Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:06:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,345,039,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng b) Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng x tỷ lệ % giá trị của từng thành viên đảm nhiệm. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật (San gạt mặt bằng, đường giao thông, cấp nước, cấp điện, kè gia cố) cấp IV hoặc loại công trình khác nhưng phải đảm bảo có các hạng mục xây lắp phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6,6 tỷ đồng. - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi phía Bắc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi)- 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tải ben 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp công trình Sắp sếp dân cư bản Thác Tình thị trấn Tam Đường,tỉnh Lai Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo Công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.390 triệu đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Tam Đường Số điện thoại: 02133 753 559; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | 22,104 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | 66,9216 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | 10,623 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | 7,4357 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,7137 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng đất cấp III | 3,3437 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp III | 2,1112 | 100m3 | |
| 8 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | 0,1589 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1481 | 100m3 | |
| 10 | Nilon lót móng | 1.790,1 | m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200 | 286,416 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,9547 | 100m2 | |
| 13 | Đào kênh mương đất cấp III | 0,3938 | 100m3 | |
| 14 | Đào kênh mương đất cấp IV | 0,0984 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng M100 | 2,97 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng M200 | 10,93 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường M200 | 4,75 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,3443 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường | 0,1666 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200 | 1,904 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0446 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1232 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,148 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,0546 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | 1,7825 | m3 | |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1088 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | 1cấu kiện | |
| 28 | Đá hộc xếp khan | 1,64 | m3 | |
| 29 | Đào kênh mương đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng M100 | 0,072 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng M150 | 0,262 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường M150 | 0,531 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,0092 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn tường | 0,0521 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dài 5m, ĐK 500mm | 0,18 | 100 m | |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0095 | 100m3 | |
| 37 | Đào kênh mương đất cấp II | 1,049 | 100m3 | |
| 38 | Đào kênh mương đất cấp III | 2,623 | 100m3 | |
| 39 | Đào kênh mương đất cấp IV | 1,574 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng dài | 0,864 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn tường | 2,931 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông M100 | 12,227 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng M150 | 134,76 | m3 | |
| 44 | Bê tông tường M150 | 187,331 | m3 | |
| 45 | Bê tông mũ mố bê tông M150 | 3,461 | m3 | |
| 46 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,143 | 100m3 | |
| 47 | Đất sét | 3,48 | m3 | |
| 48 | Ống thoát D100 - nhựa PVC | 115,84 | m | |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,792 | 100m3 | |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | 72,17 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 4,5656 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150 | 113,8661 | m3 | |
| 53 | Nilon lót móng | 876,5952 | m2 | |
| 54 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m-đất cấp II | 22,1044 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m-đất cấp III | 57,341 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất đất cấp IV | 10,623 | 100m3 | |
| 57 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 7,436 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | 7,436 | 100m3 | |
| 59 | San đất bãi thải | 92,192 | 100m3 | |
| 60 | San đá bãi thải | 7,4357 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | 129,598 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | 337,167 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất cấp IV | 53,519 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | 37,463 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 221,574 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng đất cấp III | 9,362 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương đất cấp III | 5,035 | 100m3 | |
| 8 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | 0,379 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,0401 | 100m3 | |
| 10 | Nilon lót móng | 3.366,68 | m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường M200 | 538,6688 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 3,6978 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 24,7255 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150 | 453,3615 | m3 | |
| 15 | Nót ni lông | 2.829,1776 | m2 | |
| 16 | Đào móng băng đất cấp III | 18,18 | m3 | |
| 17 | Đào kênh mương đất cấp III | 0,7272 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,018 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng M100 | 6,656 | m3 | |
| 20 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150 | 43,952 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền M150 | 32,41 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương đất cấp III | 11,582 | 100m3 | |
| 23 | Đào kênh mương đất cấp IV | 2,896 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 3,888 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn tường | 6,576 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng M150 | 270,4 | m3 | |
| 27 | Bê tông tường M150 | 235,2 | m3 | |
| 28 | Ống thoát D100 - nhựa PVC | 56 | m | |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 61,1 | m3 | |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,492 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 129,598 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đất cấp II (tính thêm 0,3km) | 129,598 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 103,262 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tính thêm 0,3km) | 103,262 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 55,684 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tính thêm 3,5km) | 55,684 | 100m3 | |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận | 37,842 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | 37,842 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tính thêm 3,5km) | 37,842 | 100m3 | |
| 40 | San đất bãi thải | 288,544 | 100m3 | |
| 41 | San đá bãi thải | 37,842 | 100m3 | |
| 42 | Đào kênh mương đất cấp III | 0,078 | 100m3 | |
| 43 | Đào kênh mương đất cấp IV | 0,0195 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng M100 | 2,56 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng M200 | 10,59 | m3 | |
| 46 | Bê tông tường M200 | 4,34 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng dài | 0,1749 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn tường | 0,288 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông mũ mố M200 | 1,632 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0383 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | 0,1056 | 100m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,1273 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan | 0,046 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | 1,5525 | m3 | |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1305 | 100m3 | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 57 | Đá hộc xếp khan | 1,28 | m3 | |
| 58 | Đào kênh mương đất cấp III | 0,078 | 100m3 | |
| 59 | Đào kênh mương đất cấp IV | 0,0195 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng M100 | 2,56 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng M200 | 10,59 | m3 | |
| 62 | Bê tông tường M200 | 4,34 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn móng dài | 0,1749 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn tường | 0,288 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông mũ mố bê tông M200 | 1,632 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0383 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | 0,1056 | 100m2 | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,1273 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan | 0,046 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | 1,5525 | m3 | |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1305 | 100m3 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 73 | Đá hộc xếp khan | 5 | m3 | |
| 74 | Đào kênh mương, đất cấp III | 0,976 | 100m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, đất cấp IV | 0,244 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng M100 | 7,45 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng M200 | 26,85 | m3 | |
| 78 | Bê tông tường M200 | 22,65 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng dài | 1,045 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn tường | 0,84 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông mũ mố bê tông M200 | 4,76 | m3 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,1124 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn mũ mố | 0,308 | 100m2 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,3801 | tấn | |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,1364 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | 4,78 | m3 | |
| 87 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3265 | 100m3 | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 20 | 1cấu kiện | |
| 89 | Đào kênh mương đất cấp III | 0,3203 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng M100 | 1,96 | m3 | |
| 91 | Bê tông móng M200 | 6,92 | m3 | |
| 92 | Bê tông tường M200 | 4,67 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn móng dài | 0,1595 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn tường | 0,3135 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông mũ mố bê tông M200 | 1,496 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | 0,0351 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn mũ mố | 0,0968 | 100m2 | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,1186 | tấn | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,051 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | 1,505 | m3 | |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0008 | 100m3 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | 0,645 | 100m2 | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 1,2442 | tấn | |
| 105 | Bê tông tấm đan M250 | 16,8 | m3 | |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 125 | 1cấu kiện | |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,36 | 100m2 | |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,6864 | tấn | |
| 109 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | 12,6 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 75 | 1cấu kiện | |
| 111 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,16 | 100m2 | |
| 112 | Lót ni lông | 150 | m2 | |
| 113 | Bê tông mặt đường M200 | 24 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 44,196 | m3 | |
| 2 | Phá đá chiều dày lớp đá | 10,092 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | 2,672 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,0896 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7703 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, mác 200 | 10,14 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0873 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3143 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | 1,6566 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tường mác 200 | 16,047 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,0411 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | 0,1654 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1512 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông dầm, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 100 | 180,78 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước vữa XM mác 100 | 41,0284 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2847 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,3636 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 3,402 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | 0,0867 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | 0,1383 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 | 1,541 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 23 | cái | |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | 0,051 | 100m3 | |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,034 | 100m3 | |
| 26 | Tấm tôn đục lỗ D=c,5cm, a=2cm | 17 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | 0,15 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 8 | cái | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | 10,527 | m3 | |
| 30 | Sản xuất Crophin D90 | 1 | 0.0 | |
| 31 | Sản xuất Crophin D110 | 1 | 0.0 | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 33 | Đào đường ống đất cấp III | 289,276 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | 1,9838 | 100m | |
| 35 | LĐ măng sông D90 | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | 5,725 | 100m | |
| 37 | LĐ măng sông D75 | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | 9,65 | 100m | |
| 39 | LĐ măng sông D50 | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | 6,5 | 100m | |
| 41 | Tê chia nước 50-25 | 40 | cái | |
| 42 | Côn thu 25-25 | 40 | cái | |
| 43 | Côn thu nước 75-50 | 5 | cái | |
| 44 | Co 90 độ 50-50 | 12 | cái | |
| 45 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,0953 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng đất cấp III | 5,5055 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | 0,2835 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông móng mác 200 | 0,567 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn tường | 0,14 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông tường mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | 0,0014 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | 0,0251 | tấn | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mác 200 | 0,245 | m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8352 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mm | 0,006 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | 0,006 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | 0,006 | 100m | |
| 58 | Tê thép tráng kẽm 63/50 | 1 | Cái | |
| 59 | Côn thu 63/50 | 1 | Cái | |
| 60 | Kép 63 | 1 | Cái | |
| 61 | Tê ttk 40/25 | 1 | Cái | |
| 62 | Khâu nói ren trong D75 | 1 | Cái | |
| 63 | Khâu nói ren trong D63 | 1 | Cái | |
| 64 | Khâu nói ren trong D50 | 1 | Cái | |
| 65 | Khâu nói ren trong D40 | 1 | Cái | |
| 66 | Côn thu thu 63/50 | 1 | Cái | |
| 67 | Côn thu 50/40 | 1 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 71 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 0,14 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn nền | 0,022 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 40 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 40 | cái | |
| 75 | Khâu nối ren ngoài D20 | 40 | cái | |
| 76 | Kép thép D15 | 40 | cái | |
| 77 | Hộp bảo về đồng hồ | 40 | cái | |
| 78 | Khóa bảo vệ hộp đồng hồ | 40 | cái | |
| 79 | Đào đất móng băng đất cấp III | 15,36 | m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,84 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông bê tông lót móng mác 100 | 4,08 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông nền mác 200 | 12,12 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng | 0,528 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | 0,48 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 15mm | 80 | cái | |
| 87 | Măng sông TTK D15 | 40 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt vòi tay gạt D15mm | 40 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cổ dề CD-1 | 13 | Bộ | |
| 2 | Cổ dề CD-2 | 6 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết 4x70 | 38 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm 3BL | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 784,38 | m | |
| 6 | Móng M8-1 | 13 | móng | |
| 7 | Móng M8-2 | 6 | móng | |
| 8 | Cột BTLT-PC.1-8-160-3.5 | 25 | cột | |
| 9 | Má ốp | 4 | Cái | |
| 10 | Đai thép | 4 | Cái | |
| 11 | Khóa đai | 4 | Cái | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RLL | 4 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng b) Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng x tỷ lệ % giá trị của từng thành viên đảm nhiệm. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật (San gạt mặt bằng, đường giao thông, cấp nước, cấp điện, kè gia cố) cấp IV hoặc loại công trình khác nhưng phải đảm bảo có các hạng mục xây lắp phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6,6 tỷ đồng. - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi phía Bắc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thu | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi)- 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25 m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy đào 0,80 m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 CV | San đất | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | Lu đầm đất | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Lu đầm đất | 1 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt thép | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 10 | Máy trộn 250l | Trộn bê tông | 5 |
| 11 | Ô tô tải ben 7T | Chở đất, vật liệu | 4 |
| 12 | Máy hàn 23 KW | Hàn thép | 2 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm | Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi