Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027923 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:29:00 đến ngày 2021-11-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,679,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116.679.179(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.003.754VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa tàu- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.000.000.000 VND. (ii) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68. Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Chứng nhận (thông báo) cơ sở đủ điều kiện sửa chữa tàu biển của cơ quan có chức năng (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc trong bước thương thảo hợp đồng bao gồm: các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ hàng hải Kiên Giang, Địa chỉ: 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811210, Fax: 02973.811213 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang. Địa chỉ: 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 811213- Fax: 02973.811213 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang. Địa chỉ: 40 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811210 - Fax: 02973.811213. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang. Địa chỉ: 40 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811210 - Fax: 02973.811213. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ - (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 36,4 | |
| 2 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1,8 | |
| 3 | Phun sơn 2 lớp màu(Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 36,4 | |
| 4 | Phun sơn 2 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1,8 | |
| 5 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ - (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 52,6 | |
| 6 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 3,7 | |
| 7 | Phun sơn 1 lớp sơn trung gian (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 23,9 | |
| 8 | Phun sơn 1 lớp sơn trung gian (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1,2 | |
| 9 | Phun sơn 2 lớp sơn chống hà(Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 47,8 | |
| 10 | Phun sơn 2 lớp sơn chống hà (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 2,4 | |
| 11 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 23,1 | |
| 12 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1,2 | |
| 13 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 46,2 | |
| 14 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 2,3 | |
| 15 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 61,2 | |
| 16 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 3,1 | |
| 17 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 61,2 | |
| 18 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 3,1 | |
| 19 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 7,2 | |
| 20 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,4 | |
| 21 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 7,2 | |
| 22 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,4 | |
| 23 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 17 | |
| 24 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,9 | |
| 25 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 11,8 | |
| 26 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,6 | |
| 27 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 10 | |
| 28 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,5 | |
| 29 | Phun sơn 2 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 13,8 | |
| 30 | Phun sơn 2 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,7 | |
| 31 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 19,1 | |
| 32 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1 | |
| 33 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 13,2 | |
| 34 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1 | |
| 35 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 11,6 | |
| 36 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,6 | |
| 37 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 8 | |
| 38 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,4 | |
| 39 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 4,3 | |
| 40 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,2 | |
| 41 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 3 | |
| 42 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,2 | |
| 43 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 10,1 | |
| 44 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,5 | |
| 45 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 7 | |
| 46 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,4 | |
| 47 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 2,3 | |
| 48 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,1 | |
| 49 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1,6 | |
| 50 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,1 | |
| 51 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 19,1 | |
| 52 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1 | |
| 53 | Phun sơn 1 lớp màu (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 13,2 | |
| 54 | Phun sơn 1 lớp màu(Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 0,7 | |
| 55 | Thông gió, Vệ sinh các két nhiên liệu (Dầu Diesel) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 45 | |
| 56 | Thông gió, Vệ sinh các két nhiên liệu (Giẻ lau chùi, vệ sinh ) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 10 | |
| 57 | Thông gió, Vệ sinh các két nhiên liệu (Roăng 5 ly chịu dầu) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | tấm | 3 | |
| 58 | Gõ rỉ, quét xi măng (Xi măng) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 30 | |
| 59 | Khối lượng thay tôn vỏ, thép mác A (chi tiết theo Phụ lục 5) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 12.058 | |
| 60 | Khối lượng thay tôn kết cấu, thép mác A (chi tiết theo Phụ lục 5) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 4.520 | |
| 61 | Oxy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chai | 1.085 | |
| 62 | Gas | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 253 | |
| 63 | Que hàn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 338 | |
| 64 | Tên tàu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lit | 0,5 | |
| 65 | Thước nước mũi lái | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lit | 0,1 | |
| 66 | Vòng tròn đăng kiểm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lit | 0,1 | |
| 67 | Tên cảng đăng ký | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lit | 0,5 | |
| 68 | Sơn 3 vạch song song trước mũi | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lit | 5 | |
| 69 | Thay kẽm chống mòn thân vỏ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 75 | |
| 70 | Bulong M12x50 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 30 | |
| 71 | Cao su tấm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 0,2 | |
| 72 | Que hàn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 0,5 | |
| 73 | Dây ga 15m | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Sợi | 2 | |
| 74 | Dây số 15m | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Sợi | 2 | |
| 75 | Dung dịch làm mát CAT SCA (loại chưa pha. Tỷ lệ pha : 1/20 ) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Lít | 5 | |
| 76 | LINER-CYLINDER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 77 | SEAL-LINER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 78 | PISTON | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 79 | SKIRT-PISTON | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 80 | RING-RETAINING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 81 | RING-PISTON (TOP) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 82 | RING-PISTON (OIL CONTROL) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 83 | RING-PISTON (INTERMEDIATE) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 84 | PIN-PISTON | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 85 | SMALL CONNECTING BEARING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 86 | BEARING MAIN (STANDARD) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 14 | |
| 87 | THRUST PLATES | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 88 | CONNECTING ROB BEARING (STANDARD) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 89 | BUSHING (CAMSHAFT) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 90 | BUSHING (CAMSHAFT) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 91 | BUSHING (CAMSHAFT) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 92 | INSERT-VALVE SEAT (EXHAUST)(STANDARD) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 93 | INSERT-VALVE SEAT (INLET)(STANDARD) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 94 | SLEEVE-INJECTOR | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 95 | LOCK-RETAINER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 48 | |
| 96 | LOCK-RETAINER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 48 | |
| 97 | SEAL-VALVE STEM | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 98 | SEAL-VALVE STEM | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 99 | SPRING-VALVE (INNER) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 100 | SPRING-VALVE (OUTER) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 101 | SEAT-VALVE SPRING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 102 | VALVE-INLET | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 6 | |
| 103 | RETAINER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 104 | SPRING-VALVE (OUTER) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 105 | SPRING-VALVE (INNER) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 106 | SEAT | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 12 | |
| 107 | SEAL-VALVE STEM | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 6 | |
| 108 | VALVE-EXHAUST | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 6 | |
| 109 | GUIDE-VALVE | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 110 | GUIDE-VALVE | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 24 | |
| 111 | KIT-FUEL TRANSFER PUMP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 112 | BELT TENSIONER (ALTERNATOR) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 113 | BELT-SERPENTINE | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 114 | CENTRAL AND LOWER STRUCTURE GASKET KIT | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 115 | KIT-ENGINE GASKET FRONT STRUCTURE | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 116 | KIT-ENGINE GASKET OIL COOLER AND LINES GASKET KIT | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 117 | KIT CONTAINS GASKETS AND SEALS TO REINSTALL WATER PUMP AND ATTACHING LINES | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 118 | REAR STRUCTURE GASKET KIT | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 119 | UPPER KIT-ENGINE GASKET | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 120 | TURBO KIT-ENGINE GASKET | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 121 | KIT-GASKET -WATER PUMP INSTALLATION | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 122 | REGULATOR-WATER TEMPERATURE (98-DEG C)(WATER, COOLANT) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 123 | CAP-RADIATOR (SEA WATER HEAT EXCHANGER) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 124 | ROD-ZINC (SEA WATER HEAT EXCHANGER) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 125 | SEAL-O-RING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 126 | SEAL-O-RING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 8 | |
| 127 | SEAL-O-RING (TEMPERATURE REGULATOR HOUSING) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 128 | SEAL-LIP TYPE (WATER TEMPERATURE REGULATOR) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 129 | SEAL-O-RING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 130 | KIT-SEAL SEA PUMP (KIT INCLUDES SEAL-INSTALLER & amp; SEAL AS) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 131 | KIT-IMPELLER (KIT INCLUDES IMPELLER-PUMP, KEYS, & amp; SEAL-O-RING) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 132 | CAM-SEA WATER PUMP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 133 | SHAFT-WATER PUMP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 134 | BALL BEARING | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 135 | AIR FILTER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 136 | OIL FILTER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 137 | FUEL FILTER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 138 | SPERATE FUEL FILTER | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 139 | Nhớt 15w40 CAT ( 18 lit / thùng ) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Thùng | 4 | |
| 140 | Nhớt hộp số SAL 50 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lit | 32 | |
| 141 | Lọc dầu hộp số | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 2 | |
| 142 | Đồng hồ áp suất dầu bôi trơn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 2 | |
| 143 | Chất tẩy sinh hàn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 30 | |
| 144 | Nước cất | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 60 | |
| 145 | Kẽm chống ăn mòn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cục | 6 | |
| 146 | Nhiệt kế | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 2 | |
| 147 | Xi lanh máy 226 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | quả | 3 | |
| 148 | Pit tông máy 226 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 3 | |
| 149 | Ác pit tông máy 226 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 3 | |
| 150 | Xéc măng máy 226 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 3 | |
| 151 | Gioăng xi lanh nhỏ máy 226- | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 6 | |
| 152 | Gioăng xi lanh to máy 226 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 6 | |
| 153 | Gioăng mặt quy lát máy 226 (13059912) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 3 | |
| 154 | Giăng cổ xả+ cò hút máy 226AVP6 -12272783 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 6 | |
| 155 | Gioăng nắp xa pô máy 226 - 12270879 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 3 | |
| 156 | KIM | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 3 | |
| 157 | BẠC BIÊN | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 158 | BẠC TRỤC | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 159 | PHỚT ĐẦU | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 160 | PHỚT CUỐI | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 161 | Vải Ami ăng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 5 | |
| 162 | Vải thủy tinh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 5 | |
| 163 | Dây thép Inox | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 2 | |
| 164 | Nhớt máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 30 | |
| 165 | Xi lanh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | quả | 3 | |
| 166 | Pit tông | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 3 | |
| 167 | Ác pit tông | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 3 | |
| 168 | Xéc măng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 3 | |
| 169 | Gioăng xi lanh nhỏ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 6 | |
| 170 | Gioăng xi lanh to | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 6 | |
| 171 | Gioăng mặt quy lát | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 3 | |
| 172 | Giăng cổ xả+ cò hút máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 6 | |
| 173 | Gioăng nắp xa pô | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Chiếc | 3 | |
| 174 | KIM | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 3 | |
| 175 | BẠC BIÊN | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 176 | BẠC TRỤC | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 177 | PHỚT ĐẦU | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 178 | PHỚT CUỐI | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 179 | Vải Ami ăng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 5 | |
| 180 | Vải thủy tinh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 5 | |
| 181 | Dây thép Inox | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 2 | |
| 182 | Nhớt máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 30 | |
| 183 | Bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 2 | |
| 184 | Làm mới kênh thông gió: | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 114,4 | |
| 185 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 1) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 3,9 | |
| 186 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ (Lớp 2) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 1,9 | |
| 187 | - Phốt bơm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 188 | - Bu lông | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 16 | |
| 189 | - Ổ bi | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 190 | - gioăng làm kín | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 191 | - Phốt bơm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 192 | - Bu lông | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 8 | |
| 193 | - Ổ bi | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 194 | - gioăng làm kín | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 195 | - Phốt bơm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 196 | - Bu lông | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 8 | |
| 197 | - Ổ bi | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 198 | - gioăng làm kín | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 199 | - Phốt bơm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 200 | - Bu lông | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 8 | |
| 201 | - Ổ bi | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 202 | - gioăng làm kín | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 203 | Thép tròn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 30 | |
| 204 | Keo silicon | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | tuýp | 2 | |
| 205 | - Tủ điện | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 206 | - Dây điện các loại | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | M | 100 | |
| 207 | - Aptomat | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 3 | |
| 208 | - Aptomat | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 5 | |
| 209 | - Đèn báo màu xanh 220V | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 4 | |
| 210 | - Cầu đấu dây 6P | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 5 | |
| 211 | - Thanh cái đồng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 3 | |
| 212 | Thảm cách điện bảng điện chính | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | tấm | 1 | |
| 213 | Cáp điện các loại | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 100 | |
| 214 | Cáp điện các loại | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 100 | |
| 215 | - Bóng đèn 220V/8W | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 10 | |
| 216 | - Chuôi đèn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 10 | |
| 217 | - Giẻ lau | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Kg | 5 | |
| 218 | - Axeton | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Lít | 2 | |
| 219 | - Dầu rửa AT3200 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Lít | 40 | |
| 220 | - Sơn cách điện | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bình | 4 | |
| 221 | - Chổi sơn tay cán dài | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 5 | |
| 222 | - RP7 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bình | 1 | |
| 223 | Thay bơm nhiên liệu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 224 | - Ắc quy 12V/180Ah GS | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bình | 10 | |
| 225 | - Thùng đựng ắc quy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 5 | |
| 226 | - Dây điện 1x10mm2 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | M | 50 | |
| 227 | Máy điều hòa 18000BTU 1 chiều N18UKH-8 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 1 | |
| 228 | Dây điện 2x2.5mm3 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | M | 25 | |
| 229 | Keo silicon | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hộp | 2 | |
| 230 | - Đèn hàng hải | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 231 | - Bóng đèn hàng hải | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 10 | |
| 232 | - Hộp đèn hàng hải 2 nguồn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hộp | 1 | |
| 233 | Thay mới máy nạp ắc quy 220V AC/24VDC | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 1 | |
| 234 | - Thay dầu thủy lực lái | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Lít | 40 | |
| 235 | - Tết chỉ Ø30 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 1 | |
| 236 | - Dầu rửa | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 10 | |
| 237 | - Đổ nhớt bánh lái | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 100 | |
| 238 | - vành đánh rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 20 | |
| 239 | - Nhám xếp | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 40 | |
| 240 | - Giẻ lau | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 20 | |
| 241 | - Tế mỡ Ø30 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 1,5 | |
| 242 | - RP7 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bình | 2 | |
| 243 | Van chặn một chiều (Van xả mạn) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 5 | |
| 244 | Van chặn một chiều (Van xả mạn) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 245 | Van chặn một chiều (Van xả mạn) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 6 | |
| 246 | Van cổng (Van lấy nước biển) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 3 | |
| 247 | Van cứu hỏa góc 90o | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 4 | |
| 248 | Thép ống mạ kẽm các loại | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 300 | |
| 249 | Ống inox | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 4 | |
| 250 | Roăng su mặt bích | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 40 | |
| 251 | Hộp lưới lọc | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 4 | |
| 252 | Bulong M16x59 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 50 | |
| 253 | Bulong M14x49 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 50 | |
| 254 | Bulong M12x49 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 50 | |
| 255 | Sơn chống rỉ M-HP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 5 | |
| 256 | Sơn màu HP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 5 | |
| 257 | - Mỡ bôi trơn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 5 | |
| 258 | - Bệ tời | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 1 | |
| 259 | - Bulong chân bệ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 20 | |
| 260 | - Má bố 80x5mm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 1,5 | |
| 261 | - Vít đồng M6x30 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 30 | |
| 262 | - Vành đánh rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 10 | |
| 263 | - Sơn chống rỉ M-HP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Lít | 3 | |
| 264 | - Sơn màu đen M-300 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Lít | 3 | |
| 265 | Thay lốp oto | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 6 | |
| 266 | Sơn chống rỉ M-HP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 10 | |
| 267 | Sơn màu đen M300 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 10 | |
| 268 | Dung môi M - HP | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lít | 2 | |
| 269 | Viền lỗ soma | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 84 | |
| 270 | Oxy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chai | 0,4 | |
| 271 | Gas | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 0,8 | |
| 272 | Que hàn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 0,8 | |
| 273 | Mặt bích DN65 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 4 | |
| 274 | Bulong M16x60 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 16 | |
| 275 | Nệm chống va đập | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 12 | |
| 276 | - Thép tấm 50×5 chạy dọc theo theo chống va: 12m | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 23,6 | |
| 277 | Thay mới cục bộ lan can và ống thông hơi bị gỉ sét, bị ăn mòn, không đạt yêu cầu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | việc | 1 | |
| 278 | Thay mới cọc bích Gỉ sét, bị ăn mòn, không đạt yêu cầu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 1 | |
| 279 | Thay mới các roang cửa kín nước | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 8 | |
| 280 | -Gioăng su kín nước | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 20 | |
| 281 | -Sàn gỗ công nghiệp chống ẩm: 18 m2 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 18 | |
| 282 | Bồn cầu + lavabo + sen tắm inax(Bồn cầu: 02 cái; lavabo: 01 cái; sen tắm inax: 01 cái) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 4 | |
| 283 | - Gạch hoa: 15,8 m2 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 15,8 | |
| 284 | - Gỗ ghép phủ verneer: 2m2 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 2 | |
| 285 | - Bạt kích thước: 2.3×1.0×0.9 m | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 1 | |
| 286 | - Gỗ ghép phủ verneer | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 3 | |
| 287 | Kiểm tra nạp bình cứu hoả | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bình | 6 | |
| 288 | Kiểm tra nạp bình cứu hoả 35L | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bình | 1 | |
| 289 | Giá phao tròn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 6 | |
| 290 | Bọc lại salon các phòng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 3 | |
| 291 | Rửa nước ngọt vỏ tàu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 90,9 | |
| 292 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 90,9 | |
| 293 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 90,9 | |
| 294 | Phun sơn 2 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 90,9 | |
| 295 | Rửa nước ngọt vỏ tàu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 131,5 | |
| 296 | Cạo hà, chùi rửa nước ngọt vỏ ngoài | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 131,5 | |
| 297 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 131,5 | |
| 298 | Phun sơn 2 lớp sơn chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 131,5 | |
| 299 | Phun sơn 1 lớp sơn trung gian | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 131,5 | |
| 300 | Phun sơn 2 lớp sơn chống hà | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 131,5 | |
| 301 | Chùi, đánh sạch, rửa nước ngọt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 115,6 | |
| 302 | Gõ rỉ mài đánh sạch 50% diện tích | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 57,8 | |
| 303 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 57,8 | |
| 304 | Phun sơn 2 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 115,6 | |
| 305 | Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 153 | |
| 306 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.0 | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 76,5 | |
| 307 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 76,5 | |
| 308 | Phun sơn 2 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 153 | |
| 309 | Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 18 | |
| 310 | Gõ rỉ, mài đánh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 18 | |
| 311 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 18 | |
| 312 | Phun sơn 2 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 18 | |
| 313 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh hầm máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 314 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh hầm máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 58,8 | |
| 315 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 58,8 | |
| 316 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 58,8 | |
| 317 | Tháo lắp sạp buồng máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cụm | 1 | |
| 318 | Vệ sinh, gõ rỉ và mài đánh sạch rỉ sạp buồng máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 34,6 | |
| 319 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 34,6 | |
| 320 | Phun sơn màu 2 lớp | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 34,6 | |
| 321 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 322 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 66 | |
| 323 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 66 | |
| 324 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 66 | |
| 325 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 326 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 40 | |
| 327 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 40 | |
| 328 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 40 | |
| 329 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 330 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 15 | |
| 331 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 15 | |
| 332 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 15 | |
| 333 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 334 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 35 | |
| 335 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 35 | |
| 336 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 35 | |
| 337 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 338 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 8 | |
| 339 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 8 | |
| 340 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 8 | |
| 341 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hầm | 1 | |
| 342 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 66 | |
| 343 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 66 | |
| 344 | Phun sơn 1 lớp màu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 66 | |
| 345 | Thông gió, Vệ sinh các két nhiên liệu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | két | 2 | |
| 346 | Gõ rỉ, quét xi măng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | két | 4 | |
| 347 | Khối lượng thay tôn vỏ, thép mác A (chi tiết theo Phụ lục 5) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 12.058 | |
| 348 | Khối lượng thay tôn kết cấu, thép mác A (chi tiết theo Phụ lục 5) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 4.520 | |
| 349 | Thay kẽm chống mòn thân vỏ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cục | 15 | |
| 350 | Máy chính (CAT C9) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | máy | 2 | |
| 351 | Thay nhớt, kiểm tra cơ cấu truyền động | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hộp | 2 | |
| 352 | Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cụm | 2 | |
| 353 | Sơn lại hộp số | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hộp | 2 | |
| 354 | Bảo dưỡng tổng thể, sửa chữa thay thế các chi tiết | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Máy | 1 | |
| 355 | Máy phát điện dự phòng (Bảo dưỡng tổng thể, sửa chữa thay thế các chi tiết) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Máy | 1 | |
| 356 | Bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 2 | |
| 357 | Làm sạch kênh thông gió | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 9,7 | |
| 358 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 9,7 | |
| 359 | Tháo bơm, tháo rã, kiểm tra chi tiết hỏng thay mới, sửa chữa, lắp ráp hoàn chỉnh. Thử bàn giao | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 360 | Tháo bơm, tháo rã, kiểm tra chi tiết hỏng thay mới, sửa chữa, lắp ráp hoàn chỉnh. Thử bàn giao | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 361 | Tháo bơm, tháo rã, kiểm tra chi tiết hỏng thay mới, sửa chữa lắp ráp hoàn chỉnh. Thử bàn giao | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 362 | Tháo bơm, tháo rã, kiểm tra chi tiết hỏng thay mới, sửa chữa lắp ráp hoàn chỉnh. Thử bàn giao | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 363 | Sửa viền cửa, làm lưới bảo vệ chống va đập | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 3 | |
| 364 | Thay mới vỏ tủ điện, thay mới dây dẫn hư hỏng, thay mới cá thiết bị điện hư hỏng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 365 | Vệ sinh bảo dưởng chụp đèn, thay thế bóng đèn cháy, thay thế chuôi đèn | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 366 | Motor máy lái | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 367 | Motor tời neo | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 368 | Motor hút khô | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 369 | Motor bơm cứu hỏa | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 370 | Motor bơm nước sinh hoạt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 2 | |
| 371 | Motor quạt thông gió | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Cái | 1 | |
| 372 | Chuyển vị trí bình ắc quy sự cố, thay ắc quy sự cố, ắc quy khởi động | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 373 | Vệ sinh thay ga, kiểm tra sửa chữa hư hỏng: | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 3 | |
| 374 | Thay mới điều hòa câu lạc bộ 18000BTU: | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 375 | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy (đi và đấu lại đường dây, bảo dưỡng các cụm báo cháy…) | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bảng | 1 | |
| 376 | Thay mới 02 đèn, thay mới bóng đèn cháy, kiểm tra nguồn cấp | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 377 | + Máy MF/HF | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 378 | + Máy VHF | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 379 | + Radar | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 380 | + Tăng âm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 381 | + Máy GPS | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 382 | + Máy đo sâu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 1 | |
| 383 | Trục bánh lái: Tháo, kiểm tra bằng mắt, MT, đo khe hở bạc trục và lắp hoàn thiện | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | trục | 2 | |
| 384 | Bánh lái: Vệ sinh, kiểm tra bằng mắt, kiểm tra từ tính (MT), bắn cát sơn hoàn thiện, thay chì chống ăn mòn, lắp ráp hoàn thiện theo quy phạm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 2 | |
| 385 | Ổ đỡ trục bánh lái: Vệ sinh kiểm tra đo khe hở và sửa chữa, lắp ráp hoàn thiện | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | ổ | 2 | |
| 386 | Kiểm tra đồng tâm, độ gãy trục, độ co bóp trục trên máy | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Bộ | 2 | |
| 387 | Bảo dưỡng hệ thống điện lái | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 388 | Tháo bu long nối trục, đo độ gẫy, độ lệch tâm trục,đo độ sụt trục, lập bảng số liệu, khi lên đà và sau khi xuống đà, lắp lại hoàn chỉnh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | lần | 2 | |
| 389 | Tháo rút trục chân vịt đưa về xưởng, vệ sinh. Đo kiểm tra số liệu, lập báo cáo trình Chủ tàu và lắp lại hoàn chỉnh kiểm tra, sửa chữa. | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | trục | 2 | |
| 390 | Đưa trục lên máy tiện kiểm tra các mục sau: + Kiểm tra kiểm tra độ đảo của trục chân vịt; + Kiểm tra bề măt làm việc và các thông số của 2 cổ xoa trục chân vịt, kiểm tra khe hở dầu giữa 2 cổ xoa và 2 bạc trục chân vit, lắp ráp hoàn chỉnh. | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | trục | 2 | |
| 391 | Kiểm tra, rà côn lắp ráp chân vịt, kiểm tra côn lắp ráp và độ đảo tuốc tô trục chân vịt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | trục | 2 | |
| 392 | Tháo chân vịt,vận chuyển về xưởng, phục vụ công tác kiểm tra. Sau khi sửa chữa hoàn thiện,vận chuyển xuống tàu,lắp lại. | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 2 | |
| 393 | Vệ sinh, đánh bóng, kiểm tra thấm thấu cánh chân vịt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 2 | |
| 394 | Căn chỉnh hệ trục chân vịt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 2 | |
| 395 | Tháo thay mới tết kín nước trục chân vịt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | trục | 2 | |
| 396 | Bảo dưỡng và thử kín áp lực hộp thông biển | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hộp | 2 | |
| 397 | Bảo dưỡng và thử kín áp lực hộp lọc rác | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hộp | 2 | |
| 398 | Bảo dưỡng hệ đường ống làm mát máy chính, máy phát điện | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 4 | |
| 399 | Bảo dưỡng hệ đường ống cứu hỏa, hút khô | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 400 | Bảo dưỡng hệ đường ống nước sinh hoạt | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 401 | Bảo dưỡng phần cơ hệ tời neo: Tháo vận chuyển cụm bố tời về xưởng, thay mới má bố (650x40x5mm), sơn, lắp lại hoàn thiện xuống tàu, thử hoạt động | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | hệ | 1 | |
| 402 | Tháo, lắp toàn bộ lốp chống va xuống | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | chiếc | 16 | |
| 403 | Viền lỗ soma | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | kg | 84 | |
| 404 | Mặt bích quốc tế trên mặt boong | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 4 | |
| 405 | Tháo đệm su con trạch quanh mũi tàu để phun cát làm sạch bền trong. Lắp lai sau khi hoàn thiện | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 12 | |
| 406 | Vá tôn cục bộ con trạch | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | việc | 1 | |
| 407 | Thay mới toàn bộ đệm chống va đập | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m | 12 | |
| 408 | Thay mới cục bộ lan can và ống thông hơi bị gỉ sét, bị ăn mòn, không đạt yêu cầu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | việc | 1 | |
| 409 | Thay mới cọc bích Gỉ sét, bị ăn mòn, không đạt yêu cầu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 1 | |
| 410 | Thay mới các roang cửa kín nước | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 8 | |
| 411 | Thay sàn gỗ công nghiệp câu lạc bộ và buồng lái | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 18 | |
| 412 | Thay mới bồn cầu + lavabo + sen tắm inax | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 4 | |
| 413 | Ốp lại gạch nhà vệ sinh | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | m2 | 15,8 | |
| 414 | Đóng mới tủ đứng đựng quần áo và tài liệu cho phòng thuyền trưởng | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 1 | |
| 415 | Đóng mới giường ngủ thuyền viên | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | cái | 3 | |
| 416 | Do chiều dày kết cấu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | điểm | 500 | |
| 417 | Lập bảng số liệu trình đăng kiểm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | bộ | 3 | |
| 418 | Chi phí di chuyển | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Trọn gói | 1 | |
| 419 | Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Trọn gói | 1 | |
| 420 | Chi phí đăng kiểm | Sửa chữa lớn tàu Hà Tiên 68 | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116679179E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.003.754VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116.679.179(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.003.754VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa tàu- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.000.000.000 VND. (ii) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Tàu kéo | Công suất ≥ 350 cv | 1 |
| 3 | Cẩu | Công suất ≥ 1 tấn | 1 |
| 4 | Kích nâng | Công suất ≥ 100 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi