Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:03:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,150,933,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54528E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.211.306.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt và uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước phục vụ sản xuất, sinh hoạt-Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty CP Than Vàng Danh-Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin:
Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh, Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC 600 M³ | |||
| B | Phá dỡ tường rào và bể hiện có | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,75 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,63 | 10m |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,752 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bể nước bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,899 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên ô tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,0 km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,937 | 100m3 |
| C | Bể làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,761 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,218 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hai bên thành dầm đáy bể vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,119 | m3 |
| 7 | Cốt thép đáy bể d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,472 | tấn |
| 8 | Cốt thép đáy bể d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,72 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể d >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,747 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy bể và cạnh ngoài dầm biên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,761 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,136 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,589 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,84 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,4 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,18 | m2 |
| 18 | Gia công thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,538 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,474 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt bể đá 1x2 vữa BT mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,696 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 26 | Trát mặt dưới của nắp bể vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,09 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,92 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,962 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2,0 km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,529 | 100m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước (Băng cao su) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC d70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC d48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê PVC d70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 35 | Gia công nắp bể bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng liên kết mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ d150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép d150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích, đường kính van 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích, đường kính van 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cặp bích |
| 43 | Bulong M20x85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | bộ |
| 44 | Rọ bơm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,954 | m2 |
| D | Đổ bù sân bê tông sau khi xây bể | |||
| 1 | Đệm đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,854 | m3 |
| E | Nhà che bơm | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,717 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,717 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,686 | m2 |
| 4 | Bulong M20x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Gia công giằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,202 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,202 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,412 | m2 |
| 8 | Bulong M14x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Bulong M16x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,051 | m2 |
| 13 | Bulong M18x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Gia công dầm treo palăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,286 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,693 | m2 |
| 20 | Lợp tôn mái, tôn mát 3 lớp (một lớp tôn dày 0,42mm; lớp xốp; lớp giấy bạc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 22 | Tôn ốp góc tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m |
| 23 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 502 | bộ |
| 24 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,64 | m2 |
| 26 | Sơn sắt cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện lực 0,4kV -KT: 1200x800x400 trọn bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha MCCB-300A (01 cái); Áp tô mát 3 pha 250A (02 cái); Aptomat chống giật chống giật 2 pha 20A(01 cái); Áp tô mát 1 pha 20A (02 cái); Contactor 250A (02 cái); Rơ le nhiệt 160A (02 cái); Rơ le trung gian 10A (02 cái); Am pe kế 40/5A (03 cái); Vôn kế 0-450V (01 cái); hộp chuyển mạch vôn kế (01 cái); cầu chì 5A (03 cái); Biến dòng hạ thế 400/5A (03 cái); đèn báo màu xanh 8W(04 cái); Đèn báo màu vàng 8W (02cái); Đèn báo màu đỏ (03 cái); Nút ấn 1 vị trí 230V(04 cái) và thanh cái, các phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện lực, tủ điều khiển và chiếu sáng , vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 0,4kV KT 1200x800x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Hệ thống siêu âm mực nước trong bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống siêu âm mực nước trong bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x70 + 1x35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XPLE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50 + 1x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn PVC - 500V 2x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn PVC - 500V 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 9 | Kéo dải cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 4x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 35mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen luôn dây điện SP20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 14 | Ép đầu cốt, Mcu 70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt, Mcu 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt Mcu 35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt, Mcu 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt, Mcu 1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt, Mcu 2,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng Led 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 250V - 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (gồm 3 hạt công tắc đơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| G | Phần tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Bulong đai ốc, vòng đệm M10x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bulong đai ốc, vòng đệm M16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Gia công chân giữ dây nối đất trong nhà 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 10 cọc |
| 5 | Dây nối đất trong nhà 25x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 6 | Dây nối đất ngoài trời 60x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 8 | Ống thép chịu lực DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| H | BỂ 900 M³ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,29 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,639 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,195 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,399 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hai bên thành dầm đáy bể vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,678 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,409 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,684 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,052 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể d >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,823 | tấn |
| 11 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn đáy bể và cạnh ngoài của dầm biên đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,567 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông tường bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,073 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,254 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,892 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,379 | tấn |
| 16 | GCLD và tháo dỡ Ván khuôn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,185 | 100m² |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thao tác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,948 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,46 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,763 | m2 |
| 20 | Láng bể có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,657 | m² |
| 21 | Gia công thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,024 | m3 |
| 24 | GCLD Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,202 | 100m² |
| 25 | Cốt thép dầm đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,482 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,151 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,71 | 100m² |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt bể đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,089 | tấn |
| 30 | Trát mặt dưới của nắp bể vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,19 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,16 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình , đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3,0 km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,91 | 100m3 |
| 34 | Cao su ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC d70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC d48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê PVC d70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 38 | Gia công nắp bể bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép d150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích, đường kính van 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cặp bích |
| 44 | Bulong M20x85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,477 | m2 |
| 46 | Gia công nắp hố thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,897 | m2 |
| 48 | Gia công thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang vào thành hố thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| J | Cấp nước từ bể 600m3 lên bể 900m3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE có hàn bích nhựa 2 đầu, nối bằng mặt bích đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối mặt bích, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt van nối mặt bích bằng gang, đường kính van 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | cặp bích |
| 6 | Gia công Gu rông M16x180 (cả 04 đai ốc, 02 long đen bằng + 02 long đen vênh). 728 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,327 | tấn |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,04 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,792 | m3 |
| 9 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,792 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,802 | 100m |
| 13 | Gông giữ ống D20 đặt dưới cầu đi bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 14 | Gia công thép treo ống đặt dưới cầu đi bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,393 | tấn |
| 15 | Lắp thép treo ống đặt dưới cầu đi bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,393 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ tà vẹt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Xúc đá ba lát của đường sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,42 | m3 |
| 18 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,42 | m3 |
| 22 | Lắp trả tà vẹt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 25 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát sạn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông rãnh qua đường đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,95 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh qua đường d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh qua đường d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,642 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,379 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cấu kiện |
| K | Cấp nước từ bể 900m3 đi cánh gà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE có hàn bích nhựa 2 đầu nối bằng mặt bích, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối mặt bích, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 3 | Van nước bằng gang D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Gia công Gu rông M16x180 (cả 04 đai ốc, 02 long đen bằng + 02 long đen vênh). 376 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,169 | tấn |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cặp bích |
| L | Cấp nước từ bể 900m3 xuống khu Vàng Danh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE có hàn bích nhựa 2 đầu nối bằng mặt bích, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối mặt bích, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nối mặt bích bằng gang đường kính van 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cặp bích |
| 6 | Gia công Gu rông M16x180 (cả 04 đai ốc, 02 long đen bằng + 02 long đen vênh). 624 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | tấn |
| M | Gối kê đường ống | |||
| 1 | Đào móng gối kê, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,347 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gối kê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 4 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111 | cái |
| 5 | Bulong M14x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222 | bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bơm nước | Lưu lượng: 150 m3/h + Chiều cao đẩy: 110m + Chiều cao hút: 4,5m + Số cấp: 02 + Bánh xe công tác: 02 cái + Đường kính ống hút: 125mm + Đường kính ống đẩy: 100mm + Tốc độ trục bơm: 2900 v/ph + Hiệu suất: 72% +Kích thước bao (DxRxC): 1966x592x828mm + Bệ sắt xí chế tạo bằng thép U160. Động cơ và thân bơm được lắp trên cùng một bệ sắt xi; có sapô bảo hiểm phần khớp nối giữa động cơ và bơm. + Vật liệu chế tạo các chi tiết tiếp xúc với nước của đầu bơm bằng thép đúc SCS13, trục, bạc bơm bằng SUS402J và SUS316; các chi tiết còn lại gang thép xám + thép cacbon + Động cơ điện không phòng nổ: - Công suất: 75kW - Điện áp: 380V/660V - Tần số: 50Hz - Cos φ: 0,86. | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.211.306.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó).(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 2 | Máy bơm | 0,75 kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | 01kw | 2 |
| 5 | Máy cắt và uốn thép | 01kw | 2 |
| 6 | Máy phát điện | 03kw | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80lít | 2 |
| 8 | Ô tô tải | 05tấn | 2 |
| 9 | Máy xúc | 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi