Gói thầu: Gói thầu Xây dựng cơ sở dữ liệu, mô hình và phần mềm quản lý Pigman của đề tài mã số CN4000.01 21-23

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069692-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng cơ sở dữ liệu, mô hình và phần mềm quản lý Pigman của đề tài mã số CN4000.01 21-23
Số hiệu KHLCNT 20211061922
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:16:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,226,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,390,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 528.250.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:Từ năm 2018 đến nay nhà thầu phải ký kết ít nhất 01 hợp đồng tương tự về AI. Giá trị hợp đồng tương tự phải đạt từ 3 tỷ VNĐ trở lên.Nhà thầu phải nêu tóm tắt các nội dung liên quan đến các hợp đồng này như tên của khách hàng, cùng với địa chỉ, điện thoại của chủ đầu tư, thời gian cung cấp, triển khai kèm bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu triển khai phần lớn giá trị hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực CNTT- Có chứng chỉ quản trị dự án PMP (Project Management Professional)- Có kinh nghiệm quản trị tối thiểu 01 dự án về AI
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia dữ liệu, trí tuệ nhân tạo phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tiến sỹ về lĩnh vực Công nghệ, kỹ thuật- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm làm trong lĩnh vực công nghệ- Là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học quốc tế thuộc danh mục ISI/Scopus (có sử dụng trí tuệ nhân tạo) trong hai năm gần nhất- Đã từng chủ trì hoặc tham gia CTV ít nhất 1 đề tài NCKH cấp nhà nước trong lĩnh vực CNTT trong hai năm gần nhất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia dữ liệu, trí tuệ nhân tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tiến sỹ về lĩnh vực Công nghệ, kỹ thuật- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm làm trong lĩnh vực công nghệ- Là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước có phản biện (có sử dụng trí tuệ nhận tạo) trong hai năm gần nhất- Đã từng chủ trì hoặc tham gia CTV ít nhất 1 đề tài NCKH cấp nhà nước trong lĩnh vực CNTT trong hai năm gần nhất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm triển khai dự án về phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây dựng cơ sở dữ liệu, mô hình và phần mềm quản lý Pigman của đề tài mã số CN4000.01 21-23
Mua sắm thiết bị năm 2021 và xây dựng cơ sở dữ liệu, mô hình và phần mềm quản lý Pigman của đề tài mã số CN4000.01/21-23
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, Địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội ĐT: 02437568422
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: : Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống đa, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nộ


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ , địa chỉ: Tòa nhà khu ươm tạo, số 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, Địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội ĐT: 02437568422


E-CDNT 10.7
- Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 15.2
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.390.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, Địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội ĐT: 02437568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu - Giấy, Tp. Hà Nội Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu Chi tiết tại Chương V Sản phẩm 1
2 Xây dựng mô hình giám sát và cảnh báo bất thường về sức khỏe của lợn (PigAI) Chi tiết tại Chương V Sản phẩm 1
3 Xây dựng phần mềm quản lý trên nền tảng Web và ứng dụng Mobile (PigMan) Chi tiết tại chương V Sản phẩm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.226E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 528.250.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 528.250.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:Từ năm 2018 đến nay nhà thầu phải ký kết ít nhất 01 hợp đồng tương tự về AI. Giá trị hợp đồng tương tự phải đạt từ 3 tỷ VNĐ trở lên.Nhà thầu phải nêu tóm tắt các nội dung liên quan đến các hợp đồng này như tên của khách hàng, cùng với địa chỉ, điện thoại của chủ đầu tư, thời gian cung cấp, triển khai kèm bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu triển khai phần lớn giá trị hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực CNTT- Có chứng chỉ quản trị dự án PMP (Project Management Professional)- Có kinh nghiệm quản trị tối thiểu 01 dự án về AI103
2 Chuyên gia dữ liệu, trí tuệ nhân tạo phụ trách chính 1 - Có bằng tiến sỹ về lĩnh vực Công nghệ, kỹ thuật- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm làm trong lĩnh vực công nghệ- Là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học quốc tế thuộc danh mục ISI/Scopus (có sử dụng trí tuệ nhân tạo) trong hai năm gần nhất- Đã từng chủ trì hoặc tham gia CTV ít nhất 1 đề tài NCKH cấp nhà nước trong lĩnh vực CNTT trong hai năm gần nhất53
3 Chuyên gia dữ liệu, trí tuệ nhân tạo 1 - Có bằng tiến sỹ về lĩnh vực Công nghệ, kỹ thuật- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm làm trong lĩnh vực công nghệ- Là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước có phản biện (có sử dụng trí tuệ nhận tạo) trong hai năm gần nhất- Đã từng chủ trì hoặc tham gia CTV ít nhất 1 đề tài NCKH cấp nhà nước trong lĩnh vực CNTT trong hai năm gần nhất53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực CNTT- Có kinh nghiệm triển khai dự án về phần mềm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->