Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051785-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 19:30:00 đến ngày 2021-10-29 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,213,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3207225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8641445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng đường dây và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.670.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện (đường dây và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà xưởng, lò rác và hệ thống hạ tầng, phụ kiện xử lý rác thải xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm , KT cọc: 250x250x1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,48 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,155 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9398 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0043 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,9086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1437 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,9996 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,25 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7468 | tấn |
| 15 | Bu lông M20x1310 neo cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Thép tấm cán nóng SS400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,79 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2482 | 1m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4452 | 100m2 |
| 21 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6052 | 100m3 |
| 22 | Tân cát nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,2545 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156,7837 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2956 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 173,7624 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 227,6433 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240,6433 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 173,7624 | m2 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,9932 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép (Giằng mái ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5108 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép (Giằng đứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4443 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8718 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,9932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8718 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9551 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn 2 nước lót+ 2 nước phủ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.529,5926 | 1m2 |
| 39 | Bu lông neo M24x750 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92 | cái |
| 40 | Bu lông neo M20x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Bu lông neo M20x55 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 362 | cái |
| 42 | Bu lông neo M14x55 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.536 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,2255 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,3872 | 100m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,441 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,7 | m2 |
| 47 | Đinh rút | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 608 | cái |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2825 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,384 | 100m2 |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3725 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2361 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7814 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,8983 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5931 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng dài (mũ tường) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8496 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76,224 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,302 | m2 |
| 62 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt song chắn rác) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | 1cấu kiện |
| 64 | Thép L50*5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 803,31 | kg |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7881 | tấn |
| 67 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1984 | 100m3 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2276 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,961 | m3 |
| 70 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5904 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2184 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5578 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,67 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6211 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8394 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0529 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0373 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 82 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0837 | 100m3 |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1876 | 100m3 |
| 84 | Lớp li lông chống mất nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,992 | m2 |
| 85 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5968 | m3 |
| 86 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5872 | m3 |
| 87 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6149 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1758 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5794 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1438 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0606 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4816 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0859 | 100m2 |
| 94 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,156 | m2 |
| 95 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,716 | m2 |
| 97 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 (tạo dốc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,071 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,568 | m2 |
| 99 | Bản INOX 201 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 121,21 | kg |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1212 | tấn |
| 101 | Lớp li lông chống mất nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,39 | m2 |
| 102 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4887 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4825 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,9688 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,9176 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,1624 | m2 |
| 108 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,2758 | m2 |
| 109 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4206 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9678 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1243 | m3 |
| 113 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1747 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3048 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1819 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2792 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4576 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,125 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3336 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1356 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 127 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1373 | 100m3 |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1138 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 137 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,2-16,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,89 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20,16Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 367 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 433 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2592 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 17 | Mua Ống mạ kẽm BSM (vạch xanh) F80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống F80mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 19 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 về để đắp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.362,829 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,8439 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THÔNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0025 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6904 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4818 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,33 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,84 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6794 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,638 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,638 | 100m3 |
| 10 | Mua Cột LBT- NPC- 14- 190- 13 (LT14D) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cột |
| 11 | Mua Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0 (LT14C) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | 1 mối nối |
| 14 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cọc |
| 15 | Mua thép làm dây tiếp địa dọc thân cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 10 cọc |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 20 | Mua xà mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.272,27 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,08 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1421 | tấn |
| 26 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53 | Quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3 | 10 sứ |
| 28 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | bát |
| 29 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 30 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Mua cáp nhôm lõi thép ACKII 70/11 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 645,7864 | kg |
| 34 | Kéo rải căng dây cáp nhôm lõi thép ACKII 70/11 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2423 | 1 km dây |
| 35 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-24kV 1x70MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-24kV 1x70MM2nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 m |
| 37 | Mua kẹp quai Hot line | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 39 | Mua đầu cos nhôm A-70 (2 Bu lông) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Biển báo an toàn, biển tên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 46 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | bát |
| 47 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 vị trí |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1646 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0771 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 58 | Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cột |
| 59 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 60 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 61 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cọc |
| 62 | Mua thép làm dây tiếp địa dọc thân cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,69 | kg |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3069 | 100kg |
| 64 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 66 | Mua xà mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 600,6 | kg |
| 67 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 189,82 | kg |
| 68 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2696 | tấn |
| 69 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3309 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1899 | tấn |
| 71 | Mua sứ đứng RE 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | quả |
| 72 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 sứ |
| 73 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 74 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 75 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối , trung tính máy biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 m |
| 77 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 m |
| 79 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 m |
| 81 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 m |
| 83 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu xuống tủ tụ bù) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu xuống tủ tụ bù) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 m |
| 85 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 87 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 89 | Mua đầu cos đồng M4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 91 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 93 | Mua đầu cos đồng nhôm M70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 95 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 97 | Mua đầu cos đồng M120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 99 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 101 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 102 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 104 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Khóa đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 108 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ tụ bù | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 111 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 112 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 113 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 126 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 127 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | mẫu |
| 128 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 129 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1202 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4218 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,324 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 137 | Mua Cột H7,5C - 460 daN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cột |
| 138 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cột |
| 139 | Mua Cột H8,5C - 460 daN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 140 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 141 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 142 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 143 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1331 | 100kg |
| 144 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 145 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 147 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 557,934 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5579 | km/dây |
| 149 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,9 | kg |
| 150 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 bộ |
| 151 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 152 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 154 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 155 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3207225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8641445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng đường dây và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.670.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần điện (đường dây và trạm biến áp) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi