Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:09:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.703458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4069E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (Công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.261.614.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.261.614.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.261.614.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan (máy khoan cầm tay và khoan đứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm chi phí dự phòng) Trường trung học cơ sở xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 1 tầng, cầu nối nhà hiệu bộ, nhà xe, khuôn viên và bổ sung trang thiết bị 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà 2 tầng | |||
| B | CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 396 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5MM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 621 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 453 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7722 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,154 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,154 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, hoàn thiện lại vị trí đục cửa ( lát lại nền, vệ sinh phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| D | Cải tạo nhà lớp học 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 507,792 | m2 |
| 2 | Vận chuyển trần tôn, xà gồ tới nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9714 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9714 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn EPU1 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8488 | 100m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,912 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 830 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 579 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| E | Cầu nối giữa khu hiệu bộ và nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ lan can hành lang, lan can xây gạch, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Đục gạch ốp cột, vữa xây tường các vị trí lắp đặt bu lông, trám vá hoàn thiện sau khi lắp đặt xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Khoan, lắp đặt bu lông nở thép M20x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Khoan, lắp đặt bu lông nở thép M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8586 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép hình I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8586 | tấn |
| 7 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1 | m2 |
| 9 | Khoan, lắp đặt bu lông nở inox 304 M8x80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Sơn toàn bộ kết cấu thép bằng sơn chống gỉ ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | t.bộ |
| F | Cải tạo khuôn viên sau nhà cấp 4 | |||
| G | LÒ ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9827 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5009 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5573 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4157 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,438 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0892 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1011 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1181 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,5056 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,5056 | m2 |
| I | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 372 | m2 |
| J | Cải tạo khuôn viên khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,3 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 5 | bulong neo M16x400mm (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm, đường kính D114,3x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0847 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0847 | tấn |
| 11 | Sơn chống rỉ mối hàn ( hoàn thiện đồng màu với cột và kèo) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT80x40x2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1151 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2022 | 100m2 |
| 15 | ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5 | cái |
| K | Cổng tường rào | |||
| 1 | Thay thế cổng thép hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 461,2 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 461,2 | m2 |
| L | Cải tạo nhà xe | |||
| M | Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình D60 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,352 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 10 | Hoàn thiện nền các vị trí đào móng bằng bê tông m200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | t.bộ |
| N | MỞ RỘNG NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình D60 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0934 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0934 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn EC11 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3718 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,75 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5 | m |
| 10 | Khoan, lắp đặt Bulong nở inox 304 M14x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFC, KT: 2400x1200x750mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Tủ sắt 9 cánh , KT: 1000x452x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tivi 55inch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, KT: 1200x600x750mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tủ trưng bày bằng gỗ CN Malaysia, KT: 2400x400x1960mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Giá trưng bày kỷ yếu bằng gỗ CN, KT: 670x670x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Giá cắm cờ bằng sắt (30 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Giá để trống (3 trống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT: 1000x460x1960mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, phủ PU, KT: 1600x800x750mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Ghế Hiệu trưởng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Bàn máy tính bằng gỗ CN , KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Điều hòa Daikin 1,5HP (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ghế Hiệu phó | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kính,KT: 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Bàn máy tính bằng gỗ CN , KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Điều hòa Daikin 1,5Hp (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, KT: 1200x600x750mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT: 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Giường y tế, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, có rát giường gỗ CN, KT: 2000x1200x640mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia; KT: 1200x600x750mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Giá sách thư viện, KT:1820x400x1760mm, Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT: 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Bàn Modul 6 chỗ ngồi bằng gỗ CN, KT: 3000x1200x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Bàn máy tính, KT: 1200x400x700mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 31 | Thi công điện - điện mạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 32 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh, KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Bàn ghế học sinh, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh, KT: 1200x400x700mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 34 | Bảng xanh treo tường, 3200x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Ti vi 65 inch và phần mềm mềm hỗ trợ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh, KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh, KT: 1200x500x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 38 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Cái |
| 39 | Thi công hệ thống dây điện nguồn và điện mạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 40 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFC KT: 2400x1200x750 mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Điều hòa Daikin 2HP (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Rèm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 44 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh, KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Tivi Smart 55 Inch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 47 | Rèm mành cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 48 | Bàn ghế học sinh, KT: 1200x400x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 49 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT: 1000x460x1960mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Giá treo bản đồ + treo tranh, KT: 1450x400x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 51 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh, KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Bàn giáo viên Lý, KT:1400x600x750mm ,Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 54 | Bàn biểu diễn giáo viên Lý, KT:1200x600x750mm, Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm, Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Bàn thí nghiệm Lý , KT:2200x600x750mm, Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 56 | Ghế TN bằng Inox, KT: 300x460mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Cái |
| 57 | Tủ điều khiển trung tâm, KT:600x600x750mm , Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc, KT:3200x1250mm, Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc (hoặc tương đương), màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Thi công lắp đặt phòng bộ môn Lý công nghệ. (Thi công hệ thống dây điện cung cấp điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện, bao gồm cả phần đào nền nhà, xây trát lại…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Phòng |
| 60 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm, KT:1000x460x1830mm, Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Xe đẩy phòng, KT: 910x380x700mm, Chất liệu bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 62 | Bàn chuẩn bị TN Lý, KT:1600x800x750mm, Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 64 | Giá để thiết bị , KT:1820x400x1760mm, Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 65 | Tivi Smart 55 Inch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 66 | Mua mới 9 vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 67 | Tu sửa hệ thống cấp và thoát nước phòng thực hành hóa - sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 68 | Ghế TN, KT:300x460mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Cái |
| 69 | Tủ Hôt (tủ pha hóa chất) , KT:600x400x800mm, Khung nhôm kính có quạt hút khí độc. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 70 | Quạt hút khí độc, KT:400x200x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 71 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm , KT:1000x460x1830mm, Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 72 | Xe đẩy phòng TN, KT:910x380x700mm, Chất liệu bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 73 | Tủ đựng hóa chất ,KT:800x600x1760mm, Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 74 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 75 | Giá để thiết bị, KT:1820x400x1760mm, Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 76 | Bàn ghế học sinh, KT: 1200x400x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | Bộ |
| 77 | Tivi Smart 55 Inch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 78 | Lắp mới thiết bị (usb ghi âm, ghi hình loại W21 của viettel ) cho 4 phòng học trực tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 79 | Bảng xanh treo tường 2300x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.703458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4069E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (Công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.261.614.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.261.614.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.261.614.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy khoan (máy khoan cầm tay và khoan đứng) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi