Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dung môi, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư thí nghiệm và thức ăn phục vụ nghiên cứu xây dựng quy trình bào chế cao Linh chi Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm thuốc Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua hóa chất, dung môi, chất chuẩn, dụng cụ, vật tư thí nghiệm và thức ăn phục vụ nghiên cứu xây dựng quy trình bào chế cao Linh chi Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 13:51:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Aceton (PA) | 5 | Chai 2,5L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 2 mg/l - Hàm lượng nước ≤ 0,05% - Acidity ≤ 0,0002 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g | ||
| 2 | Acetonitril (HPLC) | 5 | Chai 4 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % - Hàm lượng nước ≤ 0,02 % | ||
| 3 | Ethanol absolute (PA) | 100 | Chai 4L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 0,001 % - Hàm lượng nước ≤ 0,2 % - Acidity ≤ 0,0005 meq/g - Base ≤ 0,0002 meq/g - Chất khử bởi Kali permanganate ≤ 0,0002 % - Aceton ≤ 0,001 % - Methanol ≤ 0,1 % | ||
| 4 | n-Hexan (PA) | 1 | Chai 2.5L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % - Chất đổi màu bởi H2SO4 ≤ 10 Hazen - Cắn sau khi bay hơi ≤ 0,001 % - Hàm lượng nước ≤ 0,005 % - Acidity ≤ 0,0002 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Colour ≤ 10 Hazen | ||
| 5 | Phenol | 1 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % - o-Cresol ≤ 0,05 % - m-Cresol ≤ 0,05 % - p-Cresol ≤ 0,05 % - Tạp dung môi bay hơi ≤ 0,5 % - Chloride ≤ 0,0005 % - Ion Fe ≤ 0,0001 % | ||
| 6 | Acid acetic khan | 1 | Chai 2.5L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % - Acetic anhydric ≤ 100 ppm - Chloride ≤ 0,4 ppm - Ion Fe ≤ 0,1 ppm - Kim loại nặng ≤ 0,5 ppm - Sulfat ≤ 0,4 ppm - Colour ≤ 10 Hazen | ||
| 7 | Acid formic khan | 1 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 98,0 % - Chất không bay hơi ≤ 10 ppm - Chloride ≤ 5ppm - Sulfit ≤ 10 ppm - Kim loại nặng ≤ 10 ppm - Sulfat ≤ 5 ppm - Colour ≤ 10 Hazen | ||
| 8 | Acid hydrochlorid | 1 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 37,0 % - Dư lượng có khả năng cháy ≤ 5 ppm - Chloride ≤ 0,5 ppm - Sulfit ≤ 1 ppm - Phosphat ≤ 0,5 ppm - Sulfat ≤ 1 ppm - Colour ≤ 10 Hazen | ||
| 9 | Acid phosphoric (PA) | 1 | Chai 1 L | - Hàm lượng : 85,0 % - 85,7% - Acid bay hơi ≤ 0,001 % - Flouride ≤ 0,001 % - Chloride ≤ 0,0005 % - Ion Fe ≤ 0,005 % - Kim loại nặng ≤ 0,001% - Nitrat ≤ 0,0003 % - Phosphite và hypophosphite ≤ 0,02 % | ||
| 10 | Acid sulfuric | 1 | Lít | - Hàm lượng: ≥ 98,0 % - Colour ≤ 10 Hazen - Chất khử bởi Kali permanganate ≤ 0,0002 % - Dư lượng có khả năng cháy ≤ 0,0002 % - Nitrat ≤ 0,00002 % - Phosphat ≤ 0,00005 % | ||
| 11 | Acid trifluoroacetic (TFA) | 1 | Lọ 100ml | - Hàm lượng: ≥ 99,8 % - Colour ≤ 10 Hazen - Cắn sau khi bay hơi ≤ 0,005 % - Hàm lượng nước ≤ 0,1 % - Độ truyền quang UV: + 265 nm ≥ 10 % + 305 nm ≥ 50 % + 320 nm ≥ 80 % + ≥ 325 nm ≥ 90 % | ||
| 12 | Amonium acetat | 1 | Hộp 1Kg | - Hàm lượng: ≥ 98,0 % - Chất khử bởi Kali permanganate ≤ 0,005 % - Dư lượng có khả năng cháy ≤ 0,01 % - Hàm lượng nước ≤ 2,0 % - Chất không tan ≤ 0,005 % - pH(5%, nước, 25oC): 6,7 – 7,3 - Chloride ≤ 0,0005 % - Nitrat ≤ 0,001 % - Sulfat ≤ 0,001 % - Kim loại nặng ≤ 0,0002 % | ||
| 13 | Butanol (PA) | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % + 220 nm ≥ 50 % + 238 nm ≥ 80 % +245 nm ≥ 90 % + ≥270 nm ≥ 98 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 0,0005 % - Hàm lượng nước ≤ 0,03 % - Colour ≤ 10 Hazen - Acidity ≤ 0,0005 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Huỳnh quang: + 254 nm ≤ 2,0 ppb +365 nm ≤ 2,0 ppb - Truyền quang: +210 nm ≥ 10 % | ||
| 14 | Cloroform (PA) | 2 | Chai 2.5L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 5 mg/l - Hàm lượng nước ≤ 0,01 % - Acidity ≤ 0,0002 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Truyền quang: +255 nm ≥ 70 % +260 nm ≥ 85 % +300 nm ≥ 98 % | ||
| 15 | Diammonium hydrogen phosphat | 1 | Lọ 500g | - Hàm lượng: ≥ 99,0 % - Sắt ≤ 0,001% - Kali ≤ 0,001% - Magie ≤ 0,0005% - Natri ≤ 0,001% - Chất không tan ≤ 0,005% - pH (5%, nước, 250C) : 7,8-8,1 - Chlorid ≤ 0,0005 % - Nitrat ≤ 0,001% - Sulfat ≤ 0,005% - Kim loại năng ≤ 0,0005% | ||
| 16 | Dichloromethan | 2 | Chai 1L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % - Acidity ≤ 0,0002 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Nước ≤ 0,01% - Cắn sau khi bay hơi ≤ 5 mg/l - Truyền quang: + 240 nm ≥ 70 % + 245 nm ≥ 90 % + ≥ 260 nm ≥ 99 % | ||
| 17 | Ethyl acetate (PA) | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 2 mg/l - Nước ≤ 0,05 % - Acidity ≤ 0,0002 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Truyền quang: + 260 nm ≥ 50 % + 265 nm ≥ 80 % + ≥ 270 nm ≥ 98 % | ||
| 18 | Iso propanol | 2 | Chai 2.5 L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % - Nước ≤ 0,005 % - Colour ≤ 10 Hazen - Acidity ≤ 0,0005 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Aceton ≤ 0,01 % - Ethanol ≤ 0,01 % - Methanol ≤ 0,1 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 10 mg/l | ||
| 19 | Kali dihydrogen phosphat | 1 | Lọ 1Kg | - Hàm lượng: 99,5 % - 100,5 % - Sắt ≤ 0,001 % - Natri ≤ 0,02% - Chì ≤ 0,001 % - Mất khối lượng làm khô: + 110 oC ≤ 0,2 % + 130 oC ≤ 0,2 % - pH( 5%, nước) : 4,2 – 4,5 - Chloride ≤ 0,0005 % - Sulfat ≤ 0,003 % - Tổng nitrogen ≤ 0,001 % - Kim loại nặng ≤ 0,001 % - Arsenic ≤ 0,0002 % | ||
| 20 | Di - kali hydrogen phosphat | 1 | Lọ 500g | - Hàm lượng: ≥ 99,0 % - pH( 5%, nước) : 8,7 – 9,3 - Chloride ≤ 0,003 % - Sulfat ≤ 0,005 % - Tổng nitrogen ≤ 0,001 % - Kim loại nặng ≤ 0,0005 % - Sắt ≤ 0,001 % - Natri ≤ 0,5 % - Mất khối lượng do làm khô ≤ 1,0 % | ||
| 21 | Methanol (HPLC) | 5 | Chai 4L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % - Truyền quang: + 220 nm ≥ 60 % + 235 nm ≥ 83 % + ≥ 260 nm ≥ 98 % - Cắn sau khi bay hơi ≤ 2,0 mg/l - Nước ≤ 0,02 % - Acidity ≤ 0,0002 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Colour ≤ 10 Hazen | ||
| 22 | Methanol (PA) | 2 | Chai 4L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % - Acetaldehyd ≤ 0,001 % - Formaldehyd ≤ 0,001 % - Nước ≤ 0,1 % - Colour ≤ 10 Hazen - Tạp bay hơi ≤ 0,001 % - Chất khử bởi Kali permanganate ≤ 0,0003 % - Chuẩn độ acid ≤ 0,0003 meq/g - Chuẩn độ base ≤ 0,0002 meq/g | ||
| 23 | Natri hydroxyd | 1 | Lọ 1 Kg | - Hàm lượng: ≥ 99,0 % - Tổng nitrogen ≤ 0,0003 % - Kim loại nặng: + Ag ≤ 0,0005 % + Pb ≤ 0,0005 % - Carbonat ≤ 1,0 % - Chlorid ≤ 0,0005 % - Phosphat ≤ 0,0005 % - Silicate ≤ 0,001 % - Sulphat ≤ 0,0005 % | ||
| 24 | Natri bicarbonat | 1 | Lọ 500g | - Hàm lượng: ≥ 99,0 % - Mất khối lượng làm khô ≤ 1,0 % Tạp không tan ≤ 0,015 % - Chlorid ≤ 0,002 % - Phosphat ≤ 0,001 % - Phosphat và Silicate ≤ 0,005 % - Tổng sulfur ≤ 0,003 % - Tổng nitrogen ≤ 0,0005 % - Kim loại nặng: ≤ 0,0005 % | ||
| 25 | Triethylamin | 2 | Lít | - Hàm lượng: ≥ 99,5 % - Colour ≤ 20 Hazen - Nước ≤ 0,2 % - Tỉ trọng 0,726 – 0,728 | ||
| 26 | DMSO | 2 | Chai 500ml | - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Colour ≤ 10 Hazen - Acidity ≤ 0,0005 meq/g - Alkalinity ≤ 0,0002 meq/g - Cắn sau khi bay hơi ≤ 10 mg/l - Nước ≤ 0,025 % | ||
| 27 | Chuẩn acid ganoderic A | 5 | Lọ | - Hàm lượng: ≥ 95,0 % - Chuẩn Dược điển các nước tham chiếu: USP, BP, EP, JP | ||
| 28 | Chuẩn dextrose | 7 | Lọ | - Hàm lượng: ≥ 99,0 % - Chuẩn Dược điển các nước tham chiếu: USP, BP, EP, JP | ||
| 29 | Bản SKLM-Silica gel 20x20 cm | 2 | Hộp | - Diện tích bề mặt : 480 – 540 m2/g - Thể tích lỗ rỗng 0.74 - 0.84 ml/g - Phân bố cỡ hạt (kích thước phân bố): 9.5 - 11.5 µm - Bề dày : 175 - 225 µm - Độ lệch bề dày mỗi bản mỏng ≤ 30 µm - Chỉ số phân tách ≥ 10,5 | ||
| 30 | Khẩu trang | 10 | Hộp | - Khẩu trang y tế - Đạt theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010 hoặc tương đương | ||
| 31 | Găng tay | 10 | Hộp | - Cao su, không bột - Tiệt trùng | ||
| 32 | Túi nilon | 10 | Hộp | - Kích thước 30 cm x 40 cm - Kích thước 25 cm x 35 cm - Vật liệu PA/ PE - Mặt trơn | ||
| 33 | Giá thể | 100 | Kg | - Mùn cưa tươi, khô của các loại gỗ mềm, không có tinh dầu và độc tố - Bổ sung thêm nhiều phụ gia, phối trộn thêm nhiều chất dinh dưỡng vi khoáng chất tự nhiên như: bột cám, bột ngô, MgSO4, vôi, CaCO3, sử dụng nguồn nước phải sạch. - Đủ tiêu chuẩn để nuôi trồng nấm linh chi | ||
| 34 | Dụng cụ nuôi cấy nấm | 5 | Bộ | - Gồm: que cấy, panh kẹp, đèn cồn inox, kéo inox - Đầu que cấy bằng thép không gỉ, đường kính lỗ 5 mm. - Đèn cồn bằng inox. | ||
| 35 | Đĩa 96 giếng | 1 | Hộp | - Số giếng: 96 - Tổng thể tích 400 µl - Thể tích làm việc 50 – 350 µl - Đáy bằng - Chất liệu: polystyrene | ||
| 36 | Thỏ trắng | 180 | Con | - Thỏ trắng, lông mượt, mắt sáng, khỏe mạnh, thể trọng từ 1,8 kg trở lên | ||
| 37 | Chuột cống trắng | 240 | Con | - Năng động, lông mượt, mắt sáng, không có biểu hiện bất thường về tâm tính. Không dị tật, không chấn thương | ||
| 38 | Chuột nhắt trắng | 100 | Con | - Năng động, lông mượt, mắt sáng, không có biểu hiện bất thường về tâm tính. Không dị tật, không chấn thương | ||
| 39 | Thức ăn cho chuột, thỏ | 300 | kg | - Thức ăn phải đảm bảo vệ sinh, không ôi thiu, nấm mốc, không chứa vi khuẩn gây bệnh, phụ gia độc hại - Cám viên phải đảm bảo đạt theo các yêu cầu trong quy định chung cho thức ăn dành cho súc vật thử nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi