Gói thầu: G2711 - Thuê máy xét nghiệm thành phần đông máu và khí máu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G2711 - Thuê máy xét nghiệm thành phần đông máu và khí máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064934 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn quỷ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:02:00 đến ngày 2021-11-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,720,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)Chuyên ngành kỹ thuật như Kỹ thuật Điện, Điện - Điện tử, Kỹ thuật y sinhCó chứng chỉ đào tạo về thiết bị (được cung cấp theo dịch vụ) do Hãng sản xuất thiết bị cấp hoặc Đại lý chính thức của Hãng sản xuất cấp.(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm thành phần đông máu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 –Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm thành phần khí máu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 –Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
G2711 - Thuê máy xét nghiệm thành phần đông máu và khí máu G2711 - Thuê máy xét nghiệm thành phần đông máu và khí máu 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn quỷ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự. - Thiết bị cung cấp theo dịch vụ phải đảm bảo: * Ghi rõ Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất. * Đối với thiết bị nhập khẩu: Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm Bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu bổ sung Bản tiếng Anh được đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại lý chính thức được hãng sản xuất ủy quyền bán hàng. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản phát hành từ Hãng sản xuất; Đối với thiết bị sản xuất trong nước hoặc thiết bị thông dụng, sẵn có trên thị trường và được tiêu chuẩn hóa: Cung cấp tài liệu kỹ thuật tiếng Việt kèm hình ảnh. * Thiết bị phải có quy trình bảo trì và đảm bảo dịch vụ bảo trì bởi đại lý được ủy quyền từ Hãng sản xuất cho nhà thầu tham dự theo chế độ: 04 tháng/lần (tối thiểu 03 lần/năm) trong suốt thời gian thực hiện gói thầu dịch vụ. * Yêu cầu đối với thiết bị là vật tư, trang thiết bị y tế: Nhà thầu (Đối với liên danh, tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế đối với thiết bị theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 hoặc Giấy phép nhập khẩu thiết bị theo Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Hồ sơ các tài liệu do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.720.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Bà Rịa - Địa chỉ: Số 686, đường Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh Viện Bà Rịa - Địa chỉ: Số 686, đường Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - ĐT: 0254.3742 333 - Fax: 0254.3828 118; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Đại Tín - Địa chỉ: Địa chỉ: L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh Viện Bà Rịa - Địa chỉ: Số 686, đường Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - ĐT: 0254.3742 333 - Fax: 0254.3828 118; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Máy xét nghiệm thành phần đông máu | Thiết bị cung cấp kèm theo dịch vụ là Máy xét nghiệm thành phần đông máu. * Yêu cầu chung; Yêu cầu về cấu hình thiết bị; Yêu cầu về tính năng kỹ thuật của thiết bị được nêu chi tiết, cụ thể tại Mục 2 - Chương V | Tháng | 36 | |
| 2 | Thuê Máy xét nghiệm thành phần khí máu | Thiết bị cung cấp kèm theo dịch vụ là Máy xét nghiệm thành phần khí máu. * Yêu cầu chung; Yêu cầu về cấu hình thiết bị; Yêu cầu về tính năng kỹ thuật của thiết bị được nêu chi tiết, cụ thể tại Mục 2 - Chương V | Tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)Chuyên ngành kỹ thuật như Kỹ thuật Điện, Điện - Điện tử, Kỹ thuật y sinhCó chứng chỉ đào tạo về thiết bị (được cung cấp theo dịch vụ) do Hãng sản xuất thiết bị cấp hoặc Đại lý chính thức của Hãng sản xuất cấp.(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm thành phần đông máu | Theo yêu cầu tại Mục 2 –Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm thành phần khí máu | Theo yêu cầu tại Mục 2 –Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi