Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057686-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:39:00 đến ngày 2021-11-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 901,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3523745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.704749E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.110.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.893.330.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và phải đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Xây dựng công trình
Kiên cố hóa mặt đường giao thông nông thôn xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Hạng Mục: Đường giao thông từ Tam Tổng đi Cành Gia và đường giao thông Quan Điền Xuân Giai
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Tiến, địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Tiến (địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Việt Bách Thảo Nguyên Xanh - Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Lộc - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đông Trường Sơn - Cơ quan Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế toán UBND xã Vĩnh Tiến.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Tiến, địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Tiến (địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. * Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Tiến, địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Tiến (địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đông Trường Sơn - Địa chỉ: Số 38 đường Bùi Thị Xuân, phường Ngọc Trạo, TP.Thanh Hóa. Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V4,0744100m3
2Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục II Chương V4,0744100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II Chương V5,6671100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V9,4812100m3
5Mua đất đá thải về đắpMục II Chương V5,0467100m3
6Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V17,28m3
7Vận chuyển đất đá, bê tông thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMục II Chương V0,1728100m3
8Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mục II Chương V290,53m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V2,4887100m3
10Rải nilon tái sinh chống thấmMục II Chương V2.075,05m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V2,4296100m2
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V1,215m3
13Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2Mục II Chương V5,5425m3
14Ván khuôn rãnh thoát nướcMục II Chương V0,4314100m2
15Thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,253tấn
16Thép rãnh thoát nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,3553tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mục II Chương V1,4175m3
18Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0972100m2
19Thép tấm đanMục II Chương V0,2397tấn
20Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V271cấu kiện
21Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V1,5208100m3
22Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục II Chương V1,5208100m3
23Đào khuôn đường thủ công - Cấp đất IIIMục II Chương V3,341m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V3,5155100m3
25Mua đất đá thải về đắpMục II Chương V3,9391100m3
26Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mục II Chương V69,71m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V0,5163100m3
28Rải nilon tái sinh chống thấmMục II Chương V348,53m2
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,6916100m2
30Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục II Chương V0,0694100m3
31Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục II Chương V0,0694100m3
32Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Mục II Chương V0,058100m3
33Mua đất đá thải về đắpMục II Chương V0,0655100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V1,62m3
35Bê tông móng, M250, đá 1x2Mục II Chương V6,89m3
36Bê tông tường, M250, đá 1x2Mục II Chương V4,66m3
37Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mục II Chương V1,32m3
38Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mục II Chương V1,72m3
39Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2Mục II Chương V0,81m3
40Bê tông đổ bù chân móng M200, đá 1x2Mục II Chương V1,59m3
41Ván khuôn thép móngMục II Chương V0,154100m2
42Ván khuôn thép tườngMục II Chương V0,3682100m2
43Ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,0721100m2
44Thép tấm đanMục II Chương V0,2471tấn
45Thép mũ mố, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2014tấn
46Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máyMục II Chương V6cái
47Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục II Chương V0,0879100m3
48Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMục II Chương V0,0879100m3
49Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Mục II Chương V0,065100m3
50Mua đất đá thải về đắpMục II Chương V0,0735100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V1,62m3
52Bê tông móng, M250, đá 1x2Mục II Chương V6,89m3
53Bê tông tường, M250, đá 1x2Mục II Chương V3,51m3
54Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mục II Chương V1,32m3
55Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mục II Chương V1,72m3
56Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2Mục II Chương V0,81m3
57Bê tông đổ bù chân móng M200, đá 1x2Mục II Chương V1,14m3
58Ván khuôn thép móngMục II Chương V0,154100m2
59Ván khuôn thép tườngMục II Chương V0,309100m2
60Ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,0721100m2
61Thép tấm đanMục II Chương V0,2471tấn
62Thép mũ mố, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2014tấn
63Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máyMục II Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3523745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.704749E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 631.110.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.893.330.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và phải đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt: Có đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy lu ≥ 16T Hoạt động tốt: Có đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt: Có đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt: Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốt: có hóa đơn kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->