Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055806-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa)
Số hiệu KHLCNT 20210153417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:46:00 đến ngày 2021-11-05 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,599,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.4/ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cấp, thoát nước.2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa)
Sửa chữa nhà Trung tâm Phát thanh - Truyền hình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 410 Đường 23 tháng 8 Phường 8 TP.Bạc Liêu tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 410 đường 23/8, Phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Điện thoại: 0291 3 825397, Fax: 0291 3823989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ và Tư vấn IDC; Địa chỉ: Số 113A, Quốc lộ 1A, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 79 Trần Huỳnh, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phước Minh, địa chỉ: Số 93 đường 13, khóm 3, phường 5, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 410 Đường 23 tháng 8 Phường 8 TP.Bạc Liêu tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 410 đường 23/8, Phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Điện thoại: 0291 3 825397, Fax: 0291 3823989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và đã được kiểm toán; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hết năm 2020; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác có liên quan nhằm chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai theo E-HSDT. - Trước khi Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, bên mời thầu sẽ gửi văn bản thông báo cho nhà thầu vào đối chiếu các tài liệu cùng với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Nếu bên mời thầu có căn cứ về việc bản sao giả mạo, bất hợp pháp thì yêu cầu xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc tiến hành xác minh, nếu thấy cần thiết (Trong vòng 03 ngày, kể từ lúc nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu đối chiếu tài liệu. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ). - Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng những yêu cầu như trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 410 đường 23/8, Phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Điện thoại: 0291 3 825397, Fax: 0291 3823989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: số 410 đường 23 tháng 8, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: số 410 đường 23 tháng 8, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàPhần 2 Chương V của E-HSMT3.322,442m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàPhần 2 Chương V của E-HSMT8.141,33m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trầnPhần 2 Chương V của E-HSMT3.432,386m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngPhần 2 Chương V của E-HSMT3.322,4221m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngPhần 2 Chương V của E-HSMT8.141,331m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnPhần 2 Chương V của E-HSMT3.432,3861m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V của E-HSMT3.322,422m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V của E-HSMT11.573,716m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 mPhần 2 Chương V của E-HSMT27,255100m2
10Phá dỡ nền gạch cũPhần 2 Chương V của E-HSMT70m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V của E-HSMT0,07100m3
12Trải cao su lótPhần 2 Chương V của E-HSMT0,7100m2
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V của E-HSMT7m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,189tấn
15Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT70m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2 Chương V của E-HSMT159m2
17Quét dung phụ gia bám dính giữa bê tông cũ và mớiPhần 2 Chương V của E-HSMT159m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT159m2
19Phá dỡ nền gạch cũPhần 2 Chương V của E-HSMT68m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V của E-HSMT68m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 Chương V của E-HSMT68m2
22Tháo dỡ phểu thu sàn D114Phần 2 Chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt phễu thu sàn D114Phần 2 Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,309100m
25Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmPhần 2 Chương V của E-HSMT4cái
26Bắn keo Silycon chống dột mái tole (bao gồm VT & NC)Phần 2 Chương V của E-HSMT260m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhần 2 Chương V của E-HSMT56m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V của E-HSMT56m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 Chương V của E-HSMT56m2
30Tháo dỡ phểu thu sàn D114Phần 2 Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt phễu thu sàn D114Phần 2 Chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmPhần 2 Chương V của E-HSMT1,058100m
33Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmPhần 2 Chương V của E-HSMT6cái
34Bắn keo Silycon chống dột mái tole (bao gồm VT & NC)Phần 2 Chương V của E-HSMT76m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhần 2 Chương V của E-HSMT48m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V của E-HSMT48m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2 Chương V của E-HSMT184m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT184m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 Chương V của E-HSMT232m2
40Tháo dỡ phểu thu sàn D114Phần 2 Chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt phễu thu sàn D114Phần 2 Chương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmPhần 2 Chương V của E-HSMT1,274100m
43Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmPhần 2 Chương V của E-HSMT6cái
44Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28mPhần 2 Chương V của E-HSMT80m2
45Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu, dày 0.45mmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,8100m2
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT0,979m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT24,475m2
48Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2 Chương V của E-HSMT12,238m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V của E-HSMT12,238m2
50Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,221tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu, dày 0.45mmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,858100m2
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuPhần 2 Chương V của E-HSMT40bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
58Lắp đặt chậu lavaboPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
60Ống cấp nước lavaboPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
61Bộ thu nước thải lavaboPhần 2 Chương V của E-HSMT20bộ
62Ống cấp nước chậu tiểuPhần 2 Chương V của E-HSMT40bộ
63Lắp đặt vòi xả chậu tiểuPhần 2 Chương V của E-HSMT40bộ
64Phá dỡ nền gạch cũPhần 2 Chương V của E-HSMT215,78m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT215,78m2
66Tháo dỡ trầnPhần 2 Chương V của E-HSMT215,78m2
67Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao chống ẩm, khung nổi (bao gồm VT & NC)Phần 2 Chương V của E-HSMT215,78m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 Chương V của E-HSMT469,8m2
69Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính phản quang màu xanh ngọc dày 5mmPhần 2 Chương V của E-HSMT48,3m2
70Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính phản quang màu xanh ngọc dày 5mmPhần 2 Chương V của E-HSMT2,47m2
71Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính phản quang màu xanh ngọc dày 8mmPhần 2 Chương V của E-HSMT419,03m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmPhần 2 Chương V của E-HSMT12,376m3
73Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cmPhần 2 Chương V của E-HSMT156lỗ khoan
74Thép neo liên kết cột và tườngPhần 2 Chương V của E-HSMT208kg
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT9,901m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT247,52m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2 Chương V của E-HSMT266,958m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V của E-HSMT266,958m2
79Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàPhần 2 Chương V của E-HSMT215,486m2
80Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngPhần 2 Chương V của E-HSMT215,4861m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V của E-HSMT215,486m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănPhần 2 Chương V của E-HSMT3,119m3
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 Chương V của E-HSMT13,67m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2 Chương V của E-HSMT0,366100m3
85Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IPhần 2 Chương V của E-HSMT16,544100m
86Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácPhần 2 Chương V của E-HSMT1,408m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 Chương V của E-HSMT1,408m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 Chương V của E-HSMT1,408m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 Chương V của E-HSMT0,078100m2
90Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V của E-HSMT3,36m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V của E-HSMT0,256100m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 Chương V của E-HSMT0,502100m2
93Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V của E-HSMT3,546m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 Chương V của E-HSMT0,218100m2
95Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V của E-HSMT2,699m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,237tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mPhần 2 Chương V của E-HSMT0,024tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mPhần 2 Chương V của E-HSMT0,05tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mPhần 2 Chương V của E-HSMT0,144tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mPhần 2 Chương V của E-HSMT0,29tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mPhần 2 Chương V của E-HSMT0,051tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mPhần 2 Chương V của E-HSMT0,218tấn
103Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25Phần 2 Chương V của E-HSMT1,35m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT17,1m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT41,588m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT25,7m2
107Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm VT & NC)Phần 2 Chương V của E-HSMT28,088m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V của E-HSMT41,7m
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2 Chương V của E-HSMT40,1m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V của E-HSMT40,1m2
111Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V của E-HSMT4m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mmPhần 2 Chương V của E-HSMT0,108tấn
113Cung cấp - lắp dựng bộ chữ alu màu đồng bảng tên trụ sởPhần 2 Chương V của E-HSMT1bộ
114Cung cấp - lắp dựng bảng hộp đèn logo BTVPhần 2 Chương V của E-HSMT1bộ
115Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung sắtPhần 2 Chương V của E-HSMT3,3m2
116Cung cấp - lắp dựng cửa cổng xếp tự độngPhần 2 Chương V của E-HSMT14,08m2
117Mô tơ cổng xếpPhần 2 Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.4/ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình32
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kế toán hoặc tài chính32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cấp, thoát nước.2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
3 Xe ô tô tải ≥ 3T Xe ô tô tải ≥ 3T2
4 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
6 Máy cắt sắt ≥ 5 kW Máy cắt sắt ≥ 5 kW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->