Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069106-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211069010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:09:00 đến ngày 2021-11-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,831,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551747169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10349433E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.657.482.012 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.482.012 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.314.964.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường khối mầm non năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang – Địa chỉ: Số 84/22A đường Lê Thị Hoa, khu phố 3, phường Bình Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt – Địa chỉ: Số 70 đường số 16, khu phố 6, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức – Địa chỉ Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 1
1Tháo dỡ bệ xí hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2CCLĐ Bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Tháo dỡ bồn tiểu hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4CCLĐ Bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Tháo dỡ phễu thu sàn hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6CCLĐ Phễu thu sàn inox chống hôi D90 KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Tháo dỡ Vòi rửa lavabo hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8CCLĐ Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Tháo dỡ Lavabo hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10CCLĐ Lavabo + 1 vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tháo dỡ bóng đèn tuýp bóng 1,2m bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12CCLĐ Bộ đèn led bóng tuýp 1,2m, 18W + máng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
13Tháo dỡ Đèn hộp ốp trần hành lang hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
14CCLĐ Đèn Led panel ốp trần 12W, KT (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
15Vệ sinh sàn mái BTCT phòng âm nhạc trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,74m2
16Đục lớp vữa láng cũ sàn sê nô - khu vực bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành sê nô, trần sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m2
18Quét chống thấm sàn mái BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V91,46m2
19Láng tạo dốc sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m2
20Cạo sủi trần trong nhà phòng âm nhạcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
21Bả bằng bột bả vào thành sê nô, trần sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m2
22Bả bằng bột bả vào trần phòng âm nhạcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
23Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m2
24Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
B SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN 1
1CCLĐ Cửa lưới mở xếp 2 cánh không ray, khung nhôm chuyên dùng, lưới sợi thủy tinh chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,86m2
2CCLĐ Cửa lưới mở lùa ngang 2 cánh, khung nhôm chuyên dùng, lưới sợi thủy tinh chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,13m2
3CCLĐ Cửa lưới mở lùa ngang 1 cánh, khung nhôm chuyên dùng, lưới sợi thủy tinh chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
C SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN HỒNG
1KHU VỰC VỆ SINH - Tháo dỡ nắp đậy xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
2Lắp đặt nắp đậy xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
3XÂY MỚI TƯỜNG RÀO - Phá dỡ tường rào xây gạch bê tông (20x20x40)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,425m3
4Phá dỡ giằng BTCT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,522m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
6Cắt thép để nối thép chủ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,522m3
9Ván khuôn gia cố cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m2
10Ván khuôn gia cố giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
15Xây tường rào gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,425m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,441m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,001m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,001m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,603m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,603m3
D SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON CÁT LÁI
1THAY MỚI ĐAN BTCT - Tháo dỡ nắp đan BTCT đậy nắp mương hở KT (1000x450x50) - khu vực bị hư hỏng, gãy vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
2BT đúc sẵn tấm đan bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
3Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6THAY TRẦN PHÒNG ÂM NHẠC VÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,83m2
7Thi công trần phẳng bằng khung nổi tấm thạch cao KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,83m2
8VỆ SINH CHỐNG THẤM MÁI SÊ NÔ BTCT HÀNH LANG, CẢI TẠO SƠN NƯỚC - Vệ sinh bề mặt mái BTCT hành lang trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V365,1993m2
9Quét chống thấm sàn mái BTCT hành lang lầu 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,1193m2
10Vệ sinh bề mặt sê nô mái ngói trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V379,3925m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,3925m2
12Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6018m2
14Bả matic trần hành lang lầu 2 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6018m2
15Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần hành lang lầu 2 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6018m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - ô hành lang có xuất hiện thấm ổ, phần ko cạo bảMô tả kỹ thuật theo Chương V51,412m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1111100m2
18CHỐNG DỘT - Tháo dỡ những vị trí ngói bị hư bể phòng học lầu 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,5581m2
19Lợp mái ngói (thay những vị trí bị hư bể) phòng học lầu - 1 tận dụng vật liệu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0677100m2
20Lợp mái ngói (thay những vị trí bị hư bể) phòng học lầu 1 - lợp các viên ngói dự kiến thay thế mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
21CẠO SỦI, BẢ MATIC CHÂN TƯỜNG VỊ TRÍ BONG TRÓC - Cạo sủi chân tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7394m2
22Bả matic chân tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7394m2
23Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) chân tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7394m2
24Cạo sủi chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m2
27ỐP GẠCH CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG NHÀ BẢO VỆ - Đục nhám mặt chân tường trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6175m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6175m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7045m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7045m3
E SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HỒNG
1Gia cố khung trần thạch cao lớp Lá 2, Chồi 1 và phòng hội trường; thay mới tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 mỗi phòng 10 tấm - Tháo dỡ tấm trần thạch trong phòng bị thấm ố và gia cố khung xương trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,04m2
2Nhân công tháo dỡ - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
4Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Thi công gia cường khung trần thạch cao (thanh T, V góc , Tiren, chốt, bướm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,2m2
6Đục lỗ thông tường gác thép hộp gia cường trần thạch cao, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V30lỗ
7Trát lỗ tường đục gác thép hộp gia cường trần thạch cao, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
8Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2804tấn
9Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2804tấn
10Thi công lắp lại tấm trần thạch cao 600x600mm (thay mới những tấm trần bị thấm dột ố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
11Thi công lắp lại tấm trần thạch cao (tận dụng một số tấm trần cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,24m2
12Lắp đặt Quạt đảo trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
15Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 2x18w, 2 bóng (thay mới một số đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 2 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 (thay mới một số dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V306m
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng luân chuyển 0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001100m2
19Kiểm tra, sửa chữa tủ điện điều khiển thang máy - Kiểm tra tủ điện điều khiển thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tg
20Sữa chữa, thay mới tủ điện điều khiển thang nâng và thay thế một số phụ kiện thang nâng (Button tầng, cảm biến dừng tầng, hộp tiếp điểm cửa…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tg
F SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC
1Cải tạo thay trần hành lang lầu 1 - trần thạch cao khung nổi - Tháo dỡ trần thạch cao hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V101,04m2
2Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Thi công lắp đặt trần phẳng chống ẩm khung nổi tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,04m2
4Đục lỗ thông tường gác thép hộp gia cường trần thạch cao, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V22lỗ
5Trát lỗ tường đục gác thép hộp gia cường trần thạch cao, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m
6Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4052tấn
7Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 gia cố khung sườn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4052tấn
8Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 (thay mới một số dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
11Tháo dỡ mái ngói hành lang bị dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V131,352m2
12Lợp mái ngói 22 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
13Đảo mái ngói 22v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8535100m2
14Cải tạo thay tấm trần khối lớp học khu vực bị thấm dột, kiểm tra vệ sinh mái ngói khu vực có trần bị thấm dột - Tháo dỡ trần lớp học bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V216,27m2
15Nhân công tháo dỡ - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
16Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
17Tháo dỡ mái ngói những vị trí thấm dột xuống trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V278,811m2
18Lợp mái ngói 22 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m2
19Đảo mái ngói 22v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8081100m2
20Thi công lắp đặt trần phẳng chống ẩm khung nổi tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,98m2
21Thi công lắp đặt trần phẳng khung nổi tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,81m2
22Thi công thay tấm trần phẳng khung nổi tấm thạch cao 1200x600, thay thế tăng cường thanh T, ty treo ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,48m2
23Lắp đặt Quạt trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
24Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ do hư hỏng trong quá trình tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
26Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 (thay mới một số dây điện do hư hỏng trong quá tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V622m
27Chống thấm toàn bộ sê nô mặt sau xung quanh nhà và sê nô mặt trước dãy lớp chồi - Đục tẩy lớp vữa láng bề mặt sàn bê tông sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V145,33m2
28Vệ sinh bề mặt thành trong sê nô, thành dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,436m2
29Cạo sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần sê nô bị thấm ố rêu mốc, bong rộpMô tả kỹ thuật theo Chương V402,47m2
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3599m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3599m3
32Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, thành sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V287,496m2
33Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
34Láng tạo dốc thoát nước sênô, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,33m2
35Tháo dỡ cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
36Lắp đặt cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
37Xây tường gờ chặn nước mái 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226m3
38Trát tường ngoài, gờ chắn nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73m2
39Bả bằng bột bả vào trần sê nô, thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V402,47m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V402,47m2
41Lắp đặt ống thoát nước uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
42Lắp đặt nối ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt lơi uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt Co 90 uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4121100m2
46Lắp đặt nẹp khe lún che trần cột nền vị trí hành lang tiếp giáp giữa khối lớp Lá và lớp Chồi - Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m
47Phá dỡ các viên gạch bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
48Đục lớp vữa tạo dốc mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
49Vệ sinh giữa khe lún làm sạch bụi bẩn, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V62,6m
50Láng nền sàn hàng lang tạo dốc theo hiện trạng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
51Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
52Chèn mút xốp che khe lún sànMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m
53Trám trét khe nhiệt giữa sàn bằng sika đàn hồi, trước khi lắp nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m
54GCLD nẹp inox V50x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m
55Tháo dỡ mái ngói những vị trí thấm dột xuống trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
56Lợp mái ngói 22 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
57Đảo mái ngói 22v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sênô khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
59Lợp mái che tường khe lún bằng tôn mạ màu dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
G SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI 3
1CHỐNG THẤM CẢI TẠO SƠN NƯỚC SÊ NÔ MÁI - Phá dỡ lớp vữa láng sàn mái hành lang, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V490,5041m2
2Vệ sinh bề mặt thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V119,772m2
3Tháo dỡ mái ngói vị trí bị dột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
4Tháo tấm trần thạch cao cũ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô mái, trần hành lang khu vực bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V421,2455m2
6Quét dung dịch chống thấm mái hành lang, sàn sê nô mái, thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V610,2761m2
7Láng sàn mái, sàn sê nô mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,5041m2
8Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
9Lợp mái ngói 10v/m2 vị trí đảo nối, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3982100m2
10Lợp mái ngói 10 v/m2 vị trí đảo nối, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1358100m2
11Thi công thay tấm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V421,2455m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V421,2455m2
14Sơn trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo sủiMô tả kỹ thuật theo Chương V342,001m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0653m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0653m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,779100m2
18CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH - Phá dỡ gạch lát nền WC các lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V189,506m2
19Phá dỡ hộp gen, xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6867m3
20Tháo dỡ một số viên gạch ốp chân tường bị bể lan trong quá trình tháo gạch nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,688m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7042m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7042m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
24Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V193,84m2
25Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi khu vực bị thấm mốc, ố màuMô tả kỹ thuật theo Chương V157,1767m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1488m2
27Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4998m
28Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V189,506m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,506m2
30Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt, KT 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,506m2
31Công tác ốp lại chân tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,688m2
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen vị trí bị đục, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6867m3
33Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8655m2
34Bả bằng bột bả vào tường khu vực trát mới và cào sơn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0143m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần bả mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0143m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,5176m2
37Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
38Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
39Lắp vách ngăn compack và phụ kiện (tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,84m2
40Thi công thay tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,1767m2
H SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TAM PHÚ
1Thay mới trần thạch cao bị sập và nguy cơ bị sập, trần bị thủng, thấm ố do dột mái - Tháo dỡ trần thạch cao bị sập và nguy cơ bị sập, trần bị thủng, thấm ố do dột máiMô tả kỹ thuật theo Chương V950,245m2
2Thi công trần phẳng chống ẩm khung nổi tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,4m2
3Thi công trần phẳng khung nổi tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,405m2
4Chống dột mái ngói - Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V591,7494m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,835m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,835m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,835m3
8Lợp mái ngói 10 v/m2 thay những viên ngói bị bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,663100m2
9Đảo mái ngói 10v/m2 sau khi tháo vệ sinh rêu mốc (tận dụng ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2545100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3032100m2
11Lắp đặt mới hệ thống điện: đèn, quạt tại vị trí thay trần - Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
12Nhân công tháo dỡ - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
13Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
14Nhân công tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Nhân công tháo dỡ đèn downlightMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
16Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
17Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 18w, 1 bóng (thay mới một số bộ đèn cũ hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
18Lắp đặt Quạt trần (tận dụng thiết bị cũ) - nhân công lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần gồm Dimmer/ Hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
20Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, 2 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
21Lắp đặt bộ đèn tuýp leb dài 1,2m 2x18w, 2 bóng (thay mới một số đèn cũ hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,1 bóng - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt Đèn downlight - nhân công lắp đặt (tận dụng những thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
25Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.490m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551747169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10349433E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.657.482.012 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.482.012 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.314.964.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Máy cắt, uốn thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy khoan bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
7 Vận thăng lồng hoặc máy tời Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->