Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055109-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:28:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,387,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,587,750,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi bảy triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Trường hợp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất; công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 55,6 tỷ đồng; (ii) Trường hợp nếu các hợp đồng thi công xây dựng và gia cố mái taluy bằng đinh đất riêng biệt thì nhà thầu phải bảo đảm tối thiểu các hợp đồng sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cấp III có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng. - 01 hợp đồng thi công gia cố mái taluy bằng đinh đất có giá trị hợp đồng là ≥ 7,3 tỷ đồng.Tổng giá trị các hợp đồng đảm bảo ≥ 55,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục gia cố mái taluy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật ;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đá cầm tay D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan D110 (khoan tạo lỗ neo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đường kính mũi khoan 110mm. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí công suất ≥ 1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1200 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí công suất ≥ 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 660 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Phố Ràng - Khau Co (Km67 - Km158), tỉnh Lào Cai 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD. II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +Hợp đồng thi công XD, PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu HTCT đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo TC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với LD dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần CV đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án) IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ:+ Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các tài liệu chứng minh của cơ quan QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.587.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ GTVT- số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT số 80B Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT số 80B Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Nền, mặt đường | 163,8289 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nền, mặt đường | 658,017 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền, mặt đường | 559,5261 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Nền, mặt đường | 490,9542 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường đá cấp III | Nền, mặt đường | 1,2661 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Nền, mặt đường | 9,446 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Nền, mặt đường | 1,774 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền, mặt đường | 1,1995 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đá cấp III | Nền, mặt đường | 0,0185 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Nền, mặt đường | 45,2049 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đất cấp IV | Nền, mặt đường | 33,7634 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đá cấp III | Nền, mặt đường | 0,1224 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đá cấp IV | Nền, mặt đường | 5,1636 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Nền, mặt đường | 927,8013 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Nền, mặt đường | 41,3598 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới, lu lèn K98 | Nền, mặt đường | 59,3732 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, thảm bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Nền, mặt đường | 437,6543 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, thảm bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 4cm | Nền, mặt đường | 8,5796 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5Kg/m2 | Nền, mặt đường | 21,4787 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 1Kg/m2 | Nền, mặt đường | 426,915 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Nền, mặt đường | 68,3064 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Nền, mặt đường | 62,0726 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nền, mặt đường | 8,915 | 100m3 |
| 24 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nền, mặt đường | 0,9534 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường M250 | Nền, mặt đường | 165,542 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nền, mặt đường | 8,2771 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp móng đá đăm nước đã lèn ép dày 10cm | Nền, mặt đường | 8,2771 | 100m2 |
| B | Thoát nước dọc + Bậc nước rãnh cơ | |||
| 1 | Đào móng đất Cấp III | Rãnh gia cố hình thang 40x40x120cm | 17,3405 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh gia cố hình thang 40x40x120cm | 1.647,6517 | m3 |
| 3 | Đệm vữa M50 | Rãnh gia cố hình thang 40x40x120cm | 160,4455 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố hình thang 40x40x120cm | 125,1475 | 100m2 |
| 5 | Đào móng đá Cấp III | Rãnh tam giác gia cố | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh tam giác gia cố | 8,8 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh chịu lực 80x40cm | 1,3854 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K95 | Rãnh chịu lực 80x40cm | 0,1339 | 100m3 |
| 9 | Đệm vữa M50 | Rãnh chịu lực 80x40cm | 8,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực 80x40cm | 1,4485 | tấn |
| 11 | Bê tông xà mũ M250 | Rãnh chịu lực 80x40cm | 22,248 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh chịu lực 80x40cm | 65,92 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M300 | Rãnh chịu lực 80x40cm | 16,48 | m3 |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Rãnh chịu lực 80x40cm | 3,0669 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Rãnh chịu lực 80x40cm | 206 | Cấu kiện |
| 16 | Đào móng đất Cấp III | Rãnh chịu lực 60x40cm | 1,305 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt K95 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 0,566 | 100m3 |
| 18 | Đệm vữa M50 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 8,7 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực 60x40cm | 0,605 | Tấn |
| 20 | Bê tông M200 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 33,93 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 9,57 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Rãnh chịu lực 60x40cm | 1,529 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản | Rãnh chịu lực 60x40cm | 87 | Cấu kiện |
| 24 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh chịu lực 60x80cm | 6,939 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt K95 | Rãnh chịu lực 60x80cm | 2,3205 | 100m3 |
| 26 | Đệm vữa dày 5cm | Rãnh chịu lực 60x80cm | 15,47 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực 60x80cm | 3,178 | tấn |
| 28 | Bê tông xà mũ M250 | Rãnh chịu lực 60x80cm | 47,736 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh chịu lực 60x80cm | 229,84 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh chịu lực 60x80cm | 4,597 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M300 | Rãnh chịu lực 60x80cm | 30,321 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Rãnh chịu lực 60x80cm | 6,61 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm bản | Rãnh chịu lực 60x80cm | 221 | Cấu kiện |
| 34 | Bê tông M200 cơi thành rãnh | Rãnh chịu lực 60x80cm | 12,76 | m3 |
| 35 | Đệm vữa dày 3cm | Rãnh cơ | 122,994 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh cơ | 25,953 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M150 | Rãnh cơ | 241,853 | m3 |
| 38 | Đào móng đất Cấp III | Rãnh đỉnh | 20,0231 | 100m3 |
| 39 | Xây rãnh đỉnh vữa xi măng M100 | Rãnh đỉnh | 480,923 | m3 |
| 40 | Đào móng đất Cấp III | Bậc nước taluy | 0,8717 | 100m3 |
| 41 | Đào móng đất Cấp IV | Bậc nước taluy | 1,0756 | 100m3 |
| 42 | Đào móng đá cấp IV | Bậc nước taluy | 0,3257 | 100m3 |
| 43 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Bậc nước taluy | 11,28 | m3 |
| 44 | Xây bậc nước taluy vữa xi măng M100 | Bậc nước taluy | 175,44 | m3 |
| C | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Cống tròn | 10,6971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Cống tròn | 7,093 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống tròn | 95,65 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M50 | Cống tròn | 34,92 | m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm | Cống tròn | 2,02 | m3 |
| 6 | Xếp đá hộc khan không chít mạch | Cống tròn | 30,49 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép | Cống tròn | 0,2668 | 100m |
| 8 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Cống tròn | 50,02 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh M150 | Cống tròn | 96,19 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 | Cống tròn | 264,66 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn | 87,68 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống ĐK≤18mm | Cống tròn | 8,4322 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống cống đường kính ≤1000mm | Cống tròn | 111 | Ống cống |
| 14 | Lắp đặt ống cống đường kính ≤1500mm | Cống tròn | 35 | Ống cống |
| 15 | Nối ống cống D750 | Cống tròn | 3 | Mối nối |
| 16 | Nối ống cống D1000 | Cống tròn | 102 | Mối nối |
| 17 | Nối ống cống D1500 | Cống tròn | 33 | Mối nối |
| 18 | Quét nhựa đường | Cống tròn | 408,66 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Cống tròn | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đường kính 300mm | Cống tròn | 0,68 | 100m |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất Cấp III | Cống bản | 2,199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Cống bản | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống bản | 30,78 | m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50 | Cống bản | 7,4 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M250 | Cống bản | 3,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ | Cống bản | 0,134 | tấn |
| 7 | Bê tông M200 | Cống bản | 35,13 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 | Cống bản | 70,41 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép | Cống bản | 0,016 | 100m |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Cống bản | 0,304 | 100m2 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Cống bản | 2,08 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Cống bản | 0,77 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M300 | Cống bản | 6,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Cống bản | 0,758 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Cống bản | 14 | Cấu kiện |
| E | Cống hộp 3x3m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Cống hộp 3x3m | 32,0888 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Cống hộp 3x3m | 10,945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống 30Mpa | Cống hộp 3x3m | 1.004,7976 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Cống hộp 3x3m | 84,237 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Cống hộp 3x3m | 416,2233 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Cống hộp 3x3m | 61,0944 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Cống hộp 3x3m | 143,7875 | tấn |
| 8 | Đệm vữa M50 | Cống hộp 3x3m | 40,1204 | m3 |
| 9 | Đệm đá dăm | Cống hộp 3x3m | 61,0944 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường | Cống hộp 3x3m | 1.271,42 | m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1m | Cống hộp 3x3m | 14 | rọ |
| 12 | Đắp vật liệu dạng hạt | Cống hộp 3x3m | 30,929 | 100m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Cống hộp 3x3m | 1,7884 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống hộp 3x3m | 0,79 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt ngăn nước | Cống hộp 3x3m | 4,9872 | 100m2 |
| 16 | Bao tải đất | Cống hộp 3x3m | 4.424 | bao |
| 17 | Phá dỡ bờ vây ngăn nước | Cống hộp 3x3m | 2,1725 | 100m3 |
| 18 | Đào thanh thải dòng chảy | Cống hộp 3x3m | 5,2225 | 100m3 |
| F | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Kè bê tông | 18,2012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Kè bê tông | 28,6453 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng đá cấp IV | Kè bê tông | 15,8114 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50 | Kè bê tông | 81,1662 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Kè bê tông | 1.352,0919 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm | Kè bê tông | 10,9174 | 100m |
| 7 | Bê tông thân kè M200 | Kè bê tông | 2.252,822 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc | Kè bê tông | 359,1406 | m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | Kè bê tông | 229,9424 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt K95 | Kè bê tông | 4,3109 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt độ chặt K95 | Kè bê tông | 17,2482 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Kè bê tông | 9,7059 | 100m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1m | Kè bê tông | 4 | Rọ |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Kè bê tông | 15,09 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Kè bê tông | 427,851 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng ĐK≤10mm | Kè bê tông | 2,4191 | tấn |
| 17 | Đào móng đất cấp III | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 14,5252 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt K95 | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 0,747 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 7,35 | m3 |
| 20 | Đệm vữa xi măng M25 | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 4,41 | m3 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M50 | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 466,4925 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 217,6298 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép móng ĐK≤10mm | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 0,3431 | tấn |
| 24 | Sơn phản quang, dày 2mm | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 78,1 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 22,5288 | 100m |
| 27 | Đá dăm tầng lọc | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 463,5354 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 3.017,1943 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 138,6217 | m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1m | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 1.219 | Rọ |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Kè vỉa + gia cố ốp mái + hộ lan đỉnh kè | 4,1222 | 100m2 |
| G | Hệ thống An toàn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác 90cm | Hệ thống an toàn | 63 | biển |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Hệ thống an toàn | 354 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cột Km BTCT | Hệ thống an toàn | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cọc H bằng BTCT | Hệ thống an toàn | 59 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Hộ lan tôn lượn sóng | Hệ thống an toàn | 2.970 | m |
| 6 | Đóng cọc ống thép ĐK cọc ≤300mm | Hệ thống an toàn | 19,942 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giải phân cách tôn lượn sóng | Hệ thống an toàn | 2.970 | m |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm | Hệ thống an toàn | 321,369 | m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Hàng rào tôn sắt 0,2mm | Đảm bảo giao thông | 12,894 | 100m2 |
| 2 | Đèn nháy cảnh báo công trường đang thi công | Đảm bảo giao thông | 15 | bộ |
| 3 | Dây diện cho đèn nháy 2,5mm | Đảm bảo giao thông | 8 | 100m |
| 4 | Công tắc đơn cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 6 | Phích cắm cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 7 | Giấy decal phản quang | Đảm bảo giao thông | 36 | m |
| 8 | Sản xuất lắp đặt Biển báo tam giác 90cm | Đảm bảo giao thông | 34 | Biển |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tròn D90 | Đảm bảo giao thông | 32 | Biển |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo hình chữ nhật 25x80cm | Đảm bảo giao thông | 12 | Biển |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo hình chữ nhật 100x160cm | Đảm bảo giao thông | 14 | Biển |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu di dộng | Đảm bảo giao thông | 250 | cái |
| 13 | Dây phản quang | Đảm bảo giao thông | 2.000 | m |
| 14 | Gậy điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 10 | cái |
| 15 | Áo phản quang + Mũ + Gậy + Còi | Đảm bảo giao thông | 10 | Bộ |
| 16 | Nhân công điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 1.800 | Công |
| I | Gia cố mái taluy Km82+123 | |||
| 1 | Bê tông khung gia cố ta luy C18 | Gia cố mái taluy | 201,7511 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố taluy D | Gia cố mái taluy | 26,5936 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố taluy D | Gia cố mái taluy | 2,419 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ cắm đinh neo D76 | Gia cố mái taluy | 1.959,105 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ cắm đinh neo D110 | Gia cố mái taluy | 2.602,62 | m |
| 6 | Cung cấp, gia công lắp đặt đinh đất | Gia cố mái taluy | 25,2211 | Tấn |
| 7 | Bơm vữa xi măng 30MPa | Gia cố mái taluy | 30,566 | m3 |
| 8 | Bê tông bịt đầu neo | Gia cố mái taluy | 7,286 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng thép con kê định vị D6 | Gia cố mái taluy | 581,798 | Kg |
| 10 | Cung cấp gia công lắp đặt phụ kiện neo (bu lông, bản mã, đệm cầu) | Gia cố mái taluy | 999 | Bộ |
| 11 | Khoan tạo lỗ D110 | Gia cố mái taluy | 750 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m2 | Gia cố mái taluy | 353,429 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D75 | Gia cố mái taluy | 750 | m |
| 14 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2 mắt lưới 5x5cm | Gia cố mái taluy | 5.565,052 | m2 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cỏ | Gia cố mái taluy | 556,51 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy dương | Gia cố mái taluy | 55,6505 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Gia cố mái taluy | 55,6505 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước, chăm sóc bảo dưỡng cỏ trong 1 tháng kể từ khi phun cỏ | Gia cố mái taluy | 834,7578 | 100m2/lần |
| 19 | Bón phân bổ sung cho cỏ sau khi phun cỏ 20 ngày | Gia cố mái taluy | 445,2041 | 100m2/lần |
| 20 | Bê tông rãnh cơ | Gia cố mái taluy | 66,9431 | m3 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lưới thép gia cố ta luy | Gia cố mái taluy | 956,33 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Trường hợp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất; công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 55,6 tỷ đồng; (ii) Trường hợp nếu các hợp đồng thi công xây dựng và gia cố mái taluy bằng đinh đất riêng biệt thì nhà thầu phải bảo đảm tối thiểu các hợp đồng sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Cấp III có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng. - 01 hợp đồng thi công gia cố mái taluy bằng đinh đất có giá trị hợp đồng là ≥ 7,3 tỷ đồng.Tổng giá trị các hợp đồng đảm bảo ≥ 55,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục gia cố mái taluy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng đinh đất (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật ;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 4 | Máy san tự hành | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 10 |
| 12 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe xitec nước | Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy khoan đá cầm tay D42 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 4 |
| 15 | Máy khoan D110 (khoan tạo lỗ neo) | - Đường kính mũi khoan 110mm. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 16 | Máy nén khí công suất ≥ 1200 m3/h | - Công suất ≥ 1200 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 17 | Máy nén khí công suất ≥ 660 m3/h | - Công suất ≥ 660 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 18 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi