Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 15:32:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,331,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.204E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.447.832.000VNĐ (Một tỷ, bốn trăm bốn bảy triệu, tám trăm ba hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.447.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông(còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông cụm Chùa Mít thôn Chính Hảo xã Quảng Đông ( nay là phường Quảng Đông), thành phố Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Quảng Đông.
Địa chỉ: Phường Quảng Đông, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Quảng Đông Địa chỉ: Phường Quảng Đông, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Phường Quảng Đông Địa chỉ: Phường Quảng Đông, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào VB+VHC bằng máy 100% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2742 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2742 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3008 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng TC 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,9515 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6472 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,0855 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95: (sau khi tận dụng đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.851,7619 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.415,6008 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 768,1253 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.497,8003 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 25,5 km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12.477,7685 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đã trừ 2 cống ngang đường chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6842 | 100m3 |
| 13 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.362 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4691 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 673,1 | m3 |
| 16 | Đào TC Cống bằng máy 95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5313 | 100m3 |
| 17 | Đào TC Cống thủ công 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7963 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6,. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,408 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1338 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,316 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5157 | 100m2 |
| 22 | bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7724 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,346 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2116 | tấn |
| 25 | bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,984 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1674 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1892 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6368 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,749 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn trả cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3497 | 100m3 |
| 32 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m3 |
| 33 | Biển báo hạn chế tải trọng (hoàn thiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | biển |
| 34 | Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 35 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Di chuyển đường nước sạch sang bên phải tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 37 | Thay thế, lắp đặt thiết bị khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.204E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.447.832.000VNĐ (Một tỷ, bốn trăm bốn bảy triệu, tám trăm ba hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.447.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông(còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 9T | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào, xúc | ≥ 0.4m3 | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi