Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069737-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211050247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:06:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,345,039,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng b) Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng x tỷ lệ % giá trị của từng thành viên đảm nhiệm. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật (San gạt mặt bằng, đường giao thông, cấp nước, cấp điện, kè gia cố) cấp IV hoặc loại công trình khác nhưng phải đảm bảo có các hạng mục xây lắp phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6,6 tỷ đồng. - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi phía Bắc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi)- 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị San đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tải ben 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Sắp sếp dân cư bản Thác Tình thị trấn Tam Đường,tỉnh Lai Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Tam Đường Số điện thoại: 02133 753 559;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV ĐTXD tư vấn và thương mại Minh Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Tam Đường Số điện thoại: 02133 753 559;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo Công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.390 triệu đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Tam Đường Số điện thoại: 02133 753 559;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp II22,104100m3
2Đào nền đường đất cấp III66,9216100m3
3Đào nền đường đất cấp IV10,623100m3
4Phá đá mặt bằng đá cấp IV7,4357100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98,7137100m3
6Đào móng đất cấp III3,3437100m3
7Đào kênh mương, đất cấp III2,1112100m3
8Phá đá mặt bằng đá cấp IV0,1589100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,1481100m3
10Nilon lót móng1.790,1m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200286,416m3
12Ván khuôn mặt đường bê tông0,9547100m2
13Đào kênh mương đất cấp III0,3938100m3
14Đào kênh mương đất cấp IV0,0984100m3
15Bê tông lót móng M1002,97m3
16Bê tông móng M20010,93m3
17Bê tông tường M2004,75m3
18Ván khuôn móng dài0,3443100m2
19Ván khuôn tường0,1666100m2
20Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M2001,904m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0446tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,1232100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,148tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,0546100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M2501,7825m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,1088100m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg71cấu kiện
28Đá hộc xếp khan1,64m3
29Đào kênh mương đất cấp III0,014100m3
30Bê tông lót móng M1000,072m3
31Bê tông móng M1500,262m3
32Bê tông tường M1500,531m3
33Ván khuôn móng dài0,0092100m2
34Ván khuôn tường0,0521100m2
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dài 5m, ĐK 500mm0,18100 m
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0095100m3
37Đào kênh mương đất cấp II1,049100m3
38Đào kênh mương đất cấp III2,623100m3
39Đào kênh mương đất cấp IV1,574100m3
40Ván khuôn móng dài0,864100m2
41Ván khuôn tường2,931100m2
42Bê tông M10012,227m3
43Bê tông móng M150134,76m3
44Bê tông tường M150187,331m3
45Bê tông mũ mố bê tông M1503,461m3
46Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,143100m3
47Đất sét3,48m3
48Ống thoát D100 - nhựa PVC115,84m
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,902,792100m3
50Xây móng bằng đá hộc vữa XM M10072,17m3
51Ván khuôn mái bờ kênh mương4,5656100m2
52Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150113,8661m3
53Nilon lót móng876,5952m2
54Vận chuyển đất phạm vi ≤700m-đất cấp II22,1044100m3
55Vận chuyển đất phạm vi ≤700m-đất cấp III57,341100m3
56Vận chuyển đất đất cấp IV10,623100m3
57Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển7,436100m3
58Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m7,436100m3
59San đất bãi thải92,192100m3
60San đá bãi thải7,4357100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất cấp II129,598100m3
2Đào xúc đất cấp III337,167100m3
3Đào xúc đất cấp IV53,519100m3
4Phá đá mặt bằng đá cấp IV37,463100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90221,574100m3
6Đào móng đất cấp III9,362100m3
7Đào kênh mương đất cấp III5,035100m3
8Phá đá mặt bằng đá cấp IV0,379100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,0401100m3
10Nilon lót móng3.366,68m2
11Bê tông mặt đường M200538,6688m3
12Ván khuôn mặt đường bê tông3,6978100m2
13Ván khuôn mái bờ kênh mương24,7255100m2
14Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150453,3615m3
15Nót ni lông2.829,1776m2
16Đào móng băng đất cấp III18,18m3
17Đào kênh mương đất cấp III0,7272100m3
18Ván khuôn mái bờ kênh mương1,018100m2
19Bê tông lót móng M1006,656m3
20Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M15043,952m3
21Bê tông nền M15032,41m3
22Đào kênh mương đất cấp III11,582100m3
23Đào kênh mương đất cấp IV2,896100m3
24Ván khuôn móng dài3,888100m2
25Ván khuôn tường6,576100m2
26Bê tông móng M150270,4m3
27Bê tông tường M150235,2m3
28Ống thoát D100 - nhựa PVC56m
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M10061,1m3
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,905,492100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II129,598100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo đất cấp II (tính thêm 0,3km)129,598100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III103,262100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tính thêm 0,3km)103,262100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV55,684100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tính thêm 3,5km)55,684100m3
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận37,842100m3
38Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m37,842100m3
39Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tính thêm 3,5km)37,842100m3
40San đất bãi thải288,544100m3
41San đá bãi thải37,842100m3
42Đào kênh mương đất cấp III0,078100m3
43Đào kênh mương đất cấp IV0,0195100m3
44Bê tông lót móng M1002,56m3
45Bê tông móng M20010,59m3
46Bê tông tường M2004,34m3
47Ván khuôn móng dài0,1749100m2
48Ván khuôn tường0,288100m2
49Bê tông mũ mố M2001,632m3
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0383tấn
51Ván khuôn mũ mố0,1056100m2
52Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,1273tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan0,046100m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M2501,5525m3
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,1305100m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
57Đá hộc xếp khan1,28m3
58Đào kênh mương đất cấp III0,078100m3
59Đào kênh mương đất cấp IV0,0195100m3
60Bê tông lót móng M1002,56m3
61Bê tông móng M20010,59m3
62Bê tông tường M2004,34m3
63Ván khuôn móng dài0,1749100m2
64Ván khuôn tường0,288100m2
65Bê tông mũ mố bê tông M2001,632m3
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0383tấn
67Ván khuôn mũ mố0,1056100m2
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,1273tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan0,046100m2
70Bê tông tấm đan bê tông M2501,5525m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1305100m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
73Đá hộc xếp khan5m3
74Đào kênh mương, đất cấp III0,976100m3
75Đào kênh mương, đất cấp IV0,244100m3
76Bê tông lót móng M1007,45m3
77Bê tông móng M20026,85m3
78Bê tông tường M20022,65m3
79Ván khuôn móng dài1,045100m2
80Ván khuôn tường0,84100m2
81Bê tông mũ mố bê tông M2004,76m3
82Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm0,1124tấn
83Ván khuôn mũ mố0,308100m2
84Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,3801tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,1364100m2
86Bê tông tấm đan bê tông M2504,78m3
87Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,3265100m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg201cấu kiện
89Đào kênh mương đất cấp III0,3203100m3
90Bê tông lót móng M1001,96m3
91Bê tông móng M2006,92m3
92Bê tông tường M2004,67m3
93Ván khuôn móng dài0,1595100m2
94Ván khuôn tường0,3135100m2
95Bê tông mũ mố bê tông M2001,496m3
96Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm0,0351tấn
97Ván khuôn mũ mố0,0968100m2
98Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,1186tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,051100m2
100Bê tông tấm đan bê tông M2501,505m3
101Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,0008100m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,0,645100m2
104Sản xuất, lắp đặt tấm đan1,2442tấn
105Bê tông tấm đan M25016,8m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1251cấu kiện
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,36100m2
108Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,6864tấn
109Bê tông tấm đan, bê tông M25012,6m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg751cấu kiện
111Ván khuôn mặt đường bê tông0,16100m2
112Lót ni lông150m2
113Bê tông mặt đường M20024m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng đất cấp III44,196m3
2Phá đá chiều dày lớp đá 10,092m3
3Đổ bê tông lót móng mác 1002,672m3
4Ván khuôn móng0,0896100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7703tấn
6Đổ bê tông móng, mác 20010,14m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0873tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3143tấn
9Ván khuôn tường thẳng1,6566100m2
10Đổ bê tông tường mác 20016,047m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,0411tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép 0,1654tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,1512100m2
14Đổ bê tông dầm, mác 2001,68m3
15Trát tường ngoài, vữa XM mác 100180,78m2
16Láng bể nước vữa XM mác 10041,0284m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2847tấn
18Ván khuôn sàn mái0,3636100m2
19Đổ bê tông sàn mái, mác 2003,402m3
20Ván khuôn tấm đan0,0867100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 0,1383tấn
22Đổ bê tông tấm đan mác 2001,541m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 23cái
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm0,051100m3
25Thi công tầng lọc bằng cát0,034100m3
26Tấm tôn đục lỗ D=c,5cm, a=2cm17m2
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm0,15100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm8cái
29Đắp đất nền móng công trình10,527m3
30Sản xuất Crophin D9010.0
31Sản xuất Crophin D11010.0
32Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm1cái
33Đào đường ống đất cấp III289,276m3
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm1,9838100m
35LĐ măng sông D907cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm5,725100m
37LĐ măng sông D7512cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm9,65100m
39LĐ măng sông D5020cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm6,5100m
41Tê chia nước 50-2540cái
42Côn thu 25-2540cái
43Côn thu nước 75-505cái
44Co 90 độ 50-5012cái
45Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,853,0953100m3
46Đào móng đất cấp III5,5055m3
47Đổ bê tông lót móng mác 1000,2835m3
48Đổ bê tông móng mác 2000,567m3
49Ván khuôn tường0,14100m2
50Đổ bê tông tường mác 2001,4m3
51Ván khuôn tấm đan0,0014100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 0,0251tấn
53Bê tông tấm đan, mác 2000,245m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8352m3
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mm0,006100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm0,006100m
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm0,006100m
58Tê thép tráng kẽm 63/501Cái
59Côn thu 63/501Cái
60Kép 631Cái
61Tê ttk 40/251Cái
62Khâu nói ren trong D751Cái
63Khâu nói ren trong D631Cái
64Khâu nói ren trong D501Cái
65Khâu nói ren trong D401Cái
66Côn thu thu 63/501Cái
67Côn thu 50/401Cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm1cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
71Đổ bê tông nền, mác 1500,14m3
72Ván khuôn nền0,022100m2
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 40cái
75Khâu nối ren ngoài D2040cái
76Kép thép D1540cái
77Hộp bảo về đồng hồ40cái
78Khóa bảo vệ hộp đồng hồ40cái
79Đào đất móng băng đất cấp III15,36m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,84m3
81Đổ bê tông bê tông lót móng mác 1004,08m3
82Đổ bê tông nền mác 20012,12m3
83Ván khuôn móng0,528100m2
84Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,24100m2
85Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 0,48100m
86Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 15mm80cái
87Măng sông TTK D1540Cái
88Lắp đặt vòi tay gạt D15mm40cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cổ dề CD-113Bộ
2Cổ dề CD-26Bộ
3Kẹp xiết 4x7038Bộ
4Ghíp nhôm 3BL8Cái
5Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2784,38m
6Móng M8-113móng
7Móng M8-26móng
8Cột BTLT-PC.1-8-160-3.525cột
9Má ốp4Cái
10Đai thép4Cái
11Khóa đai4Cái
12Tiếp địa lặp lại RLL4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng b) Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng x tỷ lệ % giá trị của từng thành viên đảm nhiệm. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật (San gạt mặt bằng, đường giao thông, cấp nước, cấp điện, kè gia cố) cấp IV hoặc loại công trình khác nhưng phải đảm bảo có các hạng mục xây lắp phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6,6 tỷ đồng. - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi phía Bắc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thu105
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi)- 1 Cán bộ kỹ thuật (Trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường)75
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m3 Đào đất1
2 Máy đào 0,80 m3 Đào đất1
3 Máy ủi - công suất: 110 CV San đất2
4 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Lu đầm đất1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Lu đầm đất1
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông2
7 Máy cắt uốn 5kW Cắt thép2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông5
9 Máy đầm cóc Đầm đất2
10 Máy trộn 250l Trộn bê tông5
11 Ô tô tải ben 7T Chở đất, vật liệu4
12 Máy hàn 23 KW Hàn thép2
13 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->