Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069790-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211069720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách theo quyết định số 16/QĐ-SYT ngày 7/1/2021 của Sở y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:34:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 847,794,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2717E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 593.456.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc (đại diện pháp luật thực gói thấu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 trong các văn bằng sau: đại học, cao đẳng, chứng chỉ đào tạo quản lý doanh nghiệp ( thời hạn đào tạo 03 tháng), văn bằng tốt nghiệp từ 02 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Đức Huệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách theo quyết định số 16/QĐ-SYT ngày 7/1/2021 của Sở y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ số 328, khu phố 2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ số 328, khu phố 2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Đức Huệ , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ số 328, khu phố 2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được chứng thực Giấy phép kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Bản phạm vi cung cấp dịch vụ.
E-CDNT 10.2(c)
-Giấy phép kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. -Hợp đồng tượng tự về lĩnh vực tham gia và giá trị hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản chụp được chứng thực tài liệu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa; - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ số 328, khu phố 2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ: số 328, Khu phố 2, thị Trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ: số 328, Khu phố 2, thị Trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm lỗ nhỏ GS95711cáiLoại I, Việt Nam
2Băng keo 2 mặt 1cm27cuồnLoại I, Việt Nam
3Băng keo 2 mặt 3cm32cuộnLoại I, Việt Nam
4băng keo 2 mặt mút 2.5F12cuộnLoại I, Việt Nam
5băng keo xốp 5cm16cuộnLoại I, Việt Nam
6băng keo dán gáy 3cm37cuộnLoại I, Việt Nam
7Băng keo dán gáy 5cm60cuộnLoại I, Việt Nam
8Băng keo mùa vàng lớn 5F38cuộnLoại I, Việt Nam
9Băng keo trong lớn 5F140cuộnLoại I, Việt Nam
10Băng keo trong nhỏ45cuộnLoại I, Việt Nam
11Bảng mica 120x8020cáiMica , Việt Nam
12Bông lau bảng38cáiMouse, Việt Nam
13Bía A4 màu thái (x,h,v)74xấpLoại I, Thái Lan
14Bìa kẹp hồ sơ mũ (bìa acco)74cáiLoại I, Việt Nam
15Bìa kiếng A459XấpLoại dầy, Việt Nam
16Bìa lá A4899cáiPlus, Việt Nam
17Bìa màu cứng A3 đúng khổ12xấpLoại I, Thái Lan
18Bìa mũ tập121CáiLoại I, Việt Nam
19Bìa nút F41.369cáiMy clear, Thái Lan
20Bìa sơ mi 3 dây 15cm159cáiThái Dương, Việt Nam
21Bìa File Nan 3 ngăn31cáiLoại I, Việt Nam
22Bìa trình ký39cáiLoại I, Việt Nam
23Bìa còng A484cáiABBA , Việt Nam
24Bút lông 12 màu23hộpViện Nam
25Chuốt viết chì59cáiThiên Long, Việt Nam
26Dao rọc giấy24cáiSDI, Trung Quốc
27Đèn pin38câyTrung Quốc
28Đồ bấm giấy đại 50SA10cáiTriO, Trung Quốc
29Đồ bấm giấy số 1083cáiSDI, Trung Quốc
30Đồ bấm số 335cáiSDI, Trung Quốc
31Đồ gở kim bấm27cáiEsagle, Trung Quốc
32Giấy A3 Excel 705gramThái Lan
33Giấy A4 Supreme 702.272gramThái Lan
34Giấy A5 Aplus 701.418gramThái Lan
35Giấy F4 excel 7010gramThái Lan
36Giấy ford màu A4 -70(đỏ)3gramThái Lan
37Giấy ford màu A4 -70(xanh)1gramThái Lan
38Giấy ghi chú 2X3117xấpUnicon, Việt Nam
39Giấy ghi chú nhiều màu47xấpUnicon, Việt Nam
40Giấy caro4xấpViệt Nam
41Giấy than4xấpGstar, Việt Nam
42Giấy miếng phân trang giấy30xấpViệt Nam
43Giấy than máy in mã vạch5cuônShara, Việt Nam
44Giấy thủ công (giấy màu)38xấpViệt Nam
45Giấy cuồn bắt số tự động204cuồnShara, Việt Nam
46Gươm viết chì126cucPentel, Việt Nam
47Gươm viết mực91cụcĐức
48Hồ dán1.677chaiThiên Long, Việt Nam
49Hộp hồ sơ (mủ) 15F467cáiSnili, Việt Nam
50Kéo cắt giấy lớn66cái9'5cm, Việt Nam
51kéo cắt giấy nhỏ33cáiViệt Nam
52kẹp bướm 15371hộpSlecho, Việt Nam
53kẹp bướm 19245hộpSlecho, Việt Nam
54kẹp bướm 25328hộpSlecho, Việt Nam
55kẹp bướm 32218hộpSlecho, Việt Nam
56kẹp bướm 41186hộpSlecho, Việt Nam
57kẹp bướm 51186hộpSlecho, Việt Nam
58kim bấm 23/2025hộpTriO, Trung Quốc
59kim bấm 23/1040hộpTriO, Trung Quốc
60kim bấm 23/850hộpTriO, Trung Quốc
61kim bấm số 101.011hộpSDI, Trung Quốc
62kim bấm số 3136hộpSDI, Trung Quốc
63kim kẹp giấy C621.107hộpViệt Nam
64Máy tính tay casio 12 số26cáiAX12B chính hãng
65Mực dấu đỏ horse57chaiHorse, Việt Nam
66Mực dấu xanh horse76chaiHorse, Việt Nam
67Nẹp giấy PF-0812hộpUNC, Viện Nam
68Pin đại (ó vàng)44cụcCon Ó, Việt Nam
69Pin máy lạnh 3A353cụcPanasonic/Maxcell Trung Quốc
70Pin SpO2(camelioni-mh2700Mah69cụcPanasonic, Đức
71Pin tes đường huyết CR2032114cụcPanasonic, Đức
72Pin máy châm cứu 1.5v/sum-2488cụcPanasonic/Maxcell Trung Quốc
73Pin 2A844cụcPanasoni/Maxcell Trung Quốc
74Pin vuông 9V50cụcPanasonic/Maxcell Trung Quốc
75Sổ bía cứng 15x20 CK625cuốnTiến Phát, Việt Nam
76Sổ caro tiến phát 25x3346quyểnTiến Phát, Việt Nam
77Sổ caro tiến phát 30x4036quyểnTiến Phát, Việt Nam
78Sổ caro tiến phát 35x4030quyểnTiến Phát, Việt Nam
79Sổ họp (15x25) CK858cuốnLoại 1, Việt Nam
80Sổ 20x30 CK933cuốnLoại 1, Việt Nam
81Sổ tay CK751quyểnLoại 1, Việt Nam
82Tập 100tr khổ lớn172quyểnGolusa, Việt Nam
83Tập 100tr khổ nhỏ129quyểnLàng Hương, Việt Nam
84Tạp 200tr khổ lớn112quyểnGolusa, Việt Nam
85Tập 200tr khổ nhỏ94quyểnLàng Hương, Việt Nam
86Thun khoanh lớn21KgHiệp Thành, Việt Nam
87Thun khoanh nhỏ10KgHiệp Thành, Việt Nam
88Thước 20 cm25câyKim Quyên, Việt Nam
89Thước 30 cm24câyKim Quyên, Việt Nam
90Thước 50 cm26câyKim Quyên, Việt Nam
91Thước dây 150 cm41sợiViệt Nam
92USB 8G9cáiTosiba, Việt Nam
93Viết bảng đỏ53câyThiên Long, Việt Nam
94Viết bảng xanh350câyThiên Long, Việt Nam
95viết chí 2B161câyGstar, Việt Nam
96viết dạ quang toto105câyToyo, Việt Nam
97viết để bàn66bộThiên Long, Việt Nam
98viết long dầu đen lớn44câyThiên Long, Việt Nam
99Viết long dầu đen nhỏ34câyThiên Long, Việt Nam
100viết long dầu đỏ lớn50câyThiên Long, Việt Nam
101Viết long dầu đỏ nhỏ45câyThiên Long, Việt Nam
102viết long dầu xanh lớn204câyThiên Long, Việt Nam
103viết long dầu xanh nhỏ72câyThiên Long, Việt Nam
104Viết long kim đỏ48câyThiên Long, Việt Nam
105Viết long kim xanh147câyThiên Long, Việt Nam
106Viết long kim đen44câyThiên Long, Việt Nam
107Viết pic đen TL 027134cayThiên Long, Việt Nam
108Viết pic đỏ TL 027199câyThiên Long, Việt Nam
109Viết pic xanh TL 0273.921câyThiên Long, Việt Nam
110Viết xóa kéo CP0227câyPlus, Việt Nam
111Viết xóa nước CP0173câyPlus, Việt Nam
112Bàn chải chà chân58cáiLoại 1, Việt Nam
113Bàn chải chà nền nhà lớn60câyLoại 1, Việt Nam
114Bao đựng chứng từ100cáiLoại 1, Việt Nam
115Bình đựng nước cất 30 lít7bìnhLoại 1, Việt Nam
116Bình nước siêu tốc15cáiLoại 1, Việt Nam
117Bịt mũ (túi miết)7kgLoại 1, Việt Nam
118Bịt mũ đựng rác ( cam) 40x26x8221kgLoại 1, Việt Nam
119Bịt mũ đựng rác (vang) 30x7092kgLoại 1, Việt Nam
120Bịt mũ đựng rác sinh hoạt lớn (xanh)95kgLoại 1, Việt Nam
121Bịt mủ trắng 0.5 kg170kgLoại 1, Việt Nam
122Bịt mủ trắng ko quay 0.5 kg (ATTP)2kgLoại 1, Việt Nam
123Bịt mủ trắng 1 kg195kgLoại 1, Việt Nam
124Bịt mủ trắng 7x1453kgLoại 1, Việt Nam
125Bịt mủ trắng 8 x 182kgLoại 1, Việt Nam
126Bịt mủ trắng 9 x182kgLoại 1, Việt Nam
127Bịt mủ trắng 10kg11kgLoại 1, Việt Nam
128Biịt trắng lớn (dung tích 30 kg)98cáiLoại 1, Việt Nam
129Bịt mũ trắng nhỏ 6x1225kgLoại 1, Việt Nam
130Bịt mũ xốp 153kgLoại 1, Việt Nam
131Bịt mũ xốp 205kgLoại 1, Việt Nam
132Bịt mũ xốp vàng 10KG rác lây nhiễm16kgLoại 1, Việt Nam
133Bịt mũ xốp xanh 10KG12kgLoại 1, Việt Nam
134Bịt mũ xốp 40 (xanh-vàng)12KgLoại 1, Việt Nam
135Bịt mũ xốp 40 trắng17kgLoại 1, Việt Nam
136Bịt mủ xốp đen 5kg3kgLoại 1, Việt Nam
137Bịt mủ xốp đen 153kgLoại 1, Việt Nam
138Bit mủ xốp den 203kgLoại 1, Việt Nam
139Bịt mủ xốp đen 3510kgLoại 1, Việt Nam
140Bịt xốp vàng 3516kgLoại 1, Việt Nam
141Bịt xốp xanh 3516kgLoại 1, Việt Nam
142Bịt xốp vàng 409kgLoại 1, Việt Nam
143Bọc màu vàng lót bàn khám Sản100métLoại 1, Việt Nam
144Bịt xốp xanh trắng 306kgLoại 1, Việt Nam
145Bộ lao nhà 36034bộHoàn Mỹ, Việt Nam
146Cân sức khỏe (100ký)14cáiNhơn Hòa, Việt Nam
147Cân đồng hồ (30-60Ký)5cáiNhơn Hòa, Việt Nam
148Ca uống nước94cáiNhựa, Việt Nam
149Ca múc nước73cáiNhựa, Việt Nam
150Cây chổi quét nước35câyNhựa, Việt Nam
151Cây lau nhà miếng31câyViệt Nam
152Cây lau nhà vắt15câyHoàn Mỹ, Việt Nam
153Cây phơi đồ (inox013caiViệt Nam
154Chai lau kinh63chaiGift, Việt Nam
155Chiếu 0.9 x 2m95chiếcLoại 1, Việt Nam
156Chổi chà lớn41câyLoại 1, Việt Nam
157Chổi bông cỏ93câyLoại 1, Việt Nam
158Chổi chà bồn cầu đầu cong38câyLoại 1, Việt Nam
159Chôi chà bồn cầu đầu tròn39câyLoại 1, Việt Nam
160Chổi lông gà72câyLoại 1, Việt Nam
161Chổi quét trần nhà15câyLoại 1, Việt Nam
162Cọ 5cm19cayLoại 1, Việt Nam
163Cước kẽm88miếngLoại 1, Việt Nam
164Cước xanh168miếngLoại 1, Việt Nam
165Đầu quét trần nhà17câyLoại 1, Việt Nam
166Dép mủ trắng (nữ) cánh bướm83dôiLoại 1, Việt Nam
167Dây nilon trắng31cuộnLoại 1, Việt Nam
168Đồng hồ treo tường24cáiLoại 1, Việt Nam
169Găng tay nylon (bóc TP)5hộpNhựa, Việt Nam
170Găng tay rửa đồ325đôiNhựa, Việt Nam
171Ghế đôn mũ168cáiNhựa, Việt Nam
172Giấy vệ sinh An An401cặpAn An, Việt Na,m
173Giường xếp4cáiViệt Nam
174Giẻ lau nhà miếng82miếngViệt Nam
175Giẻ lau nhà vắt67miếngViệt Nam
176Gối nằm + áo gối119bộViệt Nam
177Áo gối87cáiViệt Nam
178Hộp mủ 26x26x1454cáiNhựa, Việt Nam
179Hủ dựng thuốc 5 lít nhựa8cáiNhựa, Việt Nam
180Kệ để dép27cáiNhựa, Việt Nam
181Khai mũ35cáiNhựa, Việt Nam
182khăn xà nuốt10cáiViệt Nam
183Khăn lớn 1,2 x 0,5m46cáiViệt Nam
184Khăn vuông vàng 2550cáiViệt Nam
185Khăn giấy vuông542bịtViệt Nam
186Khăn vuông lau tay Trắng 251.590cáiViệt Nam
187Ky hốt rac48cáiNhựa, Việt Nam
188Ly mủ 170 ml6lố 50 cáiNhựa, Việt Nam
189Mót có bấm mũ24cáiViệt Nam
190Móc dán tường148cáiViệt Nam
191Móc treo quần áo ( nhôm)130caiViệt Nam
192Mốc treo tường INOX51cáiViệt Nam
193Mủ cuộn 50cm7cuônViệt Nam
194Ổ cấm điện 3 chấu22Việt Nam
195ồ khóa Việt Tiệp22cáiViệt Tiệp, Việt Nam
196Ổ cấn điện tròn23cáiViệt Nam
197Ổ cấn điện dài7cáiViệt Nam
198quạt đứng loại cao19cáiASIA, Việt Nam
199ổ khóa cửa nhôm12cáiViệt Tiệp, Việt Nam
200Rổ mũ vuông nhỏ 30x2065cáiNhựa, Việt Nam
201Rổ mũ vuông nhỏ 30x6039cáiNhựa, Việt Nam
202Rỗ mũ tròn khích19cáiNhựa, Việt Nam
203Sọt rác nhỏ xe tiêm vàng24cáiNhựa, Việt Nam
204Sọt rác nhỏ xe tiêm xanh24cáiNhựa, Việt Nam
205Sunlight lau sàn 1 ký187chaiUniliver, Việt Nam
206Sunlight rửa chén 400g83chaiUniliver, Việt Nam
207Tây javen 1L829chaiMỹ Hảo, Việt Nam
208Thảm để chân201cáiViệt Nam
209Thau nhôm 90cm11cáiNhựa, Việt Nam
210Thau mủ 25cm25cáiNhựa, Việt Nam
211Thau mũ 50cm23cáiNhựa, Việt Nam
212Thau nhôm 50 lít10caiViệt Nam
213Thùng đựng rác xanh 15 lít (sinh hoạt)19cáiNhựa, Việt Nam
214Thùng rác xanh 20 lít (sinh hoạt )38cáiNhựa, Việt Nam
215Thùng rác vàng 20 lít (y tế )19cáiNhựa y tế, Việt Nam
216Thùng rác y tế 15 lít (Xanh)26cáiNhựa y tế, Việt Nam
217Thùng rác y tế 15 lít (trắng)35cáiNhựa y tế, Việt Nam
218Thùng rác y tế 15 lít (vàng)28cáiNhựa y tế, Việt Nam
219Thùng rác y tế 15 lít (đen)1cáiNhựa y tế, Việt Nam
220Tấm nhựa trải bàn thủ thuật321métViệt Nam
221Ủng29đôiNhựa, Việt Nam
222Win con vịt xanh biên 900ml92chaiUniliver, Việt Nam
223Xà bông lifbuoy 180g874chaiUniliver, Việt Nam
224Xà bông Omo 400g560bịtUniliver, Việt Nam
225Xà bông Omo 6kg1bịtUniliver, Việt Nam
226Xịt muỗi lớn104chaiMostlifgt, Việt Nam
227Xịt phòng hương chanh61BìnhSpring, Việt Nam
228Xô dựng nước 20 lít41cáiNhựa y tế, Việt Nam
229Xô dựng nước 50 lít14cáiNhựa y tế, Việt Nam
230Siêu sắc thuốc13cáiSành, Việt Nam
231Xô 30 lít20cáiNhựa y tế, Việt Nam
232Vải trắng may săng100métViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2717E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 593.456.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc (đại diện pháp luật thực gói thấu) 1 Có 01 trong các văn bằng sau: đại học, cao đẳng, chứng chỉ đào tạo quản lý doanh nghiệp ( thời hạn đào tạo 03 tháng), văn bằng tốt nghiệp từ 02 năm trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->