Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051785-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211051078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 19:30:00 đến ngày 2021-10-29 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3207225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8641445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng đường dây và trạm biến áp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.670.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện (đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà xưởng, lò rác và hệ thống hạ tầng, phụ kiện xử lý rác thải xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: liªn danh C«ng ty TNHH thiÕt kÕ vµ x©y dùng Thµnh H­ng vµ C«ng ty cæ phÇn ®iÖn Hîp NhÊt + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0240.6267.888


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ XƯỞNG
1Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm , KT cọc: 250x250x1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1 Chiếc
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,48100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,155100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,744m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9398100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0043100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,9086m3
8Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,406100m2
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1437m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,9996m3
11Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,25m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3144tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2996tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7468tấn
15Bu lông M20x1310 neo cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
16Thép tấm cán nóng SS400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,79kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0588tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,24821m2
19Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6546100m2
20Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4452100m2
21Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6052100m3
22Tân cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,2545m3
23Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156,7837m3
24Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,156100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2956m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,7624m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt227,6433m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240,6433m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,7624m2
31Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,9932tấn
32Gia công giằng mái thép (Giằng mái )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5108tấn
33Gia công giằng mái thép (Giằng đứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4443tấn
34Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8718tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,9932tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8718tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9551tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn 2 nước lót+ 2 nước phủ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.529,59261m2
39Bu lông neo M24x750Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92cái
40Bu lông neo M20x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
41Bu lông neo M20x55Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt362cái
42Bu lông neo M14x55Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.536cái
43Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,2255100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,3872100m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,441tấn
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,7m2
47Đinh rútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt608cái
48Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2825100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,384100m2
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3725100m3
51Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2361m3
52Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061100m2
53Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,209100m2
54Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7814m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8983m3
56Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5931m3
57Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0043tấn
58Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0189tấn
59Ván khuôn móng dài (mũ tường)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8496100m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76,224m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,302m2
62Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105bộ
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt song chắn rác)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1051cấu kiện
64Thép L50*5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt803,31kg
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0152tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7881tấn
67Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1984100m3
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2276100m3
69Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,961m3
70Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5904m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0613tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2184tấn
73Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0126100m2
74Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3264100m2
75Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5578m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,67m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6211m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8394m3
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0529tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0373100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
82Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0837100m3
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1876100m3
84Lớp li lông chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,992m2
85Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5968m3
86Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5872m3
87Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6149m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1758tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5794tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1438tấn
91Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0606100m2
92Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4816100m2
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0859100m2
94Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,156m2
95Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0426100m3
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,716m2
97Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 (tạo dốc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,071m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,568m2
99Bản INOX 201Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,21kg
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1212tấn
101Lớp li lông chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,39m2
102Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4887m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4825tấn
104Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0464100m2
105Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,9688m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,9176m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1624m2
108Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2758m2
109Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4206100m3
110Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9678m3
111Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,724m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1243m3
113Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1747m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3048tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,026tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1819tấn
117Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2792tấn
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0179100m2
119Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4576100m2
120Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0289100m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,125m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3336m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,61m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1356tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0744100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161cấu kiện
127Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1373100m3
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,115100m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1138100m3
130Lắp đặt van chặn D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
131Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR 25x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
134Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
135Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,15100m
137Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,2-16,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt máy bơm nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 máy
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,89100m
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20,16AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
5Lắp đặt tủ điện tổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6hộp
8Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt367m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt433m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,288100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2592100m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,98100m
17Mua Ống mạ kẽm BSM (vạch xanh) F80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống F80mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,13100m
19Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,99100m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
22Mua đầu cốt đồng M16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,096100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0768100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33m
8Sứ chống rộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
9Mũ tôn chống giộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
10Đệm lá chìTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 chỉ tiêu
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 về để đắpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.362,829m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,8439100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THÔNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0025100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6904100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4818tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,33m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,84m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,36m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6794100m3
8Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,638100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,638100m3
10Mua Cột LBT- NPC- 14- 190- 13 (LT14D)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cột
11Mua Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0 (LT14C)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151 mối nối
14Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cọc
15Mua thép làm dây tiếp địa dọc thân cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,84100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,410 cọc
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11100m
20Mua xà mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.272,27kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
24Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,08kg
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1421tấn
26Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53Quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,310 sứ
28Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99bát
29Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
30Phụ kiện sứ chuỗi néo képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
31Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61 chuỗi sứ
32Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211 chuỗi sứ
33Mua cáp nhôm lõi thép ACKII 70/11Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt645,7864kg
34Kéo rải căng dây cáp nhôm lõi thép ACKII 70/11Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24231 km dây
35Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-24kV 1x70MM2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9m
36Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-24kV 1x70MM2nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91 m
37Mua kẹp quai Hot lineTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
38Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108cái
39Mua đầu cos nhôm A-70 (2 Bu lông)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
40Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,110 đầu cốt
42Biển báo an toàn, biển tênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
43Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2sợi
45Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53cái
46Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99bát
47Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111 vị trí
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1646100m3
50Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1168100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0771tấn
52Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7m3
53Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,92m3
54Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,114100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4032100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4032100m3
58Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Cột
59Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
60Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 mối nối
61Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cọc
62Mua thép làm dây tiếp địa dọc thân cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,69kg
63Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3069100kg
64Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,410 cọc
66Mua xà mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt600,6kg
67Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt189,82kg
68Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2696tấn
69Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3309tấn
70Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1899tấn
71Mua sứ đứng RE 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24quả
72Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,410 sứ
73Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
74Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
75Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối , trung tính máy biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
76Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161 m
77Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
78Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61 m
79Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m
80Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181 m
81Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7m
82Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 m
83Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu xuống tủ tụ bù)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7m
84Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu xuống tủ tụ bù)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 m
85Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
86Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m
87Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
88Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
89Mua đầu cos đồng M4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
91Mua đầu cos đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu cốt
93Mua đầu cos đồng nhôm M70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,510 đầu cốt
95Mua đầu cos đồng M95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu cốt
97Mua đầu cos đồng M120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
99Mua đầu cos đồng M240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,610 đầu cốt
101Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
102Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
103Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
104Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
105Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
106Khóa đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
107Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 máy
108Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
109Lắp đặt tủ tụ bùTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
110Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
111Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
112Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
113Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
114Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
115Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
116Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
117Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
118Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
119Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
120Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
121Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
122Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
123Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
124Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
125Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1sợi
126Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1sợi
127Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2mẫu
128Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
129Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
130Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1mẫu
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1202100m3
132Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4218100m2
133Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,324m3
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0217100m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1092100m3
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1092100m3
137Mua Cột H7,5C - 460 daNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cột
138Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cột
139Mua Cột H8,5C - 460 daNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cột
140Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cột
141Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cọc
142Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 cọc
143Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1331100kg
144Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1m
145Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
146Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1m
147Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt557,934m
148Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5579km/dây
149Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,9kg
150Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161 bộ
151Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
152Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
153Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
154Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 vị trí
155Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3207225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8641445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng đường dây và trạm biến áp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.670.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách phần điện (đường dây và trạm biến áp) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->