Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Đại Đồng đến trường Nguyễn Viết Xuân (Chấn Hưng) đi Đồng Văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Đại Đồng đến trường Nguyễn Viết Xuân (Chấn Hưng) đi Đồng Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:31:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,166,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,490,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6749048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp, giá trị công trình theo yêu cầu, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự về loại, cấp công trình(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Đại Đồng đến trường Nguyễn Viết Xuân (Chấn Hưng) đi Đồng Văn Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Đại Đồng đến trường Nguyễn Viết Xuân (Chấn Hưng) đi Đồng Văn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.490.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 395,28 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 115,03 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7374 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,6674 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi nhỏ hẹp không thể dùng máy lu) | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,4685 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,1938 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,739 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,5269 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,8898 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,4887 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,6314 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,1862 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 53,8176 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,7709 | 100m2 |
| 2 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,2773 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,7709 | 100m2 |
| E | VIÊN VỈA | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,2 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng viên vỉa | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông viên vỉa | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,1302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4153 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 154 | m |
| F | LÁT HÈ | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 110,79 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,079 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terzazo 40x40x3cm vỉa hè, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 110,79 | m2 |
| G | NÂNG RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.384 | tấm |
| 2 | Đào bùn đặc | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 138,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,6432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nâng mũ rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 48,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.384 | 1cấu kiện |
| H | RÃNH B500 | |||
| 1 | Cắt đường BT làm rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 69 | m |
| 2 | Đào rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,8794 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 124,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh B500 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 71,656 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh thoát nước | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,4365 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh B500 M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 620,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt rãnh B500 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.378 | 1 đoạn |
| 8 | Nối rãnh B500 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.376 | mối nối |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh B500 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0299 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B500 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,8257 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh B500, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 144,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.379 | 1cấu kiện |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9072 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6966 | 100m3 |
| 4 | Đai thép mạ kẽm đỡ cáp (1 cái/2md rãnh) | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 274,5 | kg |
| 5 | Vít nở sắt + ốc vít cho đai đỡ cáp | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 366 | bộ |
| 6 | Cắt đường BT làm rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,56 | m3 |
| 8 | Đào kênh rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lót rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,6 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá dăm hoàn trả đường | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,6 | m3 |
| 12 | Đào móng cột đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1997 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0247 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng cột đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,874 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cột đèn, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,04 | m3 |
| 17 | Khung móng cột đèn 4 Bu lông M24x675 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng cột trên rãnh | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5727 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5603 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cột đèn trên rãnh B500, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,465 | m3 |
| 21 | Láng vữa chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,84 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 742,44 | m |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 324 | m |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 1 bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | 1 bộ |
| 27 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,8564 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cột thép đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | 1 cột |
| 29 | Lắp cần đèn D60, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | 1 cần đèn |
| 30 | Lắp choá đèn LED 100W.DIM | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,28 | 100m |
| 32 | Dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 785,64 | m |
| 33 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 34 | Đầu cốt đồng M16-50 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 216 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng AM95 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 48 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cửa |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S lắp trên cột bê tông tận dụng, loại 1 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S lắp trên cột bê tông tận dụng, loại 2 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn - LED 100W.DIM | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,525 | 100m |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm Al/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,8528 | 100m |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Al/PVC-4x16mm2 (Từ Lưới xuống tủ) | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 7 | Ghíp đa năng | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46 | cái |
| 8 | Đai ôm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 9 | Tấm ốp + móc treo cáp | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x16-25 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | đầu |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 100,51 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 182,12 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 182,12 | m2 |
| 4 | Mua biển tam giác 70x70 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | biển |
| 5 | Mua biển vuông 60x60 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,44 | m2 |
| 6 | Mua cột biển báo D88.3 | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6749048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp, giá trị công trình theo yêu cầu, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự về loại, cấp công trình(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | - Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 3 | kỹ sư giám sát xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 4 | kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy lu rung | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi