Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:20:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn >= 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng tuyến mương đồng Trau đi đồng Hà xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình thủy lợi hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sỹ Cường. Chủ tịch UBND xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Trưởng phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 (L=259.78M) (VẬN CHUYỂN BỘ BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 280M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,419 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,501 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,16 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,9 | m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,534 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,017 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,186 | m3 |
| 9 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,476 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,618 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| B | ĐOẠN 2 (L=261.27-7.3=253.97M) (VẬN CHUYỂN BỘ BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 80M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,873 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,717 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,58 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4 | m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,565 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,413 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,302 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,325 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 15 | Van đóng mở V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| C | ĐOẠN 3 (L=702.45M) (VẬN CHUYỂN BỘ BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 470M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,48 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,21 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,9 | m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,624 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,055 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,807 | m3 |
| 9 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,266 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,895 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 15 | Van đóng mở V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn >= 23 kw | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 |
| 3 | Đầm cóc | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360 m3/h | Có hóa đơn chứng minh, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đào >= 0,8 m3 | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 10 | Máy ủi >= 108CV | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi