Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069375-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211043684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:03:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,150,933,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.211.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 0,75 kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 01kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt và uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 01kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 03kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước phục vụ sản xuất, sinh hoạt-Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS TK-DT: Công ty CP TVD Đầu tư Mỏ và Công nghiệp-Vinacomin. Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai. Địa chỉ: 61 Ba Đèo Hồng Gai, Hạ Long, Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty CP Thiết kế - Quy hoạch Nhà Xanh. Địa chỉ: Số 16E, tổ 23, khu Phú Thanh Đông, P. Yên Thanh, TP. Uông Bí, Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.` + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh, Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ NƯỚC 600 M³
B Phá dỡ tường rào và bể hiện có
1Phá dỡ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,75m3
2Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6310m
3Phá dỡ sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,752m3
4Phá dỡ bể nước bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,899m3
5Xúc phế thải lên ô tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,937100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,0 km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,937100m3
C Bể làm mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,761100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,39m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,218m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hai bên thành dầm đáy bể vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,847m3
5Đổ bê tông dầm đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,792m3
6Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,119m3
7Cốt thép đáy bể d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,472tấn
8Cốt thép đáy bể d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,72tấn
9Cốt thép đáy bể d >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,747tấn
10Ván khuôn đáy bể và cạnh ngoài dầm biênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,428100m2
11Đổ bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,761m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,136tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1tấn
14Ván khuôn tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,589100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,84m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,4m2
17Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT185,18m2
18Gia công thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065tấn
19Lắp dựng thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,12m2
20Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,538m3
21Ván khuôn dầm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,169100m2
22Cốt thép dầm đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
23Cốt thép dầm đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,474tấn
24Bê tông mặt bể đá 1x2 vữa BT mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,696m3
25Ván khuôn mặt bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,01100m2
26Trát mặt dưới của nắp bể vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,09m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,92m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,962tấn
29Đắp đất công trình, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,436100m3
30Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2,0 km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,529100m3
31Tấm ngăn nước (Băng cao su)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,5m
32Lắp đặt ống PVC d70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
33Lắp đặt ống PVC d48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m
34Lắp đặt tê PVC d70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
35Gia công nắp bể bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m2
37Lắp đặt ống thép không rỉ bằng liên kết mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m
38Lắp đặt côn, cút thép không rỉ d150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
39Lắp đặt tê thép d150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
40Lắp đặt van 2 chiều nối bích, đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
41Lắp đặt van 1 chiều nối bích, đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
42Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cặp bích
43Bulong M20x85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT192bộ
44Rọ bơm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,954m2
D Đổ bù sân bê tông sau khi xây bể
1Đệm đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,854m3
E Nhà che bơm
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,717tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,717tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,686m2
4Bulong M20x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
5Gia công giằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,202tấn
6Lắp dựng giằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,202tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,412m2
8Bulong M14x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
9Bulong M16x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,379tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,379tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,051m2
13Bulong M18x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
14Gia công dầm treo palăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,103tấn
15Lắp dựng dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,103tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,286m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,689tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,689tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,693m2
20Lợp tôn mái, tôn mát 3 lớp (một lớp tôn dày 0,42mm; lớp xốp; lớp giấy bạc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,34100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9100m2
22Tôn ốp góc tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14m
23Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT502bộ
24Gia công cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,088tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,64m2
26Sơn sắt cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,28m2
F Phần điện
1Tủ điện lực 0,4kV -KT: 1200x800x400 trọn bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha MCCB-300A (01 cái); Áp tô mát 3 pha 250A (02 cái); Aptomat chống giật chống giật 2 pha 20A(01 cái); Áp tô mát 1 pha 20A (02 cái); Contactor 250A (02 cái); Rơ le nhiệt 160A (02 cái); Rơ le trung gian 10A (02 cái); Am pe kế 40/5A (03 cái); Vôn kế 0-450V (01 cái); hộp chuyển mạch vôn kế (01 cái); cầu chì 5A (03 cái); Biến dòng hạ thế 400/5A (03 cái); đèn báo màu xanh 8W(04 cái); Đèn báo màu vàng 8W (02cái); Đèn báo màu đỏ (03 cái); Nút ấn 1 vị trí 230V(04 cái) và thanh cái, các phụ kiện kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ điện lực, tủ điều khiển và chiếu sáng , vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 0,4kV KT 1200x800x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 tủ
3Hệ thống siêu âm mực nước trong bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
4Lắp đặt hệ thống siêu âm mực nước trong bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x70 + 1x35 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
6Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50 + 1x25 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
7Lắp đặt dây dẫn PVC - 500V 2x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
8Lắp đặt dây dẫn PVC - 500V 2x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
9Kéo dải cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 4x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 35mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
13Lắp đặt ống ghen luôn dây điện SP20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
14Ép đầu cốt, Mcu 70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,610 đầu cốt
15Ép đầu cốt, Mcu 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,210 đầu cốt
16Ép đầu cốt Mcu 35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,210 đầu cốt
17Ép đầu cốt, Mcu 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,410 đầu cốt
18Ép đầu cốt, Mcu 1,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,510 đầu cốt
19Ép đầu cốt, Mcu 2,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,510 đầu cốt
20Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng Led 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 bộ
21Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 250V - 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt công tắc 1 chiều (gồm 3 hạt công tắc đơn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
G Phần tiếp địa an toàn
1Bulong đai ốc, vòng đệm M10x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
2Bulong đai ốc, vòng đệm M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
3Gia công chân giữ dây nối đất trong nhà 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,001tấn
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110 cọc
5Dây nối đất trong nhà 25x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
6Dây nối đất ngoài trời 60x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
8Ống thép chịu lực DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
H BỂ 900 M³
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,29100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,639100m3
3Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,195m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,399m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hai bên thành dầm đáy bể vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,678m3
6Đổ bê tông dầm đáy bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m3
7Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,409m3
8Cốt thép đáy bể d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,684tấn
9Cốt thép đáy bể d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,052tấn
10Cốt thép đáy bể d >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,823tấn
11GCLD và tháo dỡ Ván khuôn đáy bể và cạnh ngoài của dầm biên đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,567100m²
12Đổ bê tông tường bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,073m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,254tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,892tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,379tấn
16GCLD và tháo dỡ Ván khuôn bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,185100m²
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thao tác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,948m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,46m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT386,763m2
20Láng bể có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT257,657
21Gia công thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065tấn
22Lắp dựng thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,12m2
23Đổ bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,024m3
24GCLD Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,202100m²
25Cốt thép dầm đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,119tấn
26Cốt thép dầm đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,482tấn
27Đổ bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,151m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,71100m²
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt bể đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,089tấn
30Trát mặt dưới của nắp bể vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,19m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,16m2
32Đắp đất công trình , đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,901100m3
33Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3,0 km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,91100m3
34Cao su ngăn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,5m
35Lắp đặt ống PVC d70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
36Lắp đặt ống PVC d48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m
37Lắp đặt tê PVC d70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
38Gia công nắp bể bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m2
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m
41Lắp đặt côn, cút thép d150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
42Lắp đặt van 2 chiều nối bích, đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
43Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cặp bích
44Bulong M20x85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,477m2
46Gia công nắp hố thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,081tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,897m2
48Gia công thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013tấn
49Lắp dựng thang vào thành hố thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72m2
I HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
J Cấp nước từ bể 600m3 lên bể 900m3
1Lắp đặt ống nhựa HDPE có hàn bích nhựa 2 đầu, nối bằng mặt bích đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE nối mặt bích, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
3Lắp đặt van nối mặt bích bằng gang, đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6100m
5Lắp bích thép, đường kính ống 160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90cặp bích
6Gia công Gu rông M16x180 (cả 04 đai ốc, 02 long đen bằng + 02 long đen vênh). 728 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,327tấn
7Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,0410m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,792m3
9Đào rãnh chôn ống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,281100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,242100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,792m3
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,802100m
13Gông giữ ống D20 đặt dưới cầu đi bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cái
14Gia công thép treo ống đặt dưới cầu đi bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,393tấn
15Lắp thép treo ống đặt dưới cầu đi bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,393tấn
16Tháo dỡ tà vẹt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
17Xúc đá ba lát của đường sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,42m3
18Đào rãnh chôn ống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,32m3
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m3
21Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,42m3
22Lắp trả tà vẹt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
23Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1810m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7m3
25Đào rãnh chôn ống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,092100m3
26Đệm cát sạn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9m3
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông rãnh qua đường đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,95m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh qua đường d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh qua đường d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,642tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288100m2
31Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,005tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,379tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,099100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cấu kiện
K Cấp nước từ bể 900m3 đi cánh gà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE có hàn bích nhựa 2 đầu nối bằng mặt bích, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE nối mặt bích, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
3Van nước bằng gang D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
4Gia công Gu rông M16x180 (cả 04 đai ốc, 02 long đen bằng + 02 long đen vênh). 376 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,169tấn
5Lắp bích thép, đường kính ống 160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cặp bích
L Cấp nước từ bể 900m3 xuống khu Vàng Danh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE có hàn bích nhựa 2 đầu nối bằng mặt bích, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE nối mặt bích, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
4Lắp đặt van nối mặt bích bằng gang đường kính van 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
5Lắp bích thép, đường kính ống 160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cặp bích
6Gia công Gu rông M16x180 (cả 04 đai ốc, 02 long đen bằng + 02 long đen vênh). 624 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28tấn
M Gối kê đường ống
1Đào móng gối kê, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,347m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,075m3
3Ván khuôn gối kêTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,457100m2
4Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111cái
5Bulong M14x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222bộ
N PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt bơm nướcLưu lượng: 150 m3/h
+ Chiều cao đẩy: 110m
+ Chiều cao hút: 4,5m
+ Số cấp: 02
+ Bánh xe công tác: 02 cái
+ Đường kính ống hút: 125mm
+ Đường kính ống đẩy: 100mm
+ Tốc độ trục bơm: 2900 v/ph
+ Hiệu suất: 72%
+Kích thước bao (DxRxC): 1966x592x828mm
+ Bệ sắt xí chế tạo bằng thép U160. Động cơ và thân bơm được lắp trên cùng một bệ sắt xi; có sapô bảo hiểm phần khớp nối giữa động cơ và bơm.
+ Vật liệu chế tạo các chi tiết tiếp xúc với nước của đầu bơm bằng thép đúc SCS13, trục, bạc bơm bằng SUS402J và SUS316; các chi tiết còn lại gang thép xám + thép cacbon
+ Động cơ điện không phòng nổ:
- Công suất: 75kW
- Điện áp: 380V/660V
- Tần số: 50Hz
- Cos φ: 0,86.
2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.211.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
5 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kw2
2 Máy bơm 0,75 kw trở lên2
3 Máy đầm dùi 1,5kw2
4 Máy đục bê tông 01kw2
5 Máy cắt và uốn thép 01kw2
6 Máy phát điện 03kw2
7 Máy trộn vữa 80lít2
8 Ô tô tải 05tấn2
9 Máy xúc 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->