Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055109-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210355811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:28:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,387,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,587,750,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi bảy triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Trường hợp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất; công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 55,6 tỷ đồng; (ii) Trường hợp nếu các hợp đồng thi công xây dựng và gia cố mái taluy bằng đinh đất riêng biệt thì nhà thầu phải bảo đảm tối thiểu các hợp đồng sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cấp III có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng. - 01 hợp đồng thi công gia cố mái taluy bằng đinh đất có giá trị hợp đồng là ≥ 7,3 tỷ đồng.Tổng giá trị các hợp đồng đảm bảo ≥ 55,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục gia cố mái taluy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật ;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đá cầm tay D42
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan D110 (khoan tạo lỗ neo)
- Đặc điểm thiết bị - Đường kính mũi khoan 110mm. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí công suất ≥ 1200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1200 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí công suất ≥ 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 660 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
18-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Phố Ràng - Khau Co (Km67 - Km158), tỉnh Lào Cai
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD. II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +Hợp đồng thi công XD, PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu HTCT đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo TC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với LD dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần CV đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án) IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ:+ Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các tài liệu chứng minh của cơ quan QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.587.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ GTVT- số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT số 80B Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT số 80B Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, Mặt đường
1Đào xúc đất cấp INền, mặt đường163,8289100m3
2Đào nền đường đất cấp IIINền, mặt đường658,017100m3
3Đào nền đường đất cấp IVNền, mặt đường559,5261100m3
4Phá đá nền đường đá cấp IVNền, mặt đường490,9542100m3
5Phá đá nền đường đá cấp IIINền, mặt đường1,2661100m3
6Đào rãnh đất cấp IIINền, mặt đường9,446100m3
7Đào rãnh đất cấp IVNền, mặt đường1,774100m3
8Đào rãnh đá cấp IVNền, mặt đường1,1995100m3
9Đào rãnh đá cấp IIINền, mặt đường0,0185100m3
10Đào khuôn đất cấp IIINền, mặt đường45,2049100m3
11Đào khuôn đất cấp IVNền, mặt đường33,7634100m3
12Đào khuôn đá cấp IIINền, mặt đường0,1224100m3
13Đào khuôn đá cấp IVNền, mặt đường5,1636100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Nền, mặt đường927,8013100m3
15Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98Nền, mặt đường41,3598100m3
16Xáo xới, lu lèn K98Nền, mặt đường59,3732100m3
17Sản xuất, thảm bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmNền, mặt đường437,6543100m2
18Sản xuất, thảm bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 4cmNền, mặt đường8,5796100m2
19Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5Kg/m2Nền, mặt đường21,4787100m2
20Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 1Kg/m2Nền, mặt đường426,915100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmNền, mặt đường68,3064100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmNền, mặt đường62,0726100m3
23Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênNền, mặt đường8,915100m3
24Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiNền, mặt đường0,9534100m3
25Bê tông mặt đường M250Nền, mặt đường165,542m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyNền, mặt đường8,2771100m2
27Thi công lớp móng đá đăm nước đã lèn ép dày 10cmNền, mặt đường8,2771100m2
B Thoát nước dọc + Bậc nước rãnh cơ
1Đào móng đất Cấp IIIRãnh gia cố hình thang 40x40x120cm17,3405100m3
2Bê tông rãnh M150Rãnh gia cố hình thang 40x40x120cm1.647,6517m3
3Đệm vữa M50Rãnh gia cố hình thang 40x40x120cm160,4455m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh gia cố hình thang 40x40x120cm125,1475100m2
5Đào móng đá Cấp IIIRãnh tam giác gia cố0,088100m3
6Bê tông rãnh M150Rãnh tam giác gia cố8,8m3
7Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh chịu lực 80x40cm1,3854100m3
8Đắp đất độ chặt K95Rãnh chịu lực 80x40cm0,1339100m3
9Đệm vữa M50Rãnh chịu lực 80x40cm8,24m3
10Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmRãnh chịu lực 80x40cm1,4485tấn
11Bê tông xà mũ M250Rãnh chịu lực 80x40cm22,248m3
12Bê tông rãnh M150Rãnh chịu lực 80x40cm65,92m3
13Bê tông tấm đan M300Rãnh chịu lực 80x40cm16,48m3
14Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanRãnh chịu lực 80x40cm3,0669tấn
15Lắp đặt tấm bảnRãnh chịu lực 80x40cm206Cấu kiện
16Đào móng đất Cấp IIIRãnh chịu lực 60x40cm1,305100m3
17Đắp đất độ chặt K95Rãnh chịu lực 60x40cm0,566100m3
18Đệm vữa M50Rãnh chịu lực 60x40cm8,7m3
19Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmRãnh chịu lực 60x40cm0,605Tấn
20Bê tông M200Rãnh chịu lực 60x40cm33,93m3
21Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực 60x40cm9,57m3
22Cốt thép tấm đanRãnh chịu lực 60x40cm1,529tấn
23Lắp đặt tấm bảnRãnh chịu lực 60x40cm87Cấu kiện
24Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh chịu lực 60x80cm6,939100m3
25Đắp đất độ chặt K95Rãnh chịu lực 60x80cm2,3205100m3
26Đệm vữa dày 5cmRãnh chịu lực 60x80cm15,47m3
27Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmRãnh chịu lực 60x80cm3,178tấn
28Bê tông xà mũ M250Rãnh chịu lực 60x80cm47,736m3
29Bê tông rãnh M150Rãnh chịu lực 60x80cm229,84m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh chịu lực 60x80cm4,597100m2
31Bê tông tấm đan M300Rãnh chịu lực 60x80cm30,321m3
32Cốt thép tấm đanRãnh chịu lực 60x80cm6,61tấn
33Lắp đặt tấm bảnRãnh chịu lực 60x80cm221Cấu kiện
34Bê tông M200 cơi thành rãnhRãnh chịu lực 60x80cm12,76m3
35Đệm vữa dày 3cmRãnh cơ122,994m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh cơ25,953100m2
37Bê tông M150Rãnh cơ241,853m3
38Đào móng đất Cấp IIIRãnh đỉnh20,0231100m3
39Xây rãnh đỉnh vữa xi măng M100Rãnh đỉnh480,923m3
40Đào móng đất Cấp IIIBậc nước taluy0,8717100m3
41Đào móng đất Cấp IVBậc nước taluy1,0756100m3
42Đào móng đá cấp IVBậc nước taluy0,3257100m3
43Đệm vữa M50 dày 5cmBậc nước taluy11,28m3
44Xây bậc nước taluy vữa xi măng M100Bậc nước taluy175,44m3
C Thoát nước ngang
1Đào móng cống đất cấp IIICống tròn10,6971100m3
2Đắp đất độ chặt K95Cống tròn7,093100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống tròn95,65m3
4Đệm vữa M50Cống tròn34,92m3
5Đệm móng đá dămCống tròn2,02m3
6Xếp đá hộc khan không chít mạchCống tròn30,49m3
7Khoan cấy thépCống tròn0,2668100m
8Xây đá hộc vữa xi măng M100Cống tròn50,02m3
9Bê tông tường cánh M150Cống tròn96,19m3
10Bê tông móng M150Cống tròn264,66m3
11Bê tông ống cống M200Cống tròn87,68m3
12Gia công lắp dựng cốt thép ống cống ĐK≤18mmCống tròn8,4322tấn
13Lắp đặt ống cống đường kính ≤1000mmCống tròn111Ống cống
14Lắp đặt ống cống đường kính ≤1500mmCống tròn35Ống cống
15Nối ống cống D750Cống tròn3Mối nối
16Nối ống cống D1000Cống tròn102Mối nối
17Nối ống cống D1500Cống tròn33Mối nối
18Quét nhựa đườngCống tròn408,66m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyCống tròn0,036100m2
20Lắp đặt ống thép đường kính 300mmCống tròn0,68100m
D Cống bản
1Đào móng đất Cấp IIICống bản2,199100m3
2Đắp đất độ chặt K95Cống bản0,357100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống bản30,78m3
4Đệm vữa xi măng M50Cống bản7,4m3
5Bê tông xà mũ M250Cống bản3,2m3
6Cốt thép xà mũCống bản0,134tấn
7Bê tông M200Cống bản35,13m3
8Bê tông M150Cống bản70,41m3
9Khoan cấy thépCống bản0,016100m
10Rải giấy dầu lớp cách lyCống bản0,304100m2
11Đá hộc xếp khanCống bản2,08m3
12Bê tông tấm đan M250Cống bản0,77m3
13Bê tông tấm đan M300Cống bản6,1m3
14Cốt thép tấm đanCống bản0,758Tấn
15Lắp đặt tấm bảnCống bản14Cấu kiện
E Cống hộp 3x3m
1Đào móng đất cấp IIICống hộp 3x3m32,0888100m3
2Đắp đất độ chặt K95Cống hộp 3x3m10,945100m3
3Bê tông ống cống 30MpaCống hộp 3x3m1.004,7976m3
4Bê tông thân cống M200Cống hộp 3x3m84,237m3
5Bê tông móng M200Cống hộp 3x3m416,2233m3
6Bê tông lót móng M100Cống hộp 3x3m61,0944m3
7Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmCống hộp 3x3m143,7875tấn
8Đệm vữa M50Cống hộp 3x3m40,1204m3
9Đệm đá dămCống hộp 3x3m61,0944m3
10Quét nhựa đườngCống hộp 3x3m1.271,42m2
11Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1mCống hộp 3x3m14rọ
12Đắp vật liệu dạng hạtCống hộp 3x3m30,929100m3
13Đào móng đất cấp IIICống hộp 3x3m1,7884100m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Cống hộp 3x3m0,79100m3
15Rải bạt ngăn nướcCống hộp 3x3m4,9872100m2
16Bao tải đấtCống hộp 3x3m4.424bao
17Phá dỡ bờ vây ngăn nướcCống hộp 3x3m2,1725100m3
18Đào thanh thải dòng chảyCống hộp 3x3m5,2225100m3
F Công trình phòng hộ
1Đào móng đất cấp IIIKè bê tông18,2012100m3
2Đào móng đất cấp IVKè bê tông28,6453100m3
3Phá đá hố móng đá cấp IVKè bê tông15,8114100m3
4Đệm vữa xi măng M50Kè bê tông81,1662m3
5Bê tông móng M200Kè bê tông1.352,0919m3
6Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mmKè bê tông10,9174100m
7Bê tông thân kè M200Kè bê tông2.252,822m3
8Đắp đất sét tầng lọcKè bê tông359,1406m3
9Đá dăm tầng lọcKè bê tông229,9424m3
10Đắp đất độ chặt K95Kè bê tông4,3109100m3
11Đắp vật liệu dạng hạt độ chặt K95Kè bê tông17,2482100m3
12Vải địa kỹ thuậtKè bê tông9,7059100m2
13Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1mKè bê tông4Rọ
14Đá hộc xếp khanKè bê tông15,09m3
15Xây đá hộc vữa xi măng M100Kè bê tông427,851m3
16Gia công lắp dựng cốt thép móng ĐK≤10mmKè bê tông2,4191tấn
17Đào móng đất cấp IIIKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè14,5252100m3
18Đắp đất độ chặt K95Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè0,747100m3
19Đá dăm đệmKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè7,35m3
20Đệm vữa xi măng M25Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè4,41m3
21Đệm vữa xi măng M50Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè466,4925m3
22Bê tông M200Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè217,6298m3
23Gia công lắp dựng cốt thép móng ĐK≤10mmKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè0,3431tấn
24Sơn phản quang, dày 2mmKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè78,1m2
25Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mmKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè0,48100m
26Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mmKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè22,5288100m
27Đá dăm tầng lọcKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè463,5354m3
28Xây đá hộc vữa xi măng M100Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè3.017,1943m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè138,6217m3
30Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1mKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè1.219Rọ
31Vải địa kỹ thuậtKè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè4,1222100m2
G Hệ thống An toàn
1Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác 90cmHệ thống an toàn63biển
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTHệ thống an toàn354cái
3Sản xuất lắp đặt cột Km BTCTHệ thống an toàn8cái
4Sản xuất và lắp đặt cọc H bằng BTCTHệ thống an toàn59cái
5Sản xuất, lắp đặt Hộ lan tôn lượn sóngHệ thống an toàn2.970m
6Đóng cọc ống thép ĐK cọc ≤300mmHệ thống an toàn19,942100m
7Lắp đặt giải phân cách tôn lượn sóngHệ thống an toàn2.970m
8Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mmHệ thống an toàn321,369m2
H Đảm bảo giao thông
1Hàng rào tôn sắt 0,2mmĐảm bảo giao thông12,894100m2
2Đèn nháy cảnh báo công trường đang thi côngĐảm bảo giao thông15bộ
3Dây diện cho đèn nháy 2,5mmĐảm bảo giao thông8100m
4Công tắc đơn cho đèn nháyĐảm bảo giao thông4cái
5Ổ cắm đôi cho đèn nháyĐảm bảo giao thông2cái
6Phích cắm cho đèn nháyĐảm bảo giao thông4cái
7Giấy decal phản quangĐảm bảo giao thông36m
8Sản xuất lắp đặt Biển báo tam giác 90cmĐảm bảo giao thông34Biển
9Sản xuất và lắp đặt Biển báo tròn D90Đảm bảo giao thông32Biển
10Sản xuất và lắp đặt Biển báo hình chữ nhật 25x80cmĐảm bảo giao thông12Biển
11Sản xuất và lắp đặt Biển báo hình chữ nhật 100x160cmĐảm bảo giao thông14Biển
12Sản xuất lắp đặt cọc tiêu di dộngĐảm bảo giao thông250cái
13Dây phản quangĐảm bảo giao thông2.000m
14Gậy điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông10cái
15Áo phản quang + Mũ + Gậy + CòiĐảm bảo giao thông10Bộ
16Nhân công điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông1.800Công
I Gia cố mái taluy Km82+123
1Bê tông khung gia cố ta luy C18Gia cố mái taluy201,7511m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố taluy DGia cố mái taluy26,5936Tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố taluy DGia cố mái taluy2,419Tấn
4Khoan tạo lỗ cắm đinh neo D76Gia cố mái taluy1.959,105m
5Khoan tạo lỗ cắm đinh neo D110Gia cố mái taluy2.602,62m
6Cung cấp, gia công lắp đặt đinh đấtGia cố mái taluy25,2211Tấn
7Bơm vữa xi măng 30MPaGia cố mái taluy30,566m3
8Bê tông bịt đầu neoGia cố mái taluy7,286m3
9Gia công lắp dựng thép con kê định vị D6Gia cố mái taluy581,798Kg
10Cung cấp gia công lắp đặt phụ kiện neo (bu lông, bản mã, đệm cầu)Gia cố mái taluy999Bộ
11Khoan tạo lỗ D110Gia cố mái taluy750m
12Vải địa kỹ thuật 12kN/m2Gia cố mái taluy353,429m2
13Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D75Gia cố mái taluy750m
14Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2 mắt lưới 5x5cmGia cố mái taluy5.565,052m2
15Đắp đất màu trồng cỏGia cố mái taluy556,51m3
16Trồng cỏ mái taluy dươngGia cố mái taluy55,6505100m2
17Rải vải địa kỹ thuật không dệtGia cố mái taluy55,6505100m2
18Tưới nước, chăm sóc bảo dưỡng cỏ trong 1 tháng kể từ khi phun cỏGia cố mái taluy834,7578100m2/lần
19Bón phân bổ sung cho cỏ sau khi phun cỏ 20 ngàyGia cố mái taluy445,2041100m2/lần
20Bê tông rãnh cơGia cố mái taluy66,9431m3
21Cung cấp và lắp đặt lưới thép gia cố ta luyGia cố mái taluy956,33m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Trường hợp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất; công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 55,6 tỷ đồng; (ii) Trường hợp nếu các hợp đồng thi công xây dựng và gia cố mái taluy bằng đinh đất riêng biệt thì nhà thầu phải bảo đảm tối thiểu các hợp đồng sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cấp III có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng. - 01 hợp đồng thi công gia cố mái taluy bằng đinh đất có giá trị hợp đồng là ≥ 7,3 tỷ đồng.Tổng giá trị các hợp đồng đảm bảo ≥ 55,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);105
2 Kỹ thuật thi công đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
3 Kỹ thuật thi công hạng mục gia cố mái taluy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật ;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
4 Máy san tự hành Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
5 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
6 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
8 Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
9 Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.10
12 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
13 Xe xitec nước Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
14 Máy khoan đá cầm tay D42 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;4
15 Máy khoan D110 (khoan tạo lỗ neo) - Đường kính mũi khoan 110mm. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
16 Máy nén khí công suất ≥ 1200 m3/h - Công suất ≥ 1200 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
17 Máy nén khí công suất ≥ 660 m3/h - Công suất ≥ 660 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;2
18 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->