Gói thầu: Thi công Chống dột khu A và chống thấm trần hành lang nối khu A-D (tầng 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069469-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung
Tên gói thầu Thi công Chống dột khu A và chống thấm trần hành lang nối khu A-D (tầng 2)
Số hiệu KHLCNT 20210978335
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:48:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,540,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.678.619 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.357.238 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông loại nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời (bằng tay)
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 40
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Hàng chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung
E-CDNT 1.2 Thi công Chống dột khu A và chống thấm trần hành lang nối khu A-D (tầng 2)
Chống dột khu A và chống thấm trần hành lang nối khu A-D (tầng 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quang Trung. Địa chỉ: 256/5 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân, Địa chỉ: E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung , địa chỉ: 256/5 Pasteur, P. Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, số 66-68 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3822 9360.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ, Số 13 Đường số 13, Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ, Số 13 Đường số 13, Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sàn mái + Sê nô Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 48,24
2 Cạo xủi lớp sơn cũ trên dầm, trần Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 34,56
3 Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 2,412
4 Tháo dỡ mái tôn cao Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 365,16
5 Tháo dỡ trần cũ Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 380,8
6 Bốc xếp xà bần, tấm trần Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 5,839
7 Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 5,839
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 5,839
9 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 5,839
10 Quét 2 lớp hồ dầu kết nối Sika Latex TH trên trên toàn bộ mặt sàn mái + Sê nô Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 60,36
11 Láng tạo dốc sàn mái và sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH ( theo định mức 1 lít Sika / lớp vữa dày mm ) Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 48,24
12 Láng sàn mái và sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH ( theo định mức 1 lít Sika / lớp vữa dày 2mm ) Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 48,24
13 Đắp bo vát cạnh dầm cao 200, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH ( theo định mức 1 lít Sika / lớp vữa dày 2mm ) Mục 2 – Chương V của E-HSMT m 60,6
14 Quét Sikalastic 110, chống thấm mái, sê nô Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 60,36
15 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m2 2,738
16 Lợp mái tôn màu thay mới Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m2 2,738
17 Lợp mái tôn màu tận dụng Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m2 0,912
18 Lợp bờ nóc, bờ chảy bằng tôn phẳng mạ màu Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m2 0,214
19 Đóng trần thạch cao chịu ẩm khung nổi 600x600 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 221
20 Đóng trần tấm nhựa khung nổi 600x600 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 159,8
21 Bả bằng ma tít vào dầm, trần Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 34,56
22 Sơn trần, dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 34,56
23 Sơn cột, tường trong nhà Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 300,51
24 Chi phí sửa chữa các việc linh tính và dặm vá các công việc bị hư hỏng trong lúc thi công, trả lại hiện trạng ban đầu Mục 2 – Chương V của E-HSMT Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.678.619 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.357.238 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 2 - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên.55
2 Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.53
3 Công nhân thực hiện 7 Không yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông loại nhỏ Hàng chất lượng tốt1
2 Máy tời (bằng tay) Hàng chất lượng tốt1
3 Giàn giáo Hàng chất lượng tốt40
4 Máy cắt gạch Hàng chất lượng tốt1
5 Máy cắt gỗ Hàng chất lượng tốt1
6 Máy hàn Hàng chất lượng tốt1
7 Máy duỗi sắt Hàng chất lượng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->