Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách theo quyết định số 16/QĐ-SYT ngày 7/1/2021 của Sở y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:34:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,794,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2717E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 593.456.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc (đại diện pháp luật thực gói thấu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 trong các văn bằng sau: đại học, cao đẳng, chứng chỉ đào tạo quản lý doanh nghiệp ( thời hạn đào tạo 03 tháng), văn bằng tốt nghiệp từ 02 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Đức Huệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách theo quyết định số 16/QĐ-SYT ngày 7/1/2021 của Sở y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được chứng thực Giấy phép kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Bản phạm vi cung cấp dịch vụ. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Giấy phép kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. -Hợp đồng tượng tự về lĩnh vực tham gia và giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được chứng thực tài liệu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa; - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ số 328, khu phố 2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ: số 328, Khu phố 2, thị Trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Đức Huệ, địa chỉ: số 328, Khu phố 2, thị Trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm lỗ nhỏ GS957 | 11 | cái | Loại I, Việt Nam | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt 1cm | 27 | cuồn | Loại I, Việt Nam | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt 3cm | 32 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 4 | băng keo 2 mặt mút 2.5F | 12 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 5 | băng keo xốp 5cm | 16 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 6 | băng keo dán gáy 3cm | 37 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 7 | Băng keo dán gáy 5cm | 60 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 8 | Băng keo mùa vàng lớn 5F | 38 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 9 | Băng keo trong lớn 5F | 140 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 10 | Băng keo trong nhỏ | 45 | cuộn | Loại I, Việt Nam | ||
| 11 | Bảng mica 120x80 | 20 | cái | Mica , Việt Nam | ||
| 12 | Bông lau bảng | 38 | cái | Mouse, Việt Nam | ||
| 13 | Bía A4 màu thái (x,h,v) | 74 | xấp | Loại I, Thái Lan | ||
| 14 | Bìa kẹp hồ sơ mũ (bìa acco) | 74 | cái | Loại I, Việt Nam | ||
| 15 | Bìa kiếng A4 | 59 | Xấp | Loại dầy, Việt Nam | ||
| 16 | Bìa lá A4 | 899 | cái | Plus, Việt Nam | ||
| 17 | Bìa màu cứng A3 đúng khổ | 12 | xấp | Loại I, Thái Lan | ||
| 18 | Bìa mũ tập | 121 | Cái | Loại I, Việt Nam | ||
| 19 | Bìa nút F4 | 1.369 | cái | My clear, Thái Lan | ||
| 20 | Bìa sơ mi 3 dây 15cm | 159 | cái | Thái Dương, Việt Nam | ||
| 21 | Bìa File Nan 3 ngăn | 31 | cái | Loại I, Việt Nam | ||
| 22 | Bìa trình ký | 39 | cái | Loại I, Việt Nam | ||
| 23 | Bìa còng A4 | 84 | cái | ABBA , Việt Nam | ||
| 24 | Bút lông 12 màu | 23 | hộp | Viện Nam | ||
| 25 | Chuốt viết chì | 59 | cái | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 26 | Dao rọc giấy | 24 | cái | SDI, Trung Quốc | ||
| 27 | Đèn pin | 38 | cây | Trung Quốc | ||
| 28 | Đồ bấm giấy đại 50SA | 10 | cái | TriO, Trung Quốc | ||
| 29 | Đồ bấm giấy số 10 | 83 | cái | SDI, Trung Quốc | ||
| 30 | Đồ bấm số 3 | 35 | cái | SDI, Trung Quốc | ||
| 31 | Đồ gở kim bấm | 27 | cái | Esagle, Trung Quốc | ||
| 32 | Giấy A3 Excel 70 | 5 | gram | Thái Lan | ||
| 33 | Giấy A4 Supreme 70 | 2.272 | gram | Thái Lan | ||
| 34 | Giấy A5 Aplus 70 | 1.418 | gram | Thái Lan | ||
| 35 | Giấy F4 excel 70 | 10 | gram | Thái Lan | ||
| 36 | Giấy ford màu A4 -70(đỏ) | 3 | gram | Thái Lan | ||
| 37 | Giấy ford màu A4 -70(xanh) | 1 | gram | Thái Lan | ||
| 38 | Giấy ghi chú 2X3 | 117 | xấp | Unicon, Việt Nam | ||
| 39 | Giấy ghi chú nhiều màu | 47 | xấp | Unicon, Việt Nam | ||
| 40 | Giấy caro | 4 | xấp | Việt Nam | ||
| 41 | Giấy than | 4 | xấp | Gstar, Việt Nam | ||
| 42 | Giấy miếng phân trang giấy | 30 | xấp | Việt Nam | ||
| 43 | Giấy than máy in mã vạch | 5 | cuôn | Shara, Việt Nam | ||
| 44 | Giấy thủ công (giấy màu) | 38 | xấp | Việt Nam | ||
| 45 | Giấy cuồn bắt số tự động | 204 | cuồn | Shara, Việt Nam | ||
| 46 | Gươm viết chì | 126 | cuc | Pentel, Việt Nam | ||
| 47 | Gươm viết mực | 91 | cục | Đức | ||
| 48 | Hồ dán | 1.677 | chai | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 49 | Hộp hồ sơ (mủ) 15F | 467 | cái | Snili, Việt Nam | ||
| 50 | Kéo cắt giấy lớn | 66 | cái | 9'5cm, Việt Nam | ||
| 51 | kéo cắt giấy nhỏ | 33 | cái | Việt Nam | ||
| 52 | kẹp bướm 15 | 371 | hộp | Slecho, Việt Nam | ||
| 53 | kẹp bướm 19 | 245 | hộp | Slecho, Việt Nam | ||
| 54 | kẹp bướm 25 | 328 | hộp | Slecho, Việt Nam | ||
| 55 | kẹp bướm 32 | 218 | hộp | Slecho, Việt Nam | ||
| 56 | kẹp bướm 41 | 186 | hộp | Slecho, Việt Nam | ||
| 57 | kẹp bướm 51 | 186 | hộp | Slecho, Việt Nam | ||
| 58 | kim bấm 23/20 | 25 | hộp | TriO, Trung Quốc | ||
| 59 | kim bấm 23/10 | 40 | hộp | TriO, Trung Quốc | ||
| 60 | kim bấm 23/8 | 50 | hộp | TriO, Trung Quốc | ||
| 61 | kim bấm số 10 | 1.011 | hộp | SDI, Trung Quốc | ||
| 62 | kim bấm số 3 | 136 | hộp | SDI, Trung Quốc | ||
| 63 | kim kẹp giấy C62 | 1.107 | hộp | Việt Nam | ||
| 64 | Máy tính tay casio 12 số | 26 | cái | AX12B chính hãng | ||
| 65 | Mực dấu đỏ horse | 57 | chai | Horse, Việt Nam | ||
| 66 | Mực dấu xanh horse | 76 | chai | Horse, Việt Nam | ||
| 67 | Nẹp giấy PF-08 | 12 | hộp | UNC, Viện Nam | ||
| 68 | Pin đại (ó vàng) | 44 | cục | Con Ó, Việt Nam | ||
| 69 | Pin máy lạnh 3A | 353 | cục | Panasonic/Maxcell Trung Quốc | ||
| 70 | Pin SpO2(camelioni-mh2700Mah | 69 | cục | Panasonic, Đức | ||
| 71 | Pin tes đường huyết CR2032 | 114 | cục | Panasonic, Đức | ||
| 72 | Pin máy châm cứu 1.5v/sum-2 | 488 | cục | Panasonic/Maxcell Trung Quốc | ||
| 73 | Pin 2A | 844 | cục | Panasoni/Maxcell Trung Quốc | ||
| 74 | Pin vuông 9V | 50 | cục | Panasonic/Maxcell Trung Quốc | ||
| 75 | Sổ bía cứng 15x20 CK6 | 25 | cuốn | Tiến Phát, Việt Nam | ||
| 76 | Sổ caro tiến phát 25x33 | 46 | quyển | Tiến Phát, Việt Nam | ||
| 77 | Sổ caro tiến phát 30x40 | 36 | quyển | Tiến Phát, Việt Nam | ||
| 78 | Sổ caro tiến phát 35x40 | 30 | quyển | Tiến Phát, Việt Nam | ||
| 79 | Sổ họp (15x25) CK8 | 58 | cuốn | Loại 1, Việt Nam | ||
| 80 | Sổ 20x30 CK9 | 33 | cuốn | Loại 1, Việt Nam | ||
| 81 | Sổ tay CK7 | 51 | quyển | Loại 1, Việt Nam | ||
| 82 | Tập 100tr khổ lớn | 172 | quyển | Golusa, Việt Nam | ||
| 83 | Tập 100tr khổ nhỏ | 129 | quyển | Làng Hương, Việt Nam | ||
| 84 | Tạp 200tr khổ lớn | 112 | quyển | Golusa, Việt Nam | ||
| 85 | Tập 200tr khổ nhỏ | 94 | quyển | Làng Hương, Việt Nam | ||
| 86 | Thun khoanh lớn | 21 | Kg | Hiệp Thành, Việt Nam | ||
| 87 | Thun khoanh nhỏ | 10 | Kg | Hiệp Thành, Việt Nam | ||
| 88 | Thước 20 cm | 25 | cây | Kim Quyên, Việt Nam | ||
| 89 | Thước 30 cm | 24 | cây | Kim Quyên, Việt Nam | ||
| 90 | Thước 50 cm | 26 | cây | Kim Quyên, Việt Nam | ||
| 91 | Thước dây 150 cm | 41 | sợi | Việt Nam | ||
| 92 | USB 8G | 9 | cái | Tosiba, Việt Nam | ||
| 93 | Viết bảng đỏ | 53 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 94 | Viết bảng xanh | 350 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 95 | viết chí 2B | 161 | cây | Gstar, Việt Nam | ||
| 96 | viết dạ quang toto | 105 | cây | Toyo, Việt Nam | ||
| 97 | viết để bàn | 66 | bộ | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 98 | viết long dầu đen lớn | 44 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 99 | Viết long dầu đen nhỏ | 34 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 100 | viết long dầu đỏ lớn | 50 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 101 | Viết long dầu đỏ nhỏ | 45 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 102 | viết long dầu xanh lớn | 204 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 103 | viết long dầu xanh nhỏ | 72 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 104 | Viết long kim đỏ | 48 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 105 | Viết long kim xanh | 147 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 106 | Viết long kim đen | 44 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 107 | Viết pic đen TL 027 | 134 | cay | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 108 | Viết pic đỏ TL 027 | 199 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 109 | Viết pic xanh TL 027 | 3.921 | cây | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 110 | Viết xóa kéo CP02 | 27 | cây | Plus, Việt Nam | ||
| 111 | Viết xóa nước CP01 | 73 | cây | Plus, Việt Nam | ||
| 112 | Bàn chải chà chân | 58 | cái | Loại 1, Việt Nam | ||
| 113 | Bàn chải chà nền nhà lớn | 60 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 114 | Bao đựng chứng từ | 100 | cái | Loại 1, Việt Nam | ||
| 115 | Bình đựng nước cất 30 lít | 7 | bình | Loại 1, Việt Nam | ||
| 116 | Bình nước siêu tốc | 15 | cái | Loại 1, Việt Nam | ||
| 117 | Bịt mũ (túi miết) | 7 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 118 | Bịt mũ đựng rác ( cam) 40x26x82 | 21 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 119 | Bịt mũ đựng rác (vang) 30x70 | 92 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 120 | Bịt mũ đựng rác sinh hoạt lớn (xanh) | 95 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 121 | Bịt mủ trắng 0.5 kg | 170 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 122 | Bịt mủ trắng ko quay 0.5 kg (ATTP) | 2 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 123 | Bịt mủ trắng 1 kg | 195 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 124 | Bịt mủ trắng 7x14 | 53 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 125 | Bịt mủ trắng 8 x 18 | 2 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 126 | Bịt mủ trắng 9 x18 | 2 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 127 | Bịt mủ trắng 10kg | 11 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 128 | Biịt trắng lớn (dung tích 30 kg) | 98 | cái | Loại 1, Việt Nam | ||
| 129 | Bịt mũ trắng nhỏ 6x12 | 25 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 130 | Bịt mũ xốp 15 | 3 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 131 | Bịt mũ xốp 20 | 5 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 132 | Bịt mũ xốp vàng 10KG rác lây nhiễm | 16 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 133 | Bịt mũ xốp xanh 10KG | 12 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 134 | Bịt mũ xốp 40 (xanh-vàng) | 12 | Kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 135 | Bịt mũ xốp 40 trắng | 17 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 136 | Bịt mủ xốp đen 5kg | 3 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 137 | Bịt mủ xốp đen 15 | 3 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 138 | Bit mủ xốp den 20 | 3 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 139 | Bịt mủ xốp đen 35 | 10 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 140 | Bịt xốp vàng 35 | 16 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 141 | Bịt xốp xanh 35 | 16 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 142 | Bịt xốp vàng 40 | 9 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 143 | Bọc màu vàng lót bàn khám Sản | 100 | mét | Loại 1, Việt Nam | ||
| 144 | Bịt xốp xanh trắng 30 | 6 | kg | Loại 1, Việt Nam | ||
| 145 | Bộ lao nhà 360 | 34 | bộ | Hoàn Mỹ, Việt Nam | ||
| 146 | Cân sức khỏe (100ký) | 14 | cái | Nhơn Hòa, Việt Nam | ||
| 147 | Cân đồng hồ (30-60Ký) | 5 | cái | Nhơn Hòa, Việt Nam | ||
| 148 | Ca uống nước | 94 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 149 | Ca múc nước | 73 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 150 | Cây chổi quét nước | 35 | cây | Nhựa, Việt Nam | ||
| 151 | Cây lau nhà miếng | 31 | cây | Việt Nam | ||
| 152 | Cây lau nhà vắt | 15 | cây | Hoàn Mỹ, Việt Nam | ||
| 153 | Cây phơi đồ (inox0 | 13 | cai | Việt Nam | ||
| 154 | Chai lau kinh | 63 | chai | Gift, Việt Nam | ||
| 155 | Chiếu 0.9 x 2m | 95 | chiếc | Loại 1, Việt Nam | ||
| 156 | Chổi chà lớn | 41 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 157 | Chổi bông cỏ | 93 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 158 | Chổi chà bồn cầu đầu cong | 38 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 159 | Chôi chà bồn cầu đầu tròn | 39 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 160 | Chổi lông gà | 72 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 161 | Chổi quét trần nhà | 15 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 162 | Cọ 5cm | 19 | cay | Loại 1, Việt Nam | ||
| 163 | Cước kẽm | 88 | miếng | Loại 1, Việt Nam | ||
| 164 | Cước xanh | 168 | miếng | Loại 1, Việt Nam | ||
| 165 | Đầu quét trần nhà | 17 | cây | Loại 1, Việt Nam | ||
| 166 | Dép mủ trắng (nữ) cánh bướm | 83 | dôi | Loại 1, Việt Nam | ||
| 167 | Dây nilon trắng | 31 | cuộn | Loại 1, Việt Nam | ||
| 168 | Đồng hồ treo tường | 24 | cái | Loại 1, Việt Nam | ||
| 169 | Găng tay nylon (bóc TP) | 5 | hộp | Nhựa, Việt Nam | ||
| 170 | Găng tay rửa đồ | 325 | đôi | Nhựa, Việt Nam | ||
| 171 | Ghế đôn mũ | 168 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 172 | Giấy vệ sinh An An | 401 | cặp | An An, Việt Na,m | ||
| 173 | Giường xếp | 4 | cái | Việt Nam | ||
| 174 | Giẻ lau nhà miếng | 82 | miếng | Việt Nam | ||
| 175 | Giẻ lau nhà vắt | 67 | miếng | Việt Nam | ||
| 176 | Gối nằm + áo gối | 119 | bộ | Việt Nam | ||
| 177 | Áo gối | 87 | cái | Việt Nam | ||
| 178 | Hộp mủ 26x26x14 | 54 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 179 | Hủ dựng thuốc 5 lít nhựa | 8 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 180 | Kệ để dép | 27 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 181 | Khai mũ | 35 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 182 | khăn xà nuốt | 10 | cái | Việt Nam | ||
| 183 | Khăn lớn 1,2 x 0,5m | 46 | cái | Việt Nam | ||
| 184 | Khăn vuông vàng 25 | 50 | cái | Việt Nam | ||
| 185 | Khăn giấy vuông | 542 | bịt | Việt Nam | ||
| 186 | Khăn vuông lau tay Trắng 25 | 1.590 | cái | Việt Nam | ||
| 187 | Ky hốt rac | 48 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 188 | Ly mủ 170 ml | 6 | lố 50 cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 189 | Mót có bấm mũ | 24 | cái | Việt Nam | ||
| 190 | Móc dán tường | 148 | cái | Việt Nam | ||
| 191 | Móc treo quần áo ( nhôm) | 130 | cai | Việt Nam | ||
| 192 | Mốc treo tường INOX | 51 | cái | Việt Nam | ||
| 193 | Mủ cuộn 50cm | 7 | cuôn | Việt Nam | ||
| 194 | Ổ cấm điện 3 chấu | 22 | ổ | Việt Nam | ||
| 195 | ồ khóa Việt Tiệp | 22 | cái | Việt Tiệp, Việt Nam | ||
| 196 | Ổ cấn điện tròn | 23 | cái | Việt Nam | ||
| 197 | Ổ cấn điện dài | 7 | cái | Việt Nam | ||
| 198 | quạt đứng loại cao | 19 | cái | ASIA, Việt Nam | ||
| 199 | ổ khóa cửa nhôm | 12 | cái | Việt Tiệp, Việt Nam | ||
| 200 | Rổ mũ vuông nhỏ 30x20 | 65 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 201 | Rổ mũ vuông nhỏ 30x60 | 39 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 202 | Rỗ mũ tròn khích | 19 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 203 | Sọt rác nhỏ xe tiêm vàng | 24 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 204 | Sọt rác nhỏ xe tiêm xanh | 24 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 205 | Sunlight lau sàn 1 ký | 187 | chai | Uniliver, Việt Nam | ||
| 206 | Sunlight rửa chén 400g | 83 | chai | Uniliver, Việt Nam | ||
| 207 | Tây javen 1L | 829 | chai | Mỹ Hảo, Việt Nam | ||
| 208 | Thảm để chân | 201 | cái | Việt Nam | ||
| 209 | Thau nhôm 90cm | 11 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 210 | Thau mủ 25cm | 25 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 211 | Thau mũ 50cm | 23 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 212 | Thau nhôm 50 lít | 10 | cai | Việt Nam | ||
| 213 | Thùng đựng rác xanh 15 lít (sinh hoạt) | 19 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 214 | Thùng rác xanh 20 lít (sinh hoạt ) | 38 | cái | Nhựa, Việt Nam | ||
| 215 | Thùng rác vàng 20 lít (y tế ) | 19 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 216 | Thùng rác y tế 15 lít (Xanh) | 26 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 217 | Thùng rác y tế 15 lít (trắng) | 35 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 218 | Thùng rác y tế 15 lít (vàng) | 28 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 219 | Thùng rác y tế 15 lít (đen) | 1 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 220 | Tấm nhựa trải bàn thủ thuật | 321 | mét | Việt Nam | ||
| 221 | Ủng | 29 | đôi | Nhựa, Việt Nam | ||
| 222 | Win con vịt xanh biên 900ml | 92 | chai | Uniliver, Việt Nam | ||
| 223 | Xà bông lifbuoy 180g | 874 | chai | Uniliver, Việt Nam | ||
| 224 | Xà bông Omo 400g | 560 | bịt | Uniliver, Việt Nam | ||
| 225 | Xà bông Omo 6kg | 1 | bịt | Uniliver, Việt Nam | ||
| 226 | Xịt muỗi lớn | 104 | chai | Mostlifgt, Việt Nam | ||
| 227 | Xịt phòng hương chanh | 61 | Bình | Spring, Việt Nam | ||
| 228 | Xô dựng nước 20 lít | 41 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 229 | Xô dựng nước 50 lít | 14 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 230 | Siêu sắc thuốc | 13 | cái | Sành, Việt Nam | ||
| 231 | Xô 30 lít | 20 | cái | Nhựa y tế, Việt Nam | ||
| 232 | Vải trắng may săng | 100 | mét | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2717E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 593.456.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc (đại diện pháp luật thực gói thấu) | 1 | Có 01 trong các văn bằng sau: đại học, cao đẳng, chứng chỉ đào tạo quản lý doanh nghiệp ( thời hạn đào tạo 03 tháng), văn bằng tốt nghiệp từ 02 năm trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi