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,186m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T0,186m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,462m3
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,22tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,22tấn
116Gia công xà gồ thép0,151tấn
117Lắp dựng xà gồ thép0,151tấn
118Bản mã chân kèo68,32kg
119Bulong thép M160x12048cái
120Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,638100m2
121Máng thu nước B300 bằng Inox8,5m
E SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,905m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,858m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15026,009m3
4Cắt khe sân bê tông trước khi lát gạch208,068m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75520,17m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,935m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,963m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,898m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T2,898m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,056100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,659m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,27m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,006m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,887m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x2408,887m2
16Đổ đất màu trồng cây1,963m3
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm280m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp gắn tường3bộ
21Bộ vít, bản mã lắp đèn3bộ
22Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ35cái
23Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác2,8m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,8m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T2,8m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 35cái
27Khoan tạo lỗ thoát nước mặt rãnh, D=3cm35lỗ
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7514m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,54m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,358m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,63m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,597100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,221100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T44,23m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T44,23m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,598m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,241100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,794m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7514,714m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,88m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7530m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,266100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,669tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,397m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu77cấu kiện
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,58m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 29,328m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,5tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,972m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,722m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,052m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,409m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T21,155m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T21,155m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 51,06m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,553tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực7,245m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,245m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T7,245m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 35,355m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,35tấn
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,226m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,393m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,687m3
20Tháo dỡ lan can tường rào85,728m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T28,306m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T28,306m3
23Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 6cây
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,92m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,932m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,932m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T4,932m3
G PHẦN BÀN GHẾ
1Sản xuất và cung cấp Bàn ăn tròn, đường kính 1200mm: Mặt bàn tròn, đường kính 1200mm, chiều cao 770mm. Chất liệu: Gỗ dổi, sơn phủ PU màu cánh dán. Đặc điểm:Mặt bàn gỗ tự nhiên (gỗ dổi) dày 2cm; yếm bàn bằng gỗ dày 1,6cm, cao 60mm; trên mặt bàn có lót kính trắng.Chân bàn bằng gỗ, hình trụ to chắc chắn, có đế vững chắc10cái
2Ghế ăn gỗ tự nhiên: Kích thước: R420 x S460 x C1080 mm, chiều cao mặt ghế 460mm. Chất liệu: Gỗ dổi, sơn PU màu cánh dán. Tựa ghế dạng nan thông thoáng, không bí nóng. Đệm ghế bằng gỗ tự nhiên nguyên khối.Chân ghế dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng.Các điểm chốt, thanh ngang được liên kết bằng mộng chắc chắn, độ bền cao.80chiếc
3Sản xuất và cung cấp Bàn làm việc chữ nhật 800x2000mm, chiều cao 770mm. Chất liệu: Gỗ dổi, sơn phủ PU màu cánh dán. Đặc điểm:Mặt bàn gỗ tự nhiên (gỗ dổi) dày 2cm; yếm bàn bằng gỗ dày 1,6cm, cao 60mm; trên mặt bàn có lót kính trắng.Chân bàn bằng gỗ có đế vững chắc1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->