Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:17:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp dân cư dọc tuyến đường TL151 từ (Km21+145m) đến (Km21+270m), xã Võ Lao, huyện Văn Bàn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Một số tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong quá trình thương thảo hợp đồng: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn.
+ Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên + SĐT: 0886.263.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận Quản lý phát triển quỹ đất: + Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận Quản lý phát triển quỹ đất: + Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,848 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5544 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5544 | 100m3/1km |
| B | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,817 | m3 |
| 4 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1872 | 100m2 |
| 6 | Đất thừa vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,223 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm khung, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,378 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3794 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng kè khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2603 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3624 | 100m2 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6725 | m3 |
| 13 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1463 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3904 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 16 | San đầm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0392 | 100m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0875 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2175 | m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6837 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,626 | m3 |
| 22 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9246 | 100m2 |
| 24 | Đất đắp còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,993 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 13 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, xà mũ mố, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 26 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | m3 |
| 27 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Tấm gang thu nước (báo giá quý I/2021 số 47) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 32 | Lắp đặt tấm gang thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 36 | Bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4335 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m2 |
| 39 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 43 | Bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 45 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3642 | 100m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m3 |
| D | MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9219 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0192 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6759 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| E | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4LV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 10-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6425 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100kg |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100kg |
| 10 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây nối AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | kg |
| 12 | Bulong + Ecu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Móc néo MTN F16S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ES 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | km/dây |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | km/dây |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/70 - 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 28 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 30 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 32 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 33 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 34 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 36 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 37 | Cáp Muller 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 38 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 40 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ốp cột vòng đơn (Móc treo MT F16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp treo cáp ES 4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 45 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 46 | Tháo xà néo hạ thế (NCx0.45x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 47 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV70mm2 (NC, Mx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 1km dây |
| 48 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | tấn |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn CĐ-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 3 | Đèn led VT07-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 5 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | km/dây |
| 9 | Ghíp móng đồng nhôm 2.5-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Móc treo MT F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Vận chuyển cáp chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| H | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi