Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069686-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210912973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất thành lập Viện nông nghiệp Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:54:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên) và cung cấp lắp đặt thiết bị lò sấy nông sản (Trong đó giá trị thiết bị lò sấy nông sản tối thiểu là 1.250.000.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Trung tâm nghiên cứu khảo nghiệm và dịch vụ giống cây trồng Viện nông nghiệp Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất thành lập Viện nông nghiệp Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Vệ Yên 2, Đường Nguyễn Phục, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0237395119.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh. Địa chỉ Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT: Số 16L4-MBQH1862-Quảng Thắng- TP Thanh Hóa. Địa chỉ Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh: Lô G1.12 Khu đô thị Bắc cầu Hạc – Phường Đông Thọ - TP Thanh Hóa. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng An TH. Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần TNHH đầu tư phát triển Minh Lâm. Địa chỉ: 9/39 Cù Chính Lan, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Vệ Yên 2, Đường Nguyễn Phục, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0237395119.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Vệ Yên 2, Đường Nguyễn Phục, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0237395119.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B KHU LÒ SẤY
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt160,72m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ luồngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,266m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,5119m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt74,36m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,177810m³/1km
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,177810m³/1km
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,19741m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,75831m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,7959100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,4526m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,5461m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3074100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0816tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5328tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,4124m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,29m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,4075m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,5m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,374100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,543tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,168tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6652100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8244100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,505910m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,505910m³/1km
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,2554m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,9036100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8992tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8197tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,6083m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9857100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4721tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,4045tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,7612m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6806100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2829tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2613tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,7125m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6212tấn
41Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5162100m2
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8599tấn
43Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8599tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt38,1781m2
45Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,001tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,001tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1013tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1013tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt213,05821m2
50Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,952tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,952tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt638,41161m2
53Bulong M14Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt180cái
54Bulong M20Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120cái
55Bulong M24Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80cái
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,3792100m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,4175100m2
58Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,926100m2
59Ke chống bão (Ke chống bão)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5.089,08cái
60Tôn úp nócTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,22m
61Nilong lót tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt574,1584m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86,1238m3
63Mài, đánh bóng bề mặt bê tông nềnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt574,1584m2
64Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,966310m
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt82,9558m3
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt198,57m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,62m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt145,18m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt205,8412m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt355,8597m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt394,3157m2
72Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt789,6857m2
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt561,7009m2
74Cửa đi dạng trượt trên ray bằng thép hộp 30x60, khung L63x5, bịt bằng tôn dày 1,5lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32m2
75Sản xuất, lắp dựng ray trên, ray dưới, râu thép...(trọn bộ)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
76Cửa sổ 2 cánh dạng trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,9375m2
77Vách kính dày 6,38ly, khung nhựa lõi thép gia cườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,6025m2
78Hoa sắt cửa sổ, doa sắt 16x16 đặc, sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78,54m2
79Lam gió nhôm KT 2500x1070mm, cả khung, hoàn thiện lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,70081m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,028m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,948m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,16m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,659m2
85Kẻ đường dốcTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,4m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
88Cầu chắn rácTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
89Đai giữ ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72bộ
90Lắp đặt đèn led 200wTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
92Tủ điều khiển trung tâm 1600x800x450Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
93Lắp đặt dây dẫn 2x4Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt180m
94Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
95Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt310m
100Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22cái
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1575100m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,751m3
103Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,75m3
104Rải cáp ngầm DSTA 3x25+1x16Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,65100m
105Gạch bảo vệ cápTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50viên
106Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m2
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,11100m3
108Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
109Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cọc
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60m
111Thép dẹt 40x4Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,21m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,072100m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 143l/s, H =70 mcnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 143l/s, H = 70mcnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3Lắp đặt máy bơm bù áp Q = 2l/s, H >70mcnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
5Lắp đặt bình tích áp 100 lTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 hai họng ra D65Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
8Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng ra D65Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
9Lắp đặt lăng phun khớp nối D65Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 16at)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cuộn
11Lắp đặt cáp điện máy bơm chínhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5mét
12Lắp đặt cáp điện máy bơm bùTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5mét
13Lắp đặt hộp phương tiện PCCC vách tường kích thước 500X400X180Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt van góc chữa cháy D65Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
15Giá đựng 3 bình chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
16Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
17Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4ABCTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12bình
18Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5100m
19Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8100m
20Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3100m
21Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,12100m
22Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,6100m
23Lắp đặt tê thép, đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
24Lắp đặt tê thép, đường kính 100/80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
25Lắp đặt tê thép, đường kính 80/65Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
30Lắp đặt đầu phun sprinler quay xuốngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40cái
31Lắp đặt tê thép đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
33Lắp đặt măng sông, đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40cái
34Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
35Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
36Lắp đặt van một chiều D50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
37Lắp đặt van chặn D50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
38Lắp đặt van ren, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
39Lắp đặt van bướm tay gạt D100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
40Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
41Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
42Lắp đặt công tác áp lựcTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
43Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
44Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
45Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
46Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
47Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
48Sơn đỏTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25Kg
49Giá, đai treo ống D80Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30bộ
50Giá, đai treo ống D25Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40bộ
51Ty treo ống D10Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70cái
52Giàn giáo thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1HT
53Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1HT
54Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1chiếc
55Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
56Lắp đặt đầu báo tia chiếu beamTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2chiếc
58Lắp đặt chuông báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
59Lắp đặt đèn báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2chiếc
60Lắp đặt đèn ExitTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2chiếc
61Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2chiếc
62Kéo dải dây tín hiệu 2x0.75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
63Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
64Lắp đặt ống nhựa D 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
65Lắp đặt ống nhựa D30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
E THIẾT BỊ MÁY SẤY VỈ NGANG 30 TẤN/MẺ/24H
1Thiết bị quạt sấy vỉ ngang
- Quạt Ø 1200 mm (02 quạt, 2 tầng cánh, sơn 02 lớp (C71 chống gỉ + xanh ngọc):
+ Bộ cánh động bằng tôn dày 3mm
+ Cánh tĩnh bằng tôn dày 3mm
+ Cốt thép Ø 60, bạc đạn (ổ bi) SKF Ø 55
+ Niềng nối giữa Quạt vào bể chứa tránh gió thoát ra ngoài khi quạt thổ vào bể chứa
- Đồng hồ nhiệt
-Bộ curoa, puly
- Ghi đốt trấu và ghi đốt than đá
- Nhiệt độ trong lò sấy trung bình 40 đến 42 độ C
- Thời gian sấy trung bình 24h cho lúa giống
- Kỹ thuật hướng dẫn lò đốt, chủ đầu tư thuê công xây lò đốt
Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
2Thiết bị motor 60HP và tủ điện điều khiển 2 cấp- Motors mới 100%-Tủ điều khiển khởi động 2 cấp, đèn tín hiệu, vôn kế, ampe kế- Bộ Puly- Dây curoaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
3Tole lưới dập lỗ lót sàn- Lưới kẽm dập lỗ Ø 2,5mm, dày 1 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m2
F THIẾT BỊ CƠ KHÍ XUẤT NHẬP LÚA
1Phễu nạp liệu và phễu xuất liệu
- Tole 3ly, khung V4, V5, sàn sắt 10
- Công suất lạnh: 7,1Kw~24.000BTU/h
- Tích hợp bơm nước ngưng
- Điện áp: 1P/220/50Hz.
Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
2Gầu tải nhập lúa ướt- Dài 8,5m- Công suất 30-40 Tấn/h- Thân tolt 1,5 mm- Dây tấp-bi B500x3 lớp bố. - Motor mới 100%- Kết cấu khung V4- Sàn thao tácTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,5m
3Băng tải lúa ướt nhập liệu- Công suất 30-40 Tấn/h- Khung thép xà gồ C (250x65x2.5) thép hộp 20x40, thép La 40- Ống lăn Ø42 mạ kẽmDây tai-bi 3 lớp B600 dày 7mm- Motor mới 100%Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15m
4Phễu di động (rùa lúa)- Thân thép bảng dày 2ly5 chấn cạnh trợ lực- Máng hứng tole 2mm- Động cơ giảm tốc 1HP TST: 1/80Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
5Vít tải xuất nhập lúa, công suất 30-40 tấn/h dài 12 m- Cánh vít dày 3mm, Ø400- trục vít ống Ø114, cáp Ø12- Khung đỡ vít tải thép V63, V50, V40- Động cơ motor 1/2HP (02), 3HP và 10HP- Thanh rây lăn vít thép I 150- Máng gạt lúa tole dàu 2,5 mm- thiết bị điện, tủ điện cho toàn hệ thống vít tàiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
6Băng tải xuất lúa khô, dây băng B600- công suất 30-40 tấn/h- Khung thép xà gồ C (250x65x2.5) thép hộp 20x40, thép La 40- Ống lăn Ø42 mạ kẽmDây tai-bi 3 lớp B600 dày 7mm- Motor mới 100%Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11m
7Gầu tải xuất lúa khô vào thùng chứa- Dài 10,5m- công suất 30-40 tấn/h- Đầu, đáy bồ đài tolt 2mm- Thân tolt 1,5mm- Dây tấp-bi B500x3 lớp bố- Motor mới 100%Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,5m
8Thùng chứa lúa 30 Tấn/thùngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
9Băng tải lúa khô vào máy làm sạch- công suất 30-40 tấn/h- Khung thép xà gồ C (250x65x2.5) thép hộp 20x40, thép La 40- Ống lăn Ø42 mạ kẽmDây tai-bi 3 lớp B600 dày 7mm- Motor mới 100%Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5m
10Máy tách hạt công suất 3 Tấn/hTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
11Lắp đặt, vận chuyển máy sấy và hệ thống cơ khí xuất nhập lúaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Hệ
G HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên) và cung cấp lắp đặt thiết bị lò sấy nông sản (Trong đó giá trị thiết bị lò sấy nông sản tối thiểu là 1.250.000.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
4 Máy hàn điện Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
8 Máy đào, xúc 0,8 m3 trở lên Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->