Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường mẫu giáo Hiệp Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039753-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường mẫu giáo Hiệp Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20211037561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:53:00 đến ngày 2021-11-04 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,835,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 11.1 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 11.1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=11.1 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 11.1 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán- Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 5cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0.8m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 1.25m3.Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép > =16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 4
22-Vận thăng >= 2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường mẫu giáo Hiệp Thạnh
Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường mẫu giáo: Hiệp Thạnh và Định An, huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng Địa chỉ: Số 172, đường 3 Tháng 2, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Mã số thuế: 5800291558 - Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Công ty TNHH ĐTXD TH AN Thịnh Phát: Địa chỉ: Hẻm 966/19, Tổ 32, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Mã số thuế: 5801324421, - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG TRƯỜNG HIỆP THẠNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực13,922m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực197,76m3
3Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m32,117100 m3 đá hỗn hợp
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn211,682m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn211,682m3
B PHẦN MÓNG KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II6,824100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x214,843m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,867100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,164100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,903100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,863100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,02tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm3,811tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,563tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,287tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,526tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m2,854tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,838tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,292tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m2,188tấn
16Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2129,587m3
17Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,945m3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,166m3
19Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x228,318m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công4,579m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4076,231m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9510,131100 m3
23Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,723100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,724100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,724100 m3 đất nguyên thổ/1km
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,724100 m3 đất nguyên thổ/1km
27Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x235,503m3
28Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,252m3
C PHẦN THÂN KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m8,776100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m12,049100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m15,722100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường1,177100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan5,423100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,973tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m5,219tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m4,606tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m3,52tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m7,172tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m11,744tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m19,348tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,762tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m2,965tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,185tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m3,04tấn
17Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x250,236m3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,38m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2130,847m3
20Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2148,456m3
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,503m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x234,92m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4024,12m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4024,12m3
25Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB408,567m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB408,567m3
27Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40172,929m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40172,929m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm vữa XM Mác 75 PCB407,336m3
30Xây tường thu hồi bằng gạch gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4016,092m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4016,092m3
D PHẦN MÁI KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép3,966tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp4,06tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp3,439tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép2,035tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp13,5tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB407,786100 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40616,9m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40616,9m2
3Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40135,562m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.357,041m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.357,041m2
6Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40224,414m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40330,073m2
8Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4089,963m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4089,963m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40104,186m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40678,667m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40119,804m2
13Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40268,634m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng253,204m2
15Quét nước xi măng 2 nước253,204m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ bếp vữa XM Mác 75 PCB4011,432m2
17Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB401.859,226m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB408,19m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x60089,909m2
20Ốp gạch tường tiết diện gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40436,184m2
21Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40133,4m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm133,22m2
23Thi công trần thạch cao1.428,62m2
24Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường1.225,428m2
25Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần135,562m2
26Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường2.618,536m2
27Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần3.214,52m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.360,99m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại5.833,056m2
30Lắp đặt cửa đi Pa nô khung nhôm178,905m2
31Lắp đặt cửa sổ khung nhôm192,24m2
32Lắp đặt vách kính khung nhôm56,49m2
33Lắp đặt vách ngăn tấm compact49,776m2
34Cung cấp và lắp đặt thang máy tải thực phẩm không người đi ( chưa bao gồm mô tơ)1hệ thống
35Gia công cấu kiện sắt thép, lan can0,495tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép0,495tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ33,79m2
38Trát đá rửa trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40190,826m2
F PHẦN CẤP NƯỚC KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42*30,84100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34*21,24100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,92100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,63,07100 m
5Lắp đặt co PVC D425cái
6Lắp đặt co PVC D3410cái
7Lắp đặt co PVC D2730cái
8Lắp đặt co PVC D21177cái
9Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau80cái
10Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau71cái
11Lắp đặt co PVC D27 ren trong thau3cái
12Lắp đặt lơi PVC D343cái
13Lắp đặt tê PVC D421cái
14Lắp đặt tê PVC D347cái
15Lắp đặt tê PVC D276cái
16Lắp đặt tê PVC D21160cái
17Lắp đặt tê giảm PVC D34*279cái
18Lắp đặt tê giảm PVC D34*2110cái
19Lắp đặt tê giảm PVC D27*2155cái
20Lắp đặt tê PVC ren trong thau D214cái
21Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D2132cái
22Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D492cái
23Lắp đặt van PVC D422cái
24Lắp đặt van PVC D343cái
25Lắp đặt van PVC D273cái
26Lắp đặt van PVC D214cái
27Lắp đặt van khóa đồng D2111cái
28Lắp đặt van khóa đồng D279cái
29Lắp đặt phao điện cực1cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn3bể
31Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D42/271cái
32Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D343cái
33Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D2718cái
34Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D2122cái
35Lắp đặt cáp CVV 2x1.5mm220m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm20m
37Khoan giếng nước70m
38Lắp đặt ống HDPE D40x2,40,7100 m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D140*4,10,7100 m
40Lắp đặt co PVC D425cái
41Lắp đặt van PVC D421cái
42Lắp đặt bích thép miệng giếng D1681cái
43Lắp đặt ống thép bảo vệ D168*3,960,01100 m
44Lắp đặt cáp CVV 3x6mm275m
45Cáp inox D675m
46Máy bơm giếng khoan 3Hp1máy
47Lắp đặt tủ điều khiển bơm1hộp
G PHẦN THOÁT NƯỚC KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,98100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông vữa lót Mác 150 PCB400,03m3
3Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x29,461m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB409,87m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB409,941m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga0,413tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,26100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,171m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg141cái
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40329,86m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,24100 m3
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,285m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,428m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,285m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,285m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,81,88100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,03,76100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,52100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,72100 m
20Lắp đặt co PVC D1146cái
21Lắp đặt co PVC D9015cái
22Lắp đặt co PVC D604cái
23Lắp đặt co PVC D4275cái
24Lắp đặt tê giảm PVC D114*429cái
25Lắp đặt tứ thông PVC D1142cái
26Lắp đặt lơi nhựa PVC D11489cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC D9072cái
28Lắp đặt lơi nhựa PVC D60126cái
29Lắp đặt Y PVC D11449cái
30Lắp đặt Y PVC D9045cái
31Lắp đặt Y PVC D607cái
32Lắp đặt Y giảm PVC D114*6028cái
33Lắp đặt Y giảm PVC D90*6045cái
34Lắp đặt giảm D114x604cái
35Lắp đặt giảm D90x604cái
36Lắp đặt giảm D60x4275cái
37Lắp đặt nối thông tắc PVC D11419cái
38Lắp đặt nối thông tắc PVC D9017cái
39Lắp đặt nối thông tắc sàn D1143cái
40Lắp đặt nối thông tắc sàn D905cái
41Cầu chắn rác inox16cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)33bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)5bộ
3Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu38cái
4Lắp đặt vòi xịt xí bệt38bộ
5Lắp đặt bồn LAVABO ( trẻ em)36bộ
6Lắp đặt bồn LAVABO ( Người lớn)5bộ
7Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO41cái
8Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO41bộ
9Lắp đặt gương soi41cái
10Lắp đặt kệ đựng xà phòng41cái
11Lắp đặt kệ kính41cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam ( trẻ em)27bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam ( người lớn)1bộ
14Lắp đặt van xả tiểu28cái
15Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam28cái
16Lắp đặt phễu thu sàn INOX23cái
17Lắp đặt vòi nước inox D2118cái
18Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn4bộ
19Lắp đặt vòi rửa chén4bộ
20Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén4cái
I PHẦN ĐIỆN KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 220V-40W30bộ
2Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi94bộ
3Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi3bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w31bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 250, bóng 14w5bộ
6Lắp đặt Lắp đặt đèn led downlight âm trần, ốp trần bóng 7w D110x5347bộ
7Lắp đặt Lắp đặt đèn led downlight âm trần, ốp trần bóng 7w D97x2733bộ
8Lắp đặt đèn led ống bơ gắn tường bóng 2x10w4bộ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt thả trần, sải cánh 750, công suất 70w - điều khiển bằng hộp số53cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 47w8cái
11Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường28cái
12Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường28cái
13Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường7cái
14Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường15cái
15Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường76cái
16Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường59cái
17Lắp đặt quạt hút âm trần 25w7cái
18Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5)218hộp
19Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16156hộp
20Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường4hộp
21Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường2hộp
22Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC 1,5mm22.120m
23Lắp đặt dây dẫn đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 1,5mm240m
24Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC 2,5mm2860m
25Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV 2,5mm21.420m
26Lắp đặt dây dẫn đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 2,5mm2470m
27Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV 4,0mm2620m
28Lắp đặt dây dẫn đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 4,0mm2310m
29Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV10,0+E6,0)mm2 cấp nguồn tầng22m
30Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV6,0+E4,0)mm2 cấp nguồn phòng bếp11m
31Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV4.0+E4,0)mm2 cấp nguồn tủ điện nhà bảo vệ58m
32Lắp đặt dây dẫn hạ thế (CXV 4x10.0)mm2 cấp nguồn tủ điện thang nâng32m
33Lắp đặt dây dẫn hạ thế (CXV 4x16.0)mm2 cấp nguồn tủ điện bơm chữa cháy28m
34Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV10,0)mm2 cấp nguồn tủ điện bơm giếng khoan22m
35Lắp đặt dây dẫn chiếu sáng (CXV 3x35.0+E25,0)mm2 cấp nguồn tủ tổng MDB72m
36Lắp đặt dây dẫn chiếu sáng (CXV 2x6.0)mm2 cấp nguồn, điều khiển trụ đèn chiếu sáng135m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,98m3 đất nguyên thổ
38Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,18m3
39Bê tông trụ đèn vữa Mác 200 đá 1x21,863m3
40Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy5cột
41Lắp đặt cần đèn đơn D78 ( cao 2m - vươn xa 1.5m)5cần đèn
42Lắp bóng led 125w ở độ cao ≤ 12m5bộ
43Lắp đặt tiếp địa cho cột điện5bộ
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm1.050m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm930m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm320m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm65m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm2,15100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm1,04100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm0,72100 m
51Lắp đặt MCB 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)20cái
52Lắp đặt MCB 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)33cái
53Lắp đặt MCB 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)4cái
54Lắp đặt MCB 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA)30cái
55Lắp đặt MCB 2 cực, 16A-16kA (MCB 2P 10A-16kA)2cái
56Lắp đặt MCB 2 cực, 20A-16kA (MCB 2P 20A-16kA)1cái
57Lắp đặt MCB 2 cực, 25A-16kA (MCB 2P 25A-16kA)3cái
58Lắp đặt MCB 2 cực, 50A-16kA (MCB 2PN 50A-16kA)6cái
59Lắp đặt MCB 4 cực, 25A-16kA (MCB 3P 25A-16kA)1cái
60Lắp đặt MCB 4 cực, 32A-16kA (MCB 3P 32A-16kA)1cái
61Lắp đặt MCCB 3 cực, 100A-30kA (MCCB 3P 100A-30kA)1cái
62Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
63Lắp đặt tủ điện tổng chiếu sáng ngoài nhà1hộp
64Lắp đặt tủ phân phối tầng, âm tường3hộp
65Lắp đặt tủ phân phối phòng, âm tường19hộp
66Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,559100 m3 đất nguyên thổ
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,119100 m3
68Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,44100 m3
69Cọc tiếp địa D16x24008bộ
70Lắp đặt cáp đồng trần 50mm246m
71Phụ kiện ty treo, tăng đơ treo đèn, Ống ruột gà, ống mềm luồn dây cáp1
J PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC KHỐI 09 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây25cái
2Lắp đặt cáp mạng AMP Cat-6, 2 lớp chống nhiễu165m
3Lắp đặt dây điện thoại inside 2x2x0,5mm165m
4Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16790m
5Lắp đặt ống nhựa chịu lực D3232m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoại7cái
7Lắp đặt hộp nối6hộp
8Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE6bộ
9Lắp đặt HUB - Switch 16 port1thiết bị
10Lắp đặt HUB - Switch 8 port1thiết bị
11Lắp đặt HUB - Switch 12 port1thiết bị
12Lắp đặt tủ thông tin liên lạc3hộp
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/3075m
K NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,987m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,141m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,41m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,367m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,054100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,007tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,033tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100 m3
9Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,504m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,037100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm0,01tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm0,011tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,208m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,687m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,687m3
16Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,079m3
17Xây tường thu hồi bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,079m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,084tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong0,076tấn
20Gia công cấu kiện sắt thép, li tô0,067tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, con sơn0,016tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,243tấn
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,142100 m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,405m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,405m2
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,23m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,23m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB402,09m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB403,4m2
30Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường28,21m2
31Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường18,46m2
32Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần2,09m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại28,21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại20,55m2
35Lắp đặt cửa đi Pano nhôm1,98m2
36Lắp đặt cửa sổ nhôm5,04m2
37Trần tôn lạnh 0.4mm5,98m2
38Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m - 40w Daylight áp trần1bộ
39Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 20w Daylight chiếu sáng nhà để xe2bộ
40Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC1,5mm252m
41Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV2,5mm26m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm52m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm6m
44Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều 10A (02 hạt)1cái
45Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 2 chấu - 16A, âm tường3cái
46Lắp đặt đế nhựa công tắc4hộp
47Lắp đặt automat 2 cực, 16A, MCB 16A-16kA1cái
48Lắp đặt automat 1 cực, 10A, MCB 10A-6kA2cái
49Lắp đặt tủ điện phân phối phòng, âm tường1hộp
50Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm0,064100 m
51Lắp đặt co PVC D902cái
52Cầu chắn rác2cái
53Lợp diềm mái tôn0,015100 m2
54Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB406,07m2
55Máng xối tôn7,6m
L NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,172100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,42m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,044100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,085100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,083tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,011tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,074tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,77m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,531m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,15100 m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, khung nhà để xe0,682tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung nhà để xe0,682tấn
13Bu long neo M20 - L=1100mm20cái
14Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,0mm0,606100 m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,296tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,305tấn
17Máng xối tôn15m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm0,064100 m
19Lắp đặt lơi PVC D904cái
20Lắp đặt co PVC D902cái
M CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,313100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,888m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,144m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,625m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,032100 m3
7Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,375m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,04100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,108100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,038100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,026tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,003tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,038tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,011tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,05tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4030,974m3
17Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,635m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,635m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,401m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,401m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,359100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,171100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khung, dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,49tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khung, dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,216tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,915m3
26Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,713m3
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4085,5m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4084,015m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4096,328m2
30Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4059,127m2
31Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4014,272m2
32Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường171m2
33Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần169,727m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại340,727m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, li tô0,174tấn
36Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB400,206100 m2
37Gia công cấu kiện sắt thép, song sắt1,433tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép1,607tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ95,72m2
40Bộ chữ inox1bộ
41Phụ kiện thiết bị bánh xe8bộ
42Phụ kiện bản lề cửa2bộ
N SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,859100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I0,859100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I0,859100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,103100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,774100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,951100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,951100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,951100 m3 đất nguyên thổ/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,903,178100 m3
10Rải lót bạt lớp cách ly12,31100 m2
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2147,725m3
12Cắt ron sân bê tông3,5100 m
O PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói49đầu
2Lắp đặt loa báo cháy7bộ
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,65 nút
4Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng1,85 nút
5Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2850m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D16520m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp điện đi âm nền ngoài nhà0,6100 m
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
P PHẦN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w- 220v10bộ
2Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A10cái
3Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt6bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16240m
5Lắp đặt dây cáp điện CV 2x2,5mm2240m
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 65m1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm242m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm231m
5Đóng cọc sét D20 x 24009cọc
6Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp)9cái
7Kẹp nối đất1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D2740m
9Hộp nối kiểm tra nối đất1cái
10Cô dê kẹp ống nhựa D2717cái
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,103100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,107100 m3
R PHẦN CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Lắp đặt ống thép đen D114*4 mm1,2100 m
2Lắp đặt ống thép đen D75*,8 mm0,48100 m
3Lắp đặt co thép D11418cái
4Lắp đặt co thép D755cái
5Lắp đặt tê thép D1144cái
6Lắp đặt tê thép D754cái
7Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*602cái
8Lắp đặt côn thép lệch tâm D114*602cái
9Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*752cái
10Lắp đặt côn thép đồng tâm D75*606cái
11Lắp đặt bích thép D11438cái
12Lắp đặt bích thép D604cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D114BB4cái
14Lắp đặt lọc Y gang D114B2cái
15Lắp đặt van bướm gang D114BB4cái
16Lắp đặt van 1 chiều gang D114BB3cái
17Lắp đặt van bi D214cái
18Lắp đặt van phao cơ đồng D421cái
19Lắp đặt Socket hàn D216cái
20Lắp đặt công tắc áp suất2cái
21Lắp đặt cảm biến mực nước1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN154cái
23Lắp đặt kép nối STK D216cái
24Thép U80x50x5 (L=0,4M)2cái
25Thép U80x50x5 (L=0,8M)2cái
26Nở Sắt 88cái
27Tấm thép 150x150x10mm2cái
28Bu lon chữ U sắt 82cái
29ECU sắt 815cái
30Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC (250x400x800)1hộp
31Tấm đệm lót cao su tấm (1,5x1,5m dày 2cm)1tấm
32Bơm ly tâm trục ngang diezel 80HP Q>=63m3/h, H>=50m1cái
33Bơm ly tâm trục ngang điện 3P, 20HP, Q>=63m3/h, H>=50m1cái
34Lắp đặt bộ chữa cháy DN50 (Vòi, lăng, đầu khớp nối)6bộ
35Lắp đặt bộ chữa cháy DN65 (Vòi, lăng, đầu khớp nối)2bộ
36Lắp đặt van góc DN506cái
37Lắp đặt tủ chữa cháy (450x650x200)10hộp
38Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x250)1hộp
39Trụ chữa cháy1bộ
40Họng đôi tiếp nước 2 ngõ1bộ
41Lắp đặt crephin gang D1142cái
42Bình chữa cháy MFZ812cái
43Bình chữa cháy MT512cái
44Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC12bộ
45Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (450x650x200)12hộp
46Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che0,002tấn
47Thử áp lực đường ống thép D1141,2100 m
48Thử áp lực đường ống thép D750,75100 m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ103m2
50Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,231100 m3 đất nguyên thổ
51Cọc tiếp địa D16x24006bộ
52Lắp đặt cáp đồng trần 50mm215m
53Kẹp cọc tiếp địa6cái
54Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,221100 m3
55Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II3,175100 m3 đất nguyên thổ
56Rải lót bạt lớp cách ly0,757100 m2
57Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x27,569m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,125100 m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,03100 m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,254100 m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,723100 m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100 m2
63Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18mm1,997tấn
64Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,017tấn
65Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,518tấn
66Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,396tấn
67Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,068tấn
68Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,051tấn
69Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,261tấn
70Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m1,743tấn
71Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x218,045m3
72Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x220,584m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 PCB40 đá 1x25,506m3
74Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x20,184m3
75Bê tông sàn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x210,721m3
76Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x20,062m3
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40185,388m2
78Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4065,61m2
79Quét dung dịch chống thấm250,998m2
80Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,317100 m3
81sản xuất lắp dựng thang INOX8,481kg
82Lắp đặt lưới chắn côn trùng 150x1501cửa
S MUA SẮM THIẾT BỊ
1Kệ inox thanh 4 tầng- Kích thước: D1500x R500 x C1500mm
- Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm.
- Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mm.
2cái
2Bảng thông báoKích thước: D1500x R750 x C900mmGhim chắc, không nát mặt bảng, Không phai màu, Không để lại dấu khi ghim, Dễ vệ sinh mặt bảng1cái
3Bàn 2 chỗ (5-6 tuổi)- Kích thước: 400x900x450mm- Màu sắc tự nhiên tươi sáng bắt mắt, chất liệu gỗ an toàn cho làn da trẻ.- Độ cao được thiết kế phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non.- Cạnh bàn được bo tròn, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ- Khung thép được sơn tĩnh điện 3 lớp chắc chắn, bóng đẹp.- Chân bàn xếp gọn rất tiện lợi, đặc biệt là sử dụng cho phòng học có diện tích nhỏ12cái
4Ghế ngồi (5-6 tuổi)- Kích thước: 440x390x550mm- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa PP- Chân ghế được gia công bo tròn các mặt tiếp xúc vừa giúp bảo vệ cho bé khi vô tình va quệt phải. Lại vừa không gây trầy xước mặt sàn- Có khả năng xếp chồng, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.- Trang bị tựa lưng giúp bé yêu tập ngồi học ở bàn học một cách khoa học, đúng quy cách, tránh gây tình trạng cong vẹo cột sống hay các bệnh về xương ở trẻ nhỏ.15cái
5Giường ngủ - Kích thước: 1200x800x50mm- Kích thước: 1200x800x50mm- Đế giường bằng nhựa đúc kết hợp cùng thanh inox mang lại độ bền cao, ít xảy ra tình trạng chùng hay võng lưới, có thể sử dụng lâu dài.- Giường có kết cấu dạng lưới đan nên rất thông thoáng, không gây tình trạng bí bách hay hấp hơi295cái
6Bộ gối, mền- 1 chăn( mền) chần bông 80x1m- 1 gối nằm kèm ruột kt 35x46 - Chất liệu: poly cottong, không phai màu ko xù lông295bộ
7Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ ( 18 ô cho 36 bé )-Kích thước: 3150x900x350mm- Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn phủ PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly.- Phần trên để giỏ, phần dưới để dép.16cái
8Kệ để đồ - Kích thước: 1100x350x800- Kích thước: 1100x350x800- Chất liệu nhựa PP chắc chắn, bền đẹp.- Viền các cạnh được bo tròn tinh tế, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ.- Độ cao phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non giúp trẻ dễ dàng sắp xếp và cất gọn đồ chơi16cái
9Bảng từ trắng di động 2 mặt lậtKích thước: 700 x 1100 mm - Khung: kiểu khung loại nhôm hộp phù hợp cho nhiều loại bảng kích thước khác nhau hoặc kiểu khung đơn giản luôn tạo cảm giác mới mẻ- Mặt bảng bằng cốt Systhetic Rubber, phủ nền vải bố, ván hậu bằng MDF có phủ lớp chống ẩm- Ghim tốt không để lại vết, ghim lâu không nát, mặt luôn phẳng và đẹp- Giữa các lớp vật liệu là keo dán tổng hợp có độ kết dính cao9bộ
10Bàn giáo viên- Kích thước: 900x500x550 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.- Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn7cái
11Ghế giáo viên- Kích thước: 320x320x350 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn5cái
12Bàn giáo viên làm việc- Kích thước: 1400x700x750 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.- Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn5cái
13Ghế giáo viên làm việc- Kích thước: 450x450x900 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.- Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn15cái
14Bàn y tế- Kích thước: 1200x600x750- Mặt bàn bằng inox tấm dày 1.0mm- Chân bàn bằng inox hộp 30x30mm, dày 1.2mm- Chân bàn có nút cao su3cái
15Ghế y tế (nhãn hiệu tương đương Hòa Phát)- Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC.- Khung thép chính sử dụng ống Ø25.4- Chân có bánh xe có thể di chuyển được.- Ghế sử dụng Piston khí nén có thể tăng chỉnh được chiều cao.- Khung thép sơn hoặc mạ- Đệm bọc PVC3cái
16Giường y tế- Kích thước: W2050xD900xH1700mm- Khung giường bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện- Giường có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme.- Nam giáp giường sử dụng thép tấm gấp hộp- Chân giường ống Ø 31.8mm sử dụng bánh xe dễ dành di chuyển, có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.2cái
17Bộ dụng cụ sơ cứu y tế- Túi sơ cấp cứu, Túi cứu thương, Túi cấp cứu, Túi y tế bộ C theo Thông tư không kèm nẹp2bộ
18Thiết bị hỗ trợ thang nâng bao gồm mô tơ-1bộ
19Bàn họp- Kích thước: 4000x1600x750- Bàn họp gỗ phù melamine mặt hình chũ nhật chống mối mọt, cong vênh, dễ vệ sinh- Mặt bàn lượn tròn 4 góc cạnh nhẹ nhàng, tinh tế- Bàn họp quây có rỗng ở giữa, bàn sử dụng ngăn để tài liệu- Chân bàn ghép vững chắc, có đệm nhựa chịu lực tốt1bộ
20Ghế Sofa- Kích thước: Rộng 1,94m; Sâu 0,86m Cao 0,83m- Thiết kế hình chữ nhật nằm ngang, đệm và tựa mút xốp bọc PVC kết hợp vải cao cấp đảm bảo độ mềm mại trơn mịn, dễ lau chùi các vết bụi bám.1bộ
21Bàn Sofa- Kích thước: Rộng 1,1m; Sâu 0,55m Cao 0,42m- Bàn sofa văn phòng khung thép sơn tĩnh điện, mặt kính cường lực- Khung bàn hình chữ nhật truyền thống gia công từ chất liệu khung thép sơn tĩnh điện nền nã, bền bỉ, 4 góc cạnh bàn cách điệu hiện đại- Mặt bàn lót kính cường lực trong suốt cao cấp, chịu được trọng lực tốt- Chân bàn trụ tĩnh vững chãi, đợt để đồ treo kết nối bởi các trụ sắt sơn tròn chắc chắn1cái
22Bàn sơ chế inox 3 tầng- Kích thước: D1500x R750 x C900mm- Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm.- Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mm.2cái
23Chậu rửa Inox đôi 2 cánh có kệ trên kệ dưới và ngăn tủ- Kích thước tổng thể: D2200 x R750 x C1550 mm.- Kích thước chậu: D2200 x R750 x C850/950 mm.- Kích thước kệ trên: D2200 x R300 x C700 mm.- Hộc chậu: D500 x R500 x R300 mm.- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm.- Chân vuông 40mm, có điều chỉnh, thanh giằng vuông 30 mm.1cái
24Kệ inox 3 tầng- Kích thước: D1500x R750 x C850mm- Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm.- Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mm.2cái
T DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu - (trừ) tổng giá dự thầu phần mua sắm thiết bị)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 11.1 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 11.1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=11.1 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 11.1 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán- Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)54
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán1
2 Cần trục ô tô sức nâng >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Cần trục tháp >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước 5cv Kèm theo hóa đơn mua bán1
5 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
6 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
8 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán4
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
10 Máy đào >=0,8m3 Dung tích gàu >= 0.8m3. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy đào >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Dung tích gàu >= 1.25m3.Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh thép > =16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
14 Máy mài Kèm theo hóa đơn mua bán2
15 Máy khoan bê tông cầm tay >=1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
16 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
17 Máy khoan đứng Kèm theo hóa đơn mua bán1
18 Máy trộn bê tông >=250l Kèm theo hóa đơn mua bán3
19 Máy trộn vữa >=150l Kèm theo hóa đơn mua bán3
20 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
21 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe4
22 Vận thăng >= 2T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
23 Xe nâng >=12m Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->