Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:09:00 đến ngày 2021-11-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,831,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551747169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10349433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.657.482.012 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.482.012 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.314.964.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất các trường khối mầm non năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | CCLĐ Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn tiểu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | CCLĐ Bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu sàn hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | CCLĐ Phễu thu sàn inox chống hôi D90 KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Vòi rửa lavabo hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | CCLĐ Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Lavabo hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ Lavabo + 1 vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp bóng 1,2m bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | CCLĐ Bộ đèn led bóng tuýp 1,2m, 18W + máng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Đèn hộp ốp trần hành lang hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | CCLĐ Đèn Led panel ốp trần 12W, KT (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Vệ sinh sàn mái BTCT phòng âm nhạc trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,74 | m2 |
| 16 | Đục lớp vữa láng cũ sàn sê nô - khu vực bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành sê nô, trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sàn mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,46 | m2 |
| 19 | Láng tạo dốc sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 20 | Cạo sủi trần trong nhà phòng âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào thành sê nô, trần sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần phòng âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 23 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m2 |
| 24 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN 1 | |||
| 1 | CCLĐ Cửa lưới mở xếp 2 cánh không ray, khung nhôm chuyên dùng, lưới sợi thủy tinh chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | m2 |
| 2 | CCLĐ Cửa lưới mở lùa ngang 2 cánh, khung nhôm chuyên dùng, lưới sợi thủy tinh chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 3 | CCLĐ Cửa lưới mở lùa ngang 1 cánh, khung nhôm chuyên dùng, lưới sợi thủy tinh chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN HỒNG | |||
| 1 | KHU VỰC VỆ SINH - Tháo dỡ nắp đậy xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 3 | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO - Phá dỡ tường rào xây gạch bê tông (20x20x40)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 6 | Cắt thép để nối thép chủ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gia cố giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Xây tường rào gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,425 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,441 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,001 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,001 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,603 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,603 | m3 |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON CÁT LÁI | |||
| 1 | THAY MỚI ĐAN BTCT - Tháo dỡ nắp đan BTCT đậy nắp mương hở KT (1000x450x50) - khu vực bị hư hỏng, gãy vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 2 | BT đúc sẵn tấm đan bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | THAY TRẦN PHÒNG ÂM NHẠC VÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,83 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng khung nổi tấm thạch cao KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,83 | m2 |
| 8 | VỆ SINH CHỐNG THẤM MÁI SÊ NÔ BTCT HÀNH LANG, CẢI TẠO SƠN NƯỚC - Vệ sinh bề mặt mái BTCT hành lang trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,1993 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sàn mái BTCT hành lang lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,1193 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái ngói trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,3925 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,3925 | m2 |
| 12 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6018 | m2 |
| 14 | Bả matic trần hành lang lầu 2 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6018 | m2 |
| 15 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần hành lang lầu 2 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6018 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - ô hành lang có xuất hiện thấm ổ, phần ko cạo bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,412 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1111 | 100m2 |
| 18 | CHỐNG DỘT - Tháo dỡ những vị trí ngói bị hư bể phòng học lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,5581 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói (thay những vị trí bị hư bể) phòng học lầu - 1 tận dụng vật liệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0677 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái ngói (thay những vị trí bị hư bể) phòng học lầu 1 - lợp các viên ngói dự kiến thay thế mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 21 | CẠO SỦI, BẢ MATIC CHÂN TƯỜNG VỊ TRÍ BONG TRÓC - Cạo sủi chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7394 | m2 |
| 22 | Bả matic chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7394 | m2 |
| 23 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7394 | m2 |
| 24 | Cạo sủi chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 27 | ỐP GẠCH CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG NHÀ BẢO VỆ - Đục nhám mặt chân tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6175 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6175 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7045 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7045 | m3 |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HỒNG | |||
| 1 | Gia cố khung trần thạch cao lớp Lá 2, Chồi 1 và phòng hội trường; thay mới tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 mỗi phòng 10 tấm - Tháo dỡ tấm trần thạch trong phòng bị thấm ố và gia cố khung xương trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Thi công gia cường khung trần thạch cao (thanh T, V góc , Tiren, chốt, bướm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường gác thép hộp gia cường trần thạch cao, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lỗ |
| 7 | Trát lỗ tường đục gác thép hộp gia cường trần thạch cao, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 8 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2804 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2804 | tấn |
| 10 | Thi công lắp lại tấm trần thạch cao 600x600mm (thay mới những tấm trần bị thấm dột ố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Thi công lắp lại tấm trần thạch cao (tận dụng một số tấm trần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Quạt đảo trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 2x18w, 2 bóng (thay mới một số đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 2 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 (thay mới một số dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng luân chuyển 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 19 | Kiểm tra, sửa chữa tủ điện điều khiển thang máy - Kiểm tra tủ điện điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tg |
| 20 | Sữa chữa, thay mới tủ điện điều khiển thang nâng và thay thế một số phụ kiện thang nâng (Button tầng, cảm biến dừng tầng, hộp tiếp điểm cửa…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tg |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC | |||
| 1 | Cải tạo thay trần hành lang lầu 1 - trần thạch cao khung nổi - Tháo dỡ trần thạch cao hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt trần phẳng chống ẩm khung nổi tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường gác thép hộp gia cường trần thạch cao, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | lỗ |
| 5 | Trát lỗ tường đục gác thép hộp gia cường trần thạch cao, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 6 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4052 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 (thay mới một số dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói hành lang bị dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,352 | m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Đảo mái ngói 22v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8535 | 100m2 |
| 14 | Cải tạo thay tấm trần khối lớp học khu vực bị thấm dột, kiểm tra vệ sinh mái ngói khu vực có trần bị thấm dột - Tháo dỡ trần lớp học bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,27 | m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói những vị trí thấm dột xuống trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,811 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 19 | Đảo mái ngói 22v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8081 | 100m2 |
| 20 | Thi công lắp đặt trần phẳng chống ẩm khung nổi tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | m2 |
| 21 | Thi công lắp đặt trần phẳng khung nổi tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,81 | m2 |
| 22 | Thi công thay tấm trần phẳng khung nổi tấm thạch cao 1200x600, thay thế tăng cường thanh T, ty treo ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,48 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Quạt trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 (thay mới một số dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 27 | Chống thấm toàn bộ sê nô mặt sau xung quanh nhà và sê nô mặt trước dãy lớp chồi - Đục tẩy lớp vữa láng bề mặt sàn bê tông sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,33 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt thành trong sê nô, thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,436 | m2 |
| 29 | Cạo sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần sê nô bị thấm ố rêu mốc, bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,47 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3599 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3599 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, thành sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,496 | m2 |
| 33 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 34 | Láng tạo dốc thoát nước sênô, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,33 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 37 | Xây tường gờ chặn nước mái 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, gờ chắn nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào trần sê nô, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,47 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,47 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 42 | Lắp đặt nối ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 90 uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4121 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt nẹp khe lún che trần cột nền vị trí hành lang tiếp giáp giữa khối lớp Lá và lớp Chồi - Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m |
| 47 | Phá dỡ các viên gạch bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 48 | Đục lớp vữa tạo dốc mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 49 | Vệ sinh giữa khe lún làm sạch bụi bẩn, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m |
| 50 | Láng nền sàn hàng lang tạo dốc theo hiện trạng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 52 | Chèn mút xốp che khe lún sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m |
| 53 | Trám trét khe nhiệt giữa sàn bằng sika đàn hồi, trước khi lắp nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m |
| 54 | GCLD nẹp inox V50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m |
| 55 | Tháo dỡ mái ngói những vị trí thấm dột xuống trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 57 | Đảo mái ngói 22v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường khe lún bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI 3 | |||
| 1 | CHỐNG THẤM CẢI TẠO SƠN NƯỚC SÊ NÔ MÁI - Phá dỡ lớp vữa láng sàn mái hành lang, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,5041 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,772 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói vị trí bị dột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 4 | Tháo tấm trần thạch cao cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô mái, trần hành lang khu vực bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2455 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái hành lang, sàn sê nô mái, thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,2761 | m2 |
| 7 | Láng sàn mái, sàn sê nô mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,5041 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2 vị trí đảo nối, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3982 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 10 v/m2 vị trí đảo nối, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 11 | Thi công thay tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2455 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2455 | m2 |
| 14 | Sơn trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo sủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,001 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0653 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0653 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,779 | 100m2 |
| 18 | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH - Phá dỡ gạch lát nền WC các lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,506 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hộp gen, xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6867 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ một số viên gạch ốp chân tường bị bể lan trong quá trình tháo gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,688 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7042 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7042 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,84 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi khu vực bị thấm mốc, ố màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,1767 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1488 | m2 |
| 27 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4998 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,506 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,506 | m2 |
| 30 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt, KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,506 | m2 |
| 31 | Công tác ốp lại chân tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,688 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen vị trí bị đục, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6867 | m3 |
| 33 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8655 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường khu vực trát mới và cào sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0143 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần bả mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0143 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5176 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp vách ngăn compack và phụ kiện (tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,84 | m2 |
| 40 | Thi công thay tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,1767 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TAM PHÚ | |||
| 1 | Thay mới trần thạch cao bị sập và nguy cơ bị sập, trần bị thủng, thấm ố do dột mái - Tháo dỡ trần thạch cao bị sập và nguy cơ bị sập, trần bị thủng, thấm ố do dột mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,245 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng chống ẩm khung nổi tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,4 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng khung nổi tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,405 | m2 |
| 4 | Chống dột mái ngói - Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,7494 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,835 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,835 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,835 | m3 |
| 8 | Lợp mái ngói 10 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,663 | 100m2 |
| 9 | Đảo mái ngói 10v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2545 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt mới hệ thống điện: đèn, quạt tại vị trí thay trần - Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 12 | Nhân công tháo dỡ - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 13 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 14 | Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đèn downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Quạt trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần gồm Dimmer/ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 2 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 2x18w, 2 bóng (thay mới một số đèn cũ hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn downlight - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.490 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551747169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10349433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.657.482.012 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.482.012 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.314.964.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng hoặc máy tời | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi