Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066665-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211001954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:54:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,650,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo ký túc xá B trục 1 – 9
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Hoàng Phát. Địa chỉ: 287/19 Chu Văn An, Phường 12, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 29/22/5 Đường số 6, Khu phố 2, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V297,12m2
2Vận chuyển giường ra khỏi phòng để phục vụ công tác sửa chữa và chuyển vào vị trí cũ khi hoàn thành cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V260Cái
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.101,806m2
5Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V729,142m2
6Vệ sinh tường ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V218,395m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V973,752m2
8Phá lớp vữa trát tường, đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V129,789m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,836m3
10Phá dỡ Nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,829m2
11Vệ sinh, đánh bóng lớp Granito tam cấp cầu thang bộ cũMô tả kỹ thuật theo chương V71,559m2
12Tháo dỡ lan can sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m
13Tháo dỡ tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Tháo dỡ đèn neon hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
15Tháo dỡ công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Tháo dỡ ống sắt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
17Tháo dỡ nẹp nhựa 20x10 đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V375m
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,123m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,123m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m3
B XÂY DỰNG SỬA CHỮA
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,931m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
3Đục tường tường bị nứt, trường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V315m
4Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V315m
5Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V265,722m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,764m2
7Dọn rác trên sê nô, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V79,945m2
8Phá dỡ xi măng láng trên senoMô tả kỹ thuật theo chương V88,577m2
9Quét dung dịch liên kết vửa láng bằng phụ gia chống thấm pha với xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V88,577m2
10Cán nền tạo dốc, trung bình dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, sử dụng phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V88,577m2
11Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,56m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087,754m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,6951m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m2
15Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V99,9m2
16CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
17CCLĐ cửa sở mở hất 1 cánh, nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
18Thay mới gạch kính 190x190x85 của cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
19Gia công lắp dựng thép hộp 60x120x2 gia cường cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
20Lắp dựng thép hộp 60x120x2 gia cường cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
21Lắp đặt, thay mới gạch thông gió bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m2
22Sản xuất lắp dựng chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
23SXLD Lan can cầu thang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V27,5md
24SXLD Trụ Lan can cầu thang D110mm bằng INOX SUS 201Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,045m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V305,004m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
28Đục phá gạch cũ của sàn và chèn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V108,195m2
29Trát trần, vữa XM M100, lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V108,195m2
30Trát trần, vữa XM M100, lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,195m2
31Bả bằng matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.406,81m2
32Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,711m2
33Bả bằng matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V353,022m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.583,521m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,002m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V729,142m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,149100m2
C CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện 600x800x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ điện 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
3Tủ công tơ 800x650x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12Tủ
4Tủ điện chứa 6 moudleMô tả kỹ thuật theo chương V32Tủ
5MCB 1P 10A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6MCB 1P 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7MCCB 1P 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8MCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9MCB 2P 60A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10MCB 3P 100A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11MCCB 3P 160A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Đầu cosMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Đomino 4P HyMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
17Đèn tube led 1.2m x 20 WMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
18Đèn tube led 2 x 1.2m x 20 WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Đèn led áp trần panel tròn 12wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
20Mặt chứa 1 - 2 - 3 lỗ + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V86hộp
21Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V414cái
22Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
23Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
26Dây CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
27Dây CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.500m
28Dây CV TE 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
29Dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Dây CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
31Dây CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
32Cáp CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
33Cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Cáp DSTA/CU/PVC/XPLE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Nẹp nhựa 25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
36Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Máng cáp 100x75x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
38Đèn sự cố + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
39Đèn exit 1 mặt + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đèn exit 2 mặt + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Switch mạng 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43cáp Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
D Cải tạo nhà WC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V117,12m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,44m2
6Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (tạm tính mỗi tầng 10 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
7Bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
E PHẦN CẢI TẠO
1Cải tạo, xê dịch vị trí các ô cửa sổ tại tim cửa phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,77m2
4Tạo nhám tường trước khi ốpMô tả kỹ thuật theo chương V174,21m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,21m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,585m3
7Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V71,54m2
8Quét dung dịch liên kết vửa láng bằng phụ gia chống thấm pha với xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V107,311m2
10Chống thấm bằng màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V81,3m2
11Chống thấm lõ thoát nước xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
12Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
13Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
14CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
15Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
16Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
17CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
18CCLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V126,6m2
19CCLD bồn rửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6md
20Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn led panel tròn âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
2Dây điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Lắp đặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Mặt chứa 2-3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Ống nhựa PPR D20mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Ống nhựa PPR D25mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Ống nhựa PPR D32mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
9Ống nhựa PPR D40mm dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
10Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Cút 90 độ PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Ống nhựa mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Ống uPVC D=200; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
26Ống uPVC D=140; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Ống uPVC D=114; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
28Ống uPVC D=60; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Cút uPVC loại 45 độ; D=114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Cút uPVC loại 45 độ; D=140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút uPVC loại 90 độ; D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Tê uPVC loại 45 độ; D=114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Bộ thông tắc sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Phiễu thu sàn INOX 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
38Si phongMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
44Hút chất thải bể tự hoại cũMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,421m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,65m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,98m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,63m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
79Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt4
2 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
5 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt3
7 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
8 Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc) Sử dụng tốt1
9 Dàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->