Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416684-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam theo quyết định số 103/QĐ-BGTVT ngày 22/01/2020 của Bộ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:53:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,502,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phanh thử kiểu chủ động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 2 | Cảm biến lực (để đo mô men xoắn) | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 3 | Mô tả cấp điện 380V-50HZ-IEC FOR ATV 400 TYPA | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 4 | Bộ trục nối thiết kế riêng cho băng thử HD | 2 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 5 | Hộp bảo vệ trục truyền động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 6 | Cáp nguồn có bọc chống nhiễu | 1 | Sợi | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 7 | Cáp tín hiệu Ethercat | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 8 | Tín hiệu tốc độ MINI CODER GEL 2432 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 9 | Gói nâng cấp mức độ an toàn IP54 | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 10 | Tay đòn hiệu chuẩn phanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 11 | Quả cân dùng hiệu chuẩn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 12 | Lọc chống nhiễu điện từ | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 13 | Giá đỡ động cơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 14 | Giá đỡ động cơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 15 | Bệ đỡ cách ly 4000x1900x400mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 16 | Đệm không khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 17 | Đầu cắm chuyển đổi và khóa ngạnh TC-K | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 18 | Đầu cắm chuyển đổi và khóa ngạnh PT100 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 19 | Cảm biến nhiệt độ PT100 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 20 | Cảm biến nhiệt độ NiCrNi (K-type) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 21 | Cảm biến áp suất chuẩn giao tiếp | 10 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 22 | Giá đỡ 19" | 2 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 23 | Ống TEFLON 5m | 10 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 24 | Đầu nối tháo lắp nhanh | 10 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 25 | Cảm biến áp suất khí quyển chuẩn CANOPEN | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 26 | Thiết bị đo độ ẩm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 27 | Bộ thu phát tín hiệu điện áp dòng điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 28 | Bộ thu nhận tín hiệu cảm biến nhiệt độ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 29 | Đầu nối | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 30 | Hộp cáp 3m | 1 | Hộp | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 31 | Hộp đựng thiết bị | 1 | Hộp | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 32 | Quạt làm mát của hộp chứa thiết bị | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 33 | Phần mềm đánh giá và nghiên cứu phát triển động cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 34 | Bộ điều khiển thông số đặc biệt theo yêu cầu vận hành | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 35 | Phần mềm scipting | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 36 | Đo ghi dữ liệu liên tục | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 37 | Gói mở rộng cho băng thử động cơ hạng nặng | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 38 | Phầm mềm điều khiển giao tiếp CAN | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 39 | Phần cứng để vận hành bằng tay và tự động động cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 40 | Phần mềm để vận hành bằng tay và tự động động cơ | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 41 | Phần cứng để vận hành hệ thống tự động hóa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 42 | Đầu nối | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 43 | Bộ lưu điện 1500VA/230V AC | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 44 | Màn hình LED 22" | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 45 | Bộ thiết bị kéo ga | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 46 | Bộ điều khiển bộ kéo ga bằng tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 47 | Thanh kéo ga | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 48 | Bộ thiết bị cho chế độ dịch vụ phòng thử | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 49 | Hệ thống vận hành và bàn làm việc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 50 | Phềm mềm mở rộng cho phép chỉnh sửa dữ liệu trong ASAM-ODS | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 51 | Phần mềm tạo bảng biểu báo cáo | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 52 | Bộ Điều hòa khí nạp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 53 | Nguồn cấp 3x380/400 VAC±10%; 50/60Hz | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 54 | Bộ điều khiển độ ẩm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 55 | Gói giải pháp chế độ động cho bộ điều hòa khí nạp | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 56 | Thiết bị đo lưu lượng khí nạp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 57 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 58 | Ống nối | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 59 | Bộ hiệu chuẩn với lọc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 60 | Cụm chi tiết hình nón | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 61 | Hiệu chuẩn thiết bị theo tiêu chuẩn EPA1065/EURO VI | 1 | Chứng nhận | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 62 | Lọc đóng kín | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 63 | Van điều chỉnh áp suất ngược khí thải | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 64 | Thiết bị làm mát động cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 65 | Kính giám sát mạch sơ cấp và thứ cấp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 66 | Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu/ điều hòa nhiên liệu flex fuel gồm bộ đốt nóng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 67 | Van an toàn đường ống nhiên liệu cấp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 68 | Bộ lọc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 69 | Bộ chặn ngọn lửa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 70 | Thiết bị điều khiển áp suất đầu cấp, áp suất đầu hồi động cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 71 | Thiết bị đo tiêu hao khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 72 | Thiết bị điều hòa khí sau bộ tăng áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 73 | Tủ chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 74 | Bộ điều hòa khí pha loãng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 75 | Bộ sấy tủ lọc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 76 | Bộ tách hạt theo phương pháp lốc xoáy | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 77 | Bộ lấy mẫu mở rộng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 78 | Tủ lọc gồm 3 kênh có khả năng thay đổi trong khi thử nghiệm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 79 | Giá đỡ lọc | 3 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 80 | Khay lọc | 3 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 81 | Băng lọc | 3 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 82 | Gioăng | 3 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 83 | Lọc hạt 47mm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 84 | Đầu lấy mẫu trong môi trường áp suất cao | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 85 | Đầu lấy mẫu hợp chuẩn ISO 16183 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 86 | Đầu sấy lấy mẫu hợp chuẩn ISO 16183 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 87 | Giá đỡ lọc 70 mm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 88 | Khay lọc 70 mm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 89 | Lọc hạt 70mm | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 90 | Cản quang kế | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 91 | Ống lấy mẫu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 92 | Phần mở rộng lấy mẫu áp suất cao | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 93 | Xe đẩy | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 94 | Tủ phân tích cơ bản | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 95 | Hỗ trợ tiếng Việt | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 96 | Phần mở rộng đường khí chuẩn thứ 2 mỗi nhánh | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 97 | Phần mở rộng đường khí chuẩn thứ 3 và 4 mỗi nhánh | 5 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 98 | Phần mở rộng bộ lưu điện cho máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 99 | Máy phân tích FID 2 kênh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 100 | Máy phân tích 2 kênh CLD | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 101 | Máy phân tích 2 kênh IRD | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 102 | Ống sấy đường kính ngoài 47mm, dài 5m | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 103 | Bộ lọc trước tiêu chuẩn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 104 | Van điều áp lọc trước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 105 | Bộ van chống tràn lọc trước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 106 | Ống sấy kính ngoài 47mm, dài 3m | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 107 | Gói mở rộng phần mềm cho thiết bị phân tích | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 108 | Thiết bị phân tích khí thải nhỏ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 109 | Gói tính năng mở rộng cho EURO VI | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 110 | Ống sấy 3m | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 111 | Ống sấy 5m | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 112 | Bộ lọc trước tiêu chuẩn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 113 | Van chống tràn lọc trước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 114 | Bộ tạo khí sạch | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 115 | Bộ tách dầu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 116 | Bình chân không 50L | 1 | Cái | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 117 | Ứng dụng dành cho thử nghiệm động cơ | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 118 | Mô đun điều khiển thiết bị | 1 | Bộ | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 119 | Hiệu chuẩn và kiểm tra thiết bị | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 120 | Ứng dụng xử lý, phân tích dữ liệu và tạo báo cáo | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 121 | Chu trình thử trên EURO III-V ESC | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 122 | Chu trình thử trên EURO III-V ETC | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 123 | Chu trình thử trên EURO III-V ELR | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 124 | Chu trình thử trên EURO VI WHSC | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 125 | Chu trình thử trên EURO VI WHTC | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 126 | Chu trình thử trên EURO VI WNTE | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 127 | Gói xử lý phân tích dữ liệu EURO II-V ONROAD | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 128 | Chu trình thử theo ECE R24 đo khói theo đặc tính toàn tải (FLC) | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 129 | Chu trình thử theo ECE R24 đo khói theo chế độ gia tốc tự do | 1 | Gói | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V | ||
| 130 | Mở rộng trạm khí hiệu chuẩn | 1 | Trạm | Dẫn chiếu khoản 2.2 chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi