Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng đường lăn E3 - Cảng hàng không Phù Cát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Phù Cát CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng đường lăn E3 - Cảng hàng không Phù Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa khu bay-Cảng hàng không Phù Cát |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:44:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,869,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hợp đồng tương tự về tính chất công việc: Hợp đồng có thi công BTXM M350/45 bằng máy rải và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công đường cất hạ cánh, đường lăn tại các sân bay tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;-Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp I trở lên thuộc khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay đang khai thác tại Việt Nam.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình giao thông.-Văn bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường công trình đã đảm nhận (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác đảm bảo để chứng minh);(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng tham gia thi công: 01 công trình giao thông thuộc khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay đang khai thác tại Việt Nam.(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7,5 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 600 m3/h (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,65 m3 (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 6m3 (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không Phù Cát CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng đường lăn E3 - Cảng hàng không Phù Cát Sửa chữa các tấm bê tông xi măng đường lăn E3 - Cảng hàng không Phù Cát 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa khu bay-Cảng hàng không Phù Cát |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công xây lắp công trình giao thông. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp còn hiệu lực; - Cam kết bảo hành công trình; - Bảo đảm dự thầu - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản sao các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2018, 2019,2020 (Báo cáo tài chính do nhà thầu cung cấp phải đầy đủ, trọn bộ không chấp nhận trường hợp trích lục báo cáo và phải có xác nhận nộp Báo cáo tài chính của cơ quan thuế), tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính từng năm phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: ● Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ● Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (nếu có); ● Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953.Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng hàng không Phù Cát – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường Lý Thường Kiệt, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0935252227.Phạm Ngọc Duy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng đường lăn E3 | |||
| 1 | Cưa cắt tấm BTXM sân bay sâu <=32cm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 222,45 | mét |
| 2 | Phá dỡ BT mặt đường sân bay, không cốt thép bằng máy | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 731,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,317 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,656 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,656 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,656 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,878 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,927 | 100m3 |
| 10 | Trải lớp HDPE ngăn cách, 1 lớp | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,856 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 60m3/h | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,171 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 14,5m3 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,171 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,171 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 317,13 | m3 |
| 15 | Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng và bao tải | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,856 | 100m2 |
| 16 | Trải lớp HDPE ngăn cách, 2 lớp | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,521 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 60m3/h | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,529 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 14,5m3 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,529 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,529 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 552,86 | m3 |
| 21 | Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng và bao tải | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,856 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,342 | tấn |
| 23 | Vận chuyển lưới thép ra vị trí thi công | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,342 | tấn |
| B | Bản kê chuyển tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ lớp móng cát gia cố móng bản kê | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d<=10 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,195 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d>10 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản kê chuyển tiếp | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 60m3/h | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,197 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 14,5m3 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,197 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bản kê, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,73 | m3 |
| C | Khe co giãn lớp BTXM M150/25 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,648 | 10m |
| D | Khe co giãn lớp BTXM M350/45 | |||
| 1 | Làm khe co ngang tấm BTXM M350/45 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,133 | 10m |
| 2 | Trám khe bằng mastic nguội | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,133 | 10m |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,133 | 10m |
| 4 | Làm khe co dọc tấm BTXM M350/45 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,73 | 10m |
| 5 | Trám khe bằng mastic nguội | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,73 | 10m |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,73 | 10m |
| 7 | Làm khe co có thanh liên kết tấm BTXM M350/45 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,785 | 10m |
| 8 | Trám khe bằng mastic nguội | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,785 | 10m |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,785 | 10m |
| 10 | Làm khe tiếp giáp tấm BTXM M350/45 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,085 | 10m |
| 11 | Trám khe 2x4 bằng mastic nguội | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,085 | 10m |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,085 | 10m |
| E | Vuốt nối tiếp giáp lề vật liệu | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,354 | 100m2 |
| F | Phục hồi sơn kẻ tín hiệu | |||
| 1 | Sơn tín hiệu đường băng, sân đỗ bằng thủ công | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,5 | m2 |
| G | Hàng rào mềm phục vụ thi công | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, chân cột | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,097 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt thép tròn D10 chân cột | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thép hộp 30x30 cột hàng rào | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,073 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 chân cột | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,729 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt dây phản quang | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 490 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo hiệu phạm vi thi công | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hợp đồng tương tự về tính chất công việc: Hợp đồng có thi công BTXM M350/45 bằng máy rải và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công đường cất hạ cánh, đường lăn tại các sân bay tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;-Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp I trở lên thuộc khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay đang khai thác tại Việt Nam.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình giao thông.-Văn bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường công trình đã đảm nhận (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác đảm bảo để chứng minh);(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường. | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng tham gia thi công: 01 công trình giao thông thuộc khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay đang khai thác tại Việt Nam.(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | công suất ≥ 7,5 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 2 | Máy nén khí | công suất ≥ 600 m3/h (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,65 m3 (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng ≥ 10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích ≥ 6m3 (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi